Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 승객
승객
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : hành khách
자동차, 열차, 비행기, 배 등에 타는 손님.
Khách đi xe buýt, tắc xi, tàu lửa, tàu điện ngầm, máy bay, tàu thuyền v.v...

Ví dụ

[Được tìm tự động]
승무원들은 비행기의 갑작스러운 강하에 대비해 승객들에게 안전벨트를 매게 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비행기가 불안정한 기류갑자기 강하하는 바람승객들이 놀랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개인택시 운전사인 김 씨는 새벽까지 승객 태우기 위해 돌아다녔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공항에서 비행기 출발을 알리는 방송이 나오자 승객들이 급히 개찰구 향해 뛰어갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승무원이 탑승권을 검표하다가 무임승차승객 적발했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일본행 항공기 탑승하승객께서는 삼 번 게이트 이용해 주시기 바랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 군 비행기가 반란군에게 격추되어 승객 전원이 사망했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여객선어뢰에 격침되어 승객 전원목숨을 잃었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승객들의 탑승 시간다가오자 선박 계류장 분주해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
객 - 客
khách
ca khách
khách
-
khách, người
sự khách quan
관성
tính khách quan
관식
sự trắc nghiệm, kiểu trắc nghiệm
관적
tính khách quan
관적
mang tính khách quan, khách quan
관화
sự khách quan hoá
관화되다
được khách quan hoá
ma đường ma chợ
sự liều lĩnh, sự khách khí
cái chết nơi đất khách
사하다
chết xa nhà, chết xa quê hương, chết nơi đất khách quê người
ghế khách, ghế khán giả
식구
người ăn nhờ, ở đậu
phòng khách
2
buồng khách, gian hành khách
2
phòng khách ở
2
khách mời
chủ thương điếm, chủ quán trọ; thương điếm, quán trọ
줏집
quán khách, quán trọ
đất khách
tàu khách
khách thể
2
khách thể
kiếm khách
khách hàng
hành khách
khách qua đường
khán giả, người xem, quan khách
ghế khán giả
관광
khách tham quan, khách du lịch
관람
khách tham quan, người xem
귀성
khách về quê, khách hồi hương
귀향
khách về quê
등산
khách leo núi
문병
khách thăm bệnh
문상
khách viếng tang, khách dự lễ tang
방문
khách đến thăm, khách tham quan
성묘
người đi tảo mộ
입장
khách vào cửa
nghề tiếp khách
업소
nơi tiếp khách
조문
khách viếng tang
chủ khách
2
chính phụ
축하
khách đến để chúc mừng
người say rượu
탑승
hành khách
투숙
khách trọ
피서
khách nghỉ mát
khách mừng
행락
khách tham quan
내장
khách hàng
nhà phân tích, nhà đàm luận, người biện luận lô gic
방청
người chứng kiến, người tham dự, khán giả
성묘
người đi tảo mộ
야영
khách cắm trại
hành khách
máy bay chở khách
tàu khách
여행
du khách, khách du lịch
유람
khách tham quan
이용
khách sử dụng, khách hàng, hành khách
thích khách, kẻ ám sát
chính khách, nhà chính trị
khách viếng
풍류
khách phong lưu
sự chào hàng, sự mời khách
하다
chào hàng, mời khách
승 - 乘
thặng , thừa
가감
cộng trừ nhân chia
số mũ
강장
chỗ lên xuống xe
hành khách
sự cưỡi ngựa
2
môn đua ngựa
마복
quần áo đua ngựa
việc phục vụ trong chuyến bay (tàu, xe)
무원
tiếp viên
sự đi thử, việc cưỡi thử
하다
đi thử, cưỡi thử
sự cùng đi, sự đi cùng chuyến
하다
cùng đi, đi cùng chuyến
무임
sự đi tàu xe miễn phí, sự đi tàu xe không trả tiền
효과
hiệu quả tăng tiến, hiệu quả đòn bẩy
sự đi, sự lên
hành khách
lối lên, cửa lên
hành khách
sự quá giang
2
sự vụ lợi
sự đi xe chung
2
sự đi ghép khách
하다2
đi ghép khách
sự đổi tuyến, sự chuyển tàu xe
ga đổi tàu xe, ga chuyển tàu xe
하다
đổi tuyến, chuyển tàu xe
sự lên thuyền
선하다
lên thuyền, đáp chuyến tàu
장구
sự thắng thế, sự thừa thắng xông lên
장구하다
thắng thế, thừa thắng xông lên
용차
xe ô tô con
sự lên xe
차감
cảm giác an toàn của xe
하차
sự lên xuống xe
합차
xe nhiều chỗ, xe khách
무원
nữ tiếp viên

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 승객 :
    1. hành khách

Cách đọc từ vựng 승객 : [승객]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.