Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 알아보다
알아보다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : tìm hiểu
모르는 것을 알려고 살펴보거나 조사하다.
Xem xét hay điều tra để biết được điều không biết.
2 : nhận biết
눈으로 보고 구별하여 알다.
Nhìn bằng mắt và phân biệt biết được.
3 : nhận ra
잊어버리지 않고 기억하다.
Không quên mà nhớ.
4 : nhìn nhận
사람의 능력이나 물건의 가치 등을 인정하다.
Công nhận năng lực của con người hay giá trị của đồ vật...
5 : tìm kiếm
일할 곳을 찾다.
Tìm nơi làm việc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가면극에 나오는 배우들은 모두 가면을 쓰고 있어 얼굴 알아보힘들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간략히 알아보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈겨써서 알아보힘들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들이 벽에다 갈겨낙서도무지 무슨 글씨인지 알아볼 수가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생글씨 갈겨서 쓰는 버릇이 있어서 글씨를 잘 알아볼 수가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간략히 알아보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈겨써서 알아보힘들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들이 벽에다 갈겨낙서도무지 무슨 글씨인지 알아볼 수가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 알아보다 :
    1. tìm hiểu
    2. nhận biết
    3. nhận ra
    4. nhìn nhận
    5. tìm kiếm

Cách đọc từ vựng 알아보다 : [아라보다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.