Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 모임
모임
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cuộc gặp mặt, cuộc họp
어떤 일을 하기 위하여 여러 사람이 모이는 일.
Việc nhiều người tập hợp để làm việc nào đó.
2 : nhóm, tổ chức
어떤 목적을 위하여 여러 사람이 함께 조직한 단체.
Tập thể do nhiều người cùng tổ chức vì mục đích nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
행사 관계자회원들에게 모임 참석의 가부를 물었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
모임에 가입되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 집안에 생긴 가정일 때문이번 회사 모임참여하지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
모임가지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다음 주에 우리모임을 가질까 하는데 무슨 요일이 괜찮아?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 모임이름우선 가칭 ‘문학인의 모임으로기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 생긴 국내 예술가들의 모임이 ‘전국예술인연합’이라고 가칭되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 동창 모임을 부를 이름이 없어서 일단 학교 친구라고 가칭하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선후배 간의 친목을 위해 선배들이 모임 준비하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 모임 :
    1. cuộc gặp mặt, cuộc họp
    2. nhóm, tổ chức

Cách đọc từ vựng 모임 : [모임]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.