Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 새우다
새우다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : thức trắng đêm
잠을 자지 않고 밤을 지내다.
Trải qua đêm không ngủ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
시험을 코앞에 둔 지수각성제를 먹어 가며 밤을 새워 공부를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
호박무침은 새우으로 짭짤하게 간하여 맛을 더한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시험을 코앞에 둔 지수각성제를 먹어 가며 밤을 새워 공부를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
호박무침은 새우으로 짭짤하게 간하여 맛을 더한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 게와 새우를 넣고 해물탕 끓여 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밤을 꼬박 새운 지수는 눈이 게슴츠레 풀어져 꾸벅꾸벅 졸았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일이 많아서 며칠째 밤을 새웠더니 몸이 몹시 고단하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 며칠 밤을 새워 고생한 보람없이 시험 망치고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상주는 밤새 곡하며 손님들을 맞느라 삼 일을 꼬박 새웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이틀을 꼬박 새운 나는 심신 곤핍해서 집에 들어가자마자 쓰러져 잤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 새우다 :
    1. thức trắng đêm

Cách đọc từ vựng 새우다 : [새우다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.