Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 다소
다소1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : ít nhiều
어느 정도 조금.
Chút ít ở chừng mực nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
약을 먹고 푹 쉬니 감기 증세다소 가벼워진 것 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람다소 격앙된 표현 인해 논쟁을 가열하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 다리가지런히 모으고 다소곳이 앉아 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상대방 선수들의 기량이 뛰어나니 다소 힘든 경기가 될 수도 있겠어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상대방 선수들의 기량이 뛰어나니 다소 힘든 경기가 될 수도 있겠어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경제 위기로 활발했던 물건 거래다소 위축된 분위기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그의 주장무척 진보적인 것이라 다소 보수적인 나의 생각과는 거리가 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
차를 탈 때 머리부터 넣으면서 타면 다소 경박스러워 보일 수 있으니 주의해야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
너도 여자인데 좀 다소곳해하지 않을까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
소 - 少
thiếu , thiểu
sự giảm bớt, sự cắt giảm
되다
bị giảm sút, bị giảm bớt
tỷ lệ giảm
하다
giảm, giảm sút, giảm đi
sự quá ít
lượng cực ít
số rất ít
sự tối thiểu hóa, sự giảm tối đa
화되다
được tối thiểu hóa, được làm cho ít nhất, trở nên cực ít
화하다
tối thiểu hóa, giảm tối đa
하다
rất ít, rất thấp
thiếu niên đẹp
하다
cực ít, rất ít
싯적
thời trai trẻ, thời thanh niên
아 청년과
khoa nhi - thanh thiếu niên, bệnh viện nhi đồng - thanh thiếu niên
số tiền nhỏ
thiếu tướng
장파
nhóm trẻ trung, nhóm năng động
하다
ít ỏi, (khiêm tốn) ít và không được đẹp,
thanh thiếu niên
년기
thời kì thanh thiếu niên
tối thiểu, ít nhất
(sự) tối thiểu hóa
최연
tuổi trẻ nhất, ít tuổi nhất
남녀노
nam nữ già trẻ
già trẻ
sự ít nhiều
2
một chút
ít nhiều
ít nhiều
ít nhiều
cô bé
thiếu niên, cậu thiếu niên
년기
thời niên thiếu
년원
trại giáo dưỡng
lượng nhỏ
thiếu tá
thiểu số, số ít
수당
đảng thiểu số
수 민족
dân tộc thiểu số
수 집단
nhóm thiểu số
수 집단2
tổ chức thiểu số
수파
phe thiểu số, phái thiểu số
trẻ em, thiếu nhi
하다
nhỏ tuổi, trẻ tuổi
thiếu niên nhi đồng
sự thưa thớt, sự khan hiếm
tính thưa thớt, tính khan hiếm
하다
thưa thớt, khan hiếm

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 다소 :
    1. ít nhiều

Cách đọc từ vựng 다소 : [다소]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.