Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 첩보망
첩보망
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : mạng tình báo, mạng gián điệp
상대의 정보나 형편을 몰래 알아내어 자기 편에 알리는 활동을 위한 조직.
Tổ chức nhằm hoạt động tìm hiểu thông tin hay hoàn cảnh của đối phương rồi cho người phe mình biết.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
첩보망 적발하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
첩보망 알아내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
첩보망연결되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
첩보망노출되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
첩보망 끊어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
첩보망 깔리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
산업 스파이들이 첩보망을 이루고 조직적으로 첩보 활동을 해 온 사실 드러났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
적군의 첩자자백하면서 첩보망실체 밝혀졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
망 - 網
võng
감시
mạng lưới giám sát
거름
cái rây, cái lưới
검거
mạng lưới vây bắt
그물
mạng lưới
도로
mạng lưới giao thông
tấm lưới
2
mạng
manggeon, lưới búi tóc
라되다
được bao gồm
라하다
bao gồm hết thảy
võng mạc
vải lưới
태기
mangtaegi; cái túi dây, cái bị bằng dây đan
방송
mạng phát thanh truyền hình
비상 연락
mạng liên lạc khi có sự cố bất thường, mạng liên lạc dự phòng
수비
mạng lưới phòng thủ, mạng lưới phòng ngự
수사
mạng lưới điều tra
안전
Lưới an toàn
유통
mạng lưới lưu thông, mạng lưới phân phối (hàng hóa)
정보
mạng thông tin
조직
mạng lưới tổ chức
지점
mạng lưới chi nhánh
첩보
mạng tình báo, mạng gián điệp
sự tổng tập hợp
라되다
được tổng tập hợp
통신
mạng lưới thông tin
통신2
mạng thông tin
통신2
mạng thông tin, mạng
sự quăng lưới
2
lưới, vó
판매
mạng lưới bán hàng
포위
vòng vây, mạng lưới bủa vây
방충
lưới chặn côn trùng, lưới chống muỗi
mạng lưới pháp luật
봉쇄
mạng phong tỏa
연락
mạng liên lạc
타진
việc tóm gọn cả lũ
타진되다
bị đồng loạt sa lưới, bị tóm gọn cả lũ
타진하다
đồng loạt sa lưới, tóm gọn cả lũ
전산
mạng điện toán
전송
mạng lưới phát sóng
철도
mạng lưới đường sắt
lưới sắt, lưới mắt cáo
2
hàng rào thép gai
철조
lưới sắt, bờ rào lưới sắt
보 - 報
báo
건조 주의
bản tin dự báo thời tiết khô
결초
sự báo ơn muộn màng
경계경
cảnh báo cảnh giác
sự cảnh báo
máy báo động
tiếng báo động
장치
thiết bị cảnh báo
công báo, thông tin chính phủ
cơ quan công báo, cơ quan ngôn luận chính phủ
공습경
còi báo động tấn công
sự cấp báo, sự thông báo gấp
기상 특
bản tin thời tiết đặc biệt
대설 경
cảnh báo bão tuyết
대설 주의
thông tin cảnh báo bão tuyết
대자
tấm áp phích, tờ quảng cáo tường
sự không công, sự không thù lao
문헌 정
khoa học thư viện
việc báo cáo
2
(bản) báo cáo
고되다
được báo cáo
고서
bản báo cáo
sự báo đáp, sự đền ơn đáp nghĩa
답하다
báo đáp, đền ơn, trả ơn
sự đưa tin, sự đăng tin, tin bài
도국
cục truyền thông
도되다
được đưa tin, được đăng tin
도진
tổ phóng viên tin tức
도하다
đưa tin, đăng tin
sự báo thù, sự phục thù, sự trả thù
복하다
báo thù, phục thù, trả thù
sự trả lại
2
sự đền đáp, sự trả công, sự đền ơn
상금
thù lao, tiền thưởng
상금2
tiền hậu tạ, tiền trả ơn
상되다
được trả lại, được hoàn trả
상되다2
được đền đáp, được đền bù, được trả công
상하다
đền bù, bồi thường
sự đền ơn, sự báo đáp ân nghĩa, sự trả ơn
2
tiền công, vật trả công
sự báo ân
장금
tiền đền bù
tin buồn, tin dữ
bản tin công ty
bản tin nhanh, việc thông báo nhanh
sự dự báo, bản dự báo
되다
được dự báo
sự thông báo sai, bản thông báo sai
sự ứng báo, sự quả báo
thông tin
2
thông tin, dữ liệu
검색
sự tìm kiếm thông tin
교환
sự trao đổi thông tin
기관
cơ quan tình báo
mạng thông tin
산업
công nghệ thông tin
tình báo, đặc vụ
tạp chí chuyên đề, chuyên san
bồ thông tin, chuyên gia thông tin
sự thông tin hóa
화 사회
xã hội thông tin hóa
sự tình báo, sự gián điệp, tin tình báo
mạng tình báo, mạng gián điệp
cuộc chiến tình báo, cuộc chiến gián điệp
việc thông báo
되다
được thông báo
tạp chí chuyên ngành
2
báo trường, tạp chí của trường, bản tin trường
tòa soạn báo trường, nhóm báo của trường
bản vẽ, tập ảnh
화재경
còi báo hoả hoạn
tạp chí hội
교통 정
thông tin giao thông
tin mừng, tin vui
bích báo, báo tường
bảng báo tường, bảng bích báo
báo ân, báo ơn
생활 정
tờ thông tin đời sống
việc điểm báo thời gian, việc báo giờ
2
thời báo
인과응
nhân quả ứng báo
일기 예
dự báo thời tiết
적색경
báo động đỏ
điện báo
전봇대
cột điện
전봇대2
cây cột điện
sự báo tin
người báo tin
주의
bản tin thời tiết đặc biệt
중간
báo cáo giữa kì
tin đặc biệt, thông báo đặc biệt, sự kiện đặc biệt
폭풍 경
cảnh báo bão
한파 주의
dự báo đợt lạnh, dự báo đợt rét
호우 경
sự cảnh báo có mưa lớn, sự cảnh báo có mua to
호우 주의
sự cảnh báo có mưa lớn, sự cảnh báo có mua to
sự quảng bá, thông tin quảng bá
đồ quảng bá, vật quảng bá
cuộc chiến quảng bá
하다
quảng bá, tuyên truyền
첩 - 諜
điệp
gián điệp
tội làm gián điệp
sự tình báo, sự gián điệp, tin tình báo
보망
mạng tình báo, mạng gián điệp
보전
cuộc chiến tình báo, cuộc chiến gián điệp
kẻ gián điệp, kẻ tình báo

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 첩보망 :
    1. mạng tình báo, mạng gián điệp

Cách đọc từ vựng 첩보망 : [첩뽀망]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.