Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 12 kết quả cho từ : 싸다
싸다3
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : rẻ
값이 보통보다 낮다.
Giá thấp hơn bình thường.
2 : đáng, đáng đời
좋지 못한 처지에 놓인 것이 저지른 일에 비해 조금도 아깝거나 아쉬울 것이 없이 마땅하다.
Đối với những hành động không tốt đẹp hay hành động phạm tội thì không hề có chút thương tiếc hay hối tiếc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
할인점물건값은 가격표 쓰여 있는 것보다 더 싸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
책상고급 가구재로 만들어져서 가격이 좀 싸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가방을 싸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가제로 싸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가죽과 털을 동시 가공한 모피 의류그냥 가죽으로만 된 옷보다 조금 싸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
허물을 싸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잘못을 싸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
약점을 싸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
실수를 싸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 싸다 :
    1. rẻ
    2. đáng, đáng đời

Cách đọc từ vựng 싸다 : [싸다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.