Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 퉁명
퉁명
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự cộc lốc, sự lấc cấc, sự lỗ mãng
마음에 들지 않아서 말이나 태도가 무뚝뚝함.
Việc lời nói hay thái độ cộc cằn vì không hài lòng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
며느리의 퉁명스러운 대꾸시어머니혼자서 뭐라고 고시랑거렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까탈이 많고 퉁명스러운 민준이를 반 친구들이 좋아할 리가 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
퉁명스럽게 내던지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
퉁명스럽게 내뱉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
퉁명스럽게 내쏘다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 마음매우 언짢아져 친구에게 퉁명스럽게 내쏘았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 예전 다르게 잘 웃지도 않고 말도 줄어서 퉁명 보이기도 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘 우리 아들은 내 질문퉁명스럽게 알았다고 대꾸하면신경질을 내요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
퉁명스럽게 대꾸하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 어머니의 말을 듣다가 더 이상 참견하지 말라고 퉁명스럽게 되쏘았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 퉁명 :
    1. sự cộc lốc, sự lấc cấc, sự lỗ mãng

Cách đọc từ vựng 퉁명 : [퉁명]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.