Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 23 kết quả cho từ : 시험
시험1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự thi cử, sự kiểm tra, sự sát hạch
문제, 질문, 실제의 행동 등의 일정한 절차에 따라 지식이나 능력을 검사하고 평가하는 일.
Việc kiểm tra và đánh giá kiến thức hay năng lực theo trình tự nhất định qua đề thi, câu hỏi, hành động thực tế...
2 : sự thử nghiệm, sự thí điểm
어떤 계획이나 방법을 실제로 시행하기 전에 실지로 해 보고 그 결과를 알아보는 일.
Việc làm thử thực tế và xem xét kết quả trước khi tiến hành thực tế kế hoạch hay phương pháp nào đó.
3 : sự thử lòng, sự thăm dò, sự cám dỗ
사람의 됨됨이를 알기 위하여 떠보는 일. 또는 그런 꼬임이나 유혹.
Việc dò xét để biết bản chất của con người. Hoặc sự dụ dỗ hay mê hoặc như thế.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
시험이 가까워지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
열심히 했으니까 최소한 시험에 합격할 가망은 있다고 봐.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시험 기간이라 무리해서 그런지 책의 작은 글자들이 가물가물한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
열심히 시험공부를 한 승규는 가벼이 시험 문제를 풀어 나갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시험 끝난 학생들의 표정이 밝고 가벼워 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국가 유공자국가시험을 볼 때 일정한 가산율을 적용한 가산점을 받는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그래, 너에게 가운이 걸려 있으니 꼭 시험에 붙어야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시험지를 채점 중인 선생님 틀린 답에 가위표를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
시 - 試
thí
검정고
kì thi đánh giá năng lực, kì thi chuẩn
kỳ thi công chức cấp quốc gia
thí sinh luyện thi viên chức, người chuẩn bị thi tuyển viên chức
nhà trọ luyện thi viên chức
사회
cuộc xem trước, cuộc duyệt trước
sự đi thử, việc cưỡi thử
승하다
đi thử, cưỡi thử
việc nếm thử
식하다
ăn thử, nếm thử
식회
hội nếm thử thức ăn, hội thưởng thức món ăn
thuốc thử
sự diễn thử
연회
buổi diễn thử, việc diễn thử
sự uống thử
구술
thi vấn đáp
국가 고
kì thi quốc gia
국가
kỳ thi quốc gia
기말
kỳ thi cuối kỳ
대학 수학 능력
kì thi năng lực vào đại học, kì thi đại học
면접
kỳ thi phỏng vấn
sự miễn thi
사법
kì thi tư pháp
수학 능력
cuộc thi năng lực học tập
sự ứng thí
입학
cuộc thi tuyển sinh
sự thi lại
2
kì thi lại
금석
đá thử vàng
금석2
sự thử thách, dịp thử thách
sự thử nghiệm
도되다
được thử, được thử nghiệm
도하다
thử, thử nghiệm
thử thách
2
sự thử thách
련기
thời kỳ thử thách
제품
sản phẩm thử nghiệm
sự khoan, sự khoan đào
việc thi đấu, việc so tài
합하다
thi đấu, đọ sức
행착오
sự thử nghiệm
sự thi cử, sự kiểm tra, sự sát hạch
2
sự thử nghiệm, sự thí điểm
3
sự thử lòng, sự thăm dò, sự cám dỗ
험관
người ra đề, người chấm thi, người coi thi
험관
ống nghiệm
험대
bàn thí nghiệm
험대2
đấu trường
험장
nơi thi, địa điểm thi
험장2
nơi thực nghiệm, nơi thí nghiệm
험적
tính thi cử, tính sát hạch
험적2
tính thử nghiệm, tính thí nghiệm
험적3
tính thăm dò, tính trắc nghiệm
험적
mang tính sát sạch, mang tính thi cử
험적2
mang tính thí nghiệm, mang tính thử nghiệm
험적3
mang tính trắc nghiệm, mang tính thăm dò
험지2
giấy quỳ, giấy thí nghiệm
험하다
thi, thi cử, kiểm tra, sát hạch
험하다2
thử nghiệm, thực nghiệm, thí nghiệm
험하다3
trắc nghiệm, thăm dò
thi tuyển sinh
thí sinh dự thi tuyển sinh
중간
thi giữa kì, kiểm tra giữa kì
추가
(sự) thi bổ sung, kì thi bổ sung

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 시험 :
    1. sự thi cử, sự kiểm tra, sự sát hạch
    2. sự thử nghiệm, sự thí điểm
    3. sự thử lòng, sự thăm dò, sự cám dỗ

Cách đọc từ vựng 시험 : [시험]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.