Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 동굴
동굴
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : hang động
자연적으로 생긴 넓고 깊은 굴.
Động rộng và sâu, được xuất hiện một cách tự nhiên.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
동굴에서 많은 유물들이 발견되었다고 해요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동굴 벽화 그려남녀 간의 교합 장면다산바람 나타낸 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
제주도의 한 동굴에서 일제 강점기 당시 수많은 주민들이 동원되어 구축된 방공호발견되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동굴 안은 몹시 깊다랗고 어두워서 그 끝을 가늠할 수가 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동굴 깊숙하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 꾸불꾸불한 동굴 속을 걸으며 마치 모험을 하는 듯했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동굴에는 금이 나오는 금맥이 묻혀 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
굴 - 窟
quật
hang
2
đường hầm
2
hang
다리
cầu hầm chui
hang động
hang, động
2
đường hầm
Seokguram; am Seokgul
sào huyệt, hang ổ
동 - 洞
đỗng , động
bỏ hoang, bỏ trống
-
hang, động
phường
2
phường
hang động
làng xóm, thôn xóm, khu phố
네방네
cả khu vực, mọi khu vực
네북
cái trống làng
thôn làng, thôn xóm
dân trong phường
사무소
ủy ban phường
trưởng phường, trưởng xã
통달
sự thông báo
통달2
sự thông hiểu, sự am tường, sự thông thạo
통찰력
khả năng thấu suốt, khả năng thấu tỏ, khả năng nắm rõ
xóm núi nghèo
통찰
sự thấu suốt
통찰력
khả năng thấu suốt, khả năng thấu tỏ, khả năng nắm rõ
통찰하다
thấu suốt, nhìn thấu
một xóm, một khu phố

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 동굴 :
    1. hang động

Cách đọc từ vựng 동굴 : [동ː굴]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.