Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 수도권
수도권
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Vùng thủ đô
수도와 수도 부근의 지역을 포함한 곳
Khu vực bao gồm phù cận thủ đô và thủ đô
2 : Khu vực thủ đô

Ví dụ

[Được tìm tự động]
사랑제일교회 관련 확진자서울 282명, 경기 119명 등으로 대부분 수도권 집중됐는데 비수도권 지역에서도 25명이 확진됐습니다.
Số trường hợp được xác nhận liên quan đến Nhà thờ Sarangjeil là 282 trường hợp ở Seoul và 119 trường hợp ở Gyeonggi, và hầu hết tập trung ở khu vực đô thị, nhưng 25 trường hợp được xác nhận ở các khu vực ngoài đô thị.
권준욱 중앙방역대책본부 부본부  이번 수도권 유행은 지난 신천지 유행 달리 바이러스전파력이 높은 GH형일 가능성이 큽니다.
Kwon Jun-wook /Phó Giám đốc Trụ sở các biện pháp đối phó phòng thủ trung ương: Dịch bệnh này ở khu vực đô thị, không giống như dịch bệnh Shincheonji vừa qua, rất có thể là loại GH, có khả năng lây truyền virus cao.
정부는 주택 문제 해결하기 위해 수도권 주변신도시로 개발하기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인구가 수도권 집중하는 경향 심해지면서 주택난심화되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수도권에 많은 양의 아파트가 공급되어 집값 상승이 멈추었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
후보이번 선거최대 승부처수도권 공략에 나섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수도권이 공략되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부에서는 수도권공업 단지 조성하도심에 있는 공장 이전하다고 밝혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수도권 공업 지대는 넓은 소비 시장 풍부한 노동력기반을 두고 발전했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
권 - 圈
khuyên , quyển
가시
tầm mắt
경제
khu vực kinh tế
공산
khối cộng sản
-
vùng, khu vực
khu vực, lĩnh vực
ngoại vi, ngoài khu vực, ngoài lĩnh vực
금융
khu vực tài chính
당선
phạm vi trúng cử, phạm vi chuẩn y
대기
bầu khí quyển
동구
khu vực Đông Âu
문화
vùng văn hóa
khu vực kinh doanh, khu vực buôn bán
순위
phạm vi đạt giải
안정
vùng an toàn
운동
nhóm vận động, tổ chức vận động
정치
khu vực chính trị
최하위
vị trí thấp nhất, phạm vi ở tiêu chuẩn thấp nhất
수도
Vùng thủ đô
수도2
Khu vực thủ đô
상위
phạm vi thuộc vị trí cao, phạm vi thuộc địa vị cao
생활
khu vực sinh hoạt, khu vực sống
성층
tầng bình lưu
세력
khu vực quyền lực
세력2
lãnh địa
수도
vùng thủ đô
phe đối lập
역세
khu vực quanh ga
우승
danh sách tiềm năng, vùng ứng cử viên nặng ký
일일생활
phạm vi sống thường nhật
제도
sự thuộc chế độ cũ, thuộc tập quán cũ
도 - 都
đô
cố đô
공업
thành phố công nghiệp
관광
thành phố du lịch
국제
đô thị quốc tế
đô thị lớn
sự giao khoán thầu, sự nhận khoán thầu
thành phố với miền quê, thành thị với nông thôn
대체
rốt cuộc, tóm lại
대체2
hoàn toàn (không), tuyệt nhiên (không)
대체2
rốt cuộc thì
sự mua sỉ, sự mua buôn
sự bán buôn, sự bán sỉ
매가
giá bán buôn, giá bán sỉ
매상
nhà bán buôn, người bán buôn
매상2
sự bán buôn, sự bán sỉ, hiệu bán buôn, hiệu bán sỉ
매 시장
chợ bán buôn, chợ bán sỉ
매업
công việc bán buôn, việc kinh doanh sỉ
đô thành
thành phố, đô thị
시가스
ga đô thị
시 계획
quy hoạch đô thị
시 국가
quốc gia đô thị
시민
dân đô thị, dân thành thị
시인
người thành phố
시풍
phong cách thành thị, kiểu thành thị
시화
sự đô thị hóa
시화되다
được (bị) đô thị hóa
trung tâm đô thị, nội thành
심지
trung tâm đô thị
Ấp (từ dùng ở thời phong kiến)
2
thị trấn
읍지
đô ấp, kinh thành
nhất định không
2
vô cùng, cực kì
sự tính gộp, sự cộng gộp
nơi đô hội
회적
tính phồn hoa đô hội
회적
mang tính phồn hoa đô hội
회지
vùng đất phồn hoa đô hội
항구
thành phố cảng
sự hoàn đô
Vùng thủ đô
2
Khu vực thủ đô
thủ đô
vùng thủ đô
đô thị mới
위성
đô thị vệ tinh
전원
đô thị điền viên
전원2
đô thị xanh vùng ven
sự dời đô
sự bán thầu
수 - 首
thú , thủ
đài treo cổ
án treo cổ
국가
người đứng đầu nhà nước, thủ lĩnh quốc gia
국가 원
nguyên thủ quốc gia
đầu máy bay
간호사
y tá trưởng
thủ lĩnh
로왕
Surowang; Thủ Lộ Vương, vua Thủ Lộ
thủ lĩnh, người đứng đầu, đầu sỏ
2
thủ tướng, người đứng đầu nội các
tể tướng
2
tể tướng
2
thủ tướng
vị trí đứng đầu, người đứng đầu
2
thủ khoa
석대표
người đứng đầu, người đại diện
vị trí dẫn đầu, vị trí đứng đầu
công lao to lớn
nguyên thủ quốc gia
고대
sự chờ đợi đến dài cổ, sự mong chờ mòn mỏi
고대하다
chờ đợi đến dài cổ, mong chờ mòn mỏi
도권
Vùng thủ đô
도권2
Khu vực thủ đô
kẻ chủ soái, tên đầu sỏ
sự chấp nhận, sự thừa nhận là đúng, sự tâm phục khẩu phục
긍되다
được chấp nhận, được thừa nhận là đúng, được tâm phục khẩu phục
긍하다
chấp nhận, thừa nhận, đồng ý
thủ lĩnh, lãnh đạo, người đứng đầu
뇌부
bộ máy đầu não, bộ máy lãnh đạo
thủ đô
도권
vùng thủ đô
thủ trưởng, thủ lĩnh
제자
học trò ưu tú
sự tự thú, sự đầu thú
하다
tự thú, đầu thú

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 수도권 :
    1. Vùng thủ đô
    2. Khu vực thủ đô

Cách đọc từ vựng 수도권 : [수도권]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
.