Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 선택되다
선택되다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : được chọn, được lựa, được chọn lựa, được chọn lọc
여럿 중에서 필요한 것이 골라져 뽑히다.
Cái cần thiết được chọn lọc lấy ra trong số đông.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
개체를 선택하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이제는 컴퓨터 프로그램에서 문서 전체아니라 선택된 개체만을 편집하는 일이 가능해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한계 게이지를 측정할 때에는 적절한 모양게이지 선택하여야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
글감을 선택하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
글거리를 선택하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
글씨체를 선택하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들에게 어릴 적부터 스스로 선택하는 버릇을 길러 줘야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기종을 선택하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
선 - 選
soát , toán , toản , tuyến , tuyển
bầu cử gián tiếp
chế độ bầu cử gián tiếp
간접
bầu cử gián tiếp
간접 거 제도
chế độ bầu cử gián tiếp
걸작
tuyển tập kiệt tác
vòng chung kết, cuộc thi chung kết
2
vòng cuối (bầu cử)
sự bầu cử, cuộc tuyển cử
공명
cuộc bầu cử công minh
sự tuyển dụng công chức
bầu cử quốc gia
sự trúng cử, sự đắc cử
2
việc được bình chọn, việc được tuyển chọn, việc được bầu chọn
phạm vi trúng cử, phạm vi chuẩn y
되다
được trúng cử, được đắc cử
되다2
được bình chọn; được tuyển chọn
시키다
làm cho đắc cử, làm cho trúng cử
시키다2
làm cho được tuyển chọn
người trúng cử, người đắc cử
2
người được bình chọn, người được trúng tuyển
tác phẩm được chọn
하다
Được bầu chọn trong cuộc bầu cử
하다2
được bình chọn, được tuyển chọn
cuộc bầu cử tổng thống
대표
tuyển thủ đại diện, tuyển thủ quốc gia
dân bầu, dân cử
보궐
cuộc bầu cử bổ sung
cuộc bầu cử bổ sung, sự bầu cử bổ sung
부정
sự bầu cử không hợp lệ
lần (chọn)
-
tuyển
cuộc tuyển cử, cuộc bầu cử
거 공약
công ước tuyển cử (lời hứa lúc tuyển cử)
거구
khu vực bầu cử
거권
quyền bầu cử
거 운동
sự vận động bầu cử
거인단
đoàn cử tri
거일
Ngày bầu cử
거전
chiến dịch bầu cử, cuộc tranh cử
거철
mùa bầu cử
다형
dạng trắc nghiệm
sự chọn người tài, người tài được chọn
민사상
chủ nghĩa tinh hoa, chủ nghĩa đặc tuyển, tư tưởng thượng lưu
민사상2
tư tưởng dân thánh
민의식
ý thức theo chủ nghĩa tinh hoa, ý thức theo chủ nghĩa đặc tuyển, ý thức đẳng cấp thượng lưu
민의식2
ý thức dân thánh
sự lựa chọn, sự tuyển chọn
발되다
được tuyển chọn, được chọn lọc
발전
trận thi đấu chọn tuyển thủ
발팀
đội tuyển
발하다
tuyển chọn, chọn lọc
sự phân loại
별되다
được tuyển lựa, được phân loại
별적
tính biệt loại, tính phân biệt
별적
mang tính tuyển chọn, mang tính phân loại
별하다
tuyển lựa, phân loại
tuyển thủ, cầu thủ, vận động viên
2
chuyên gia
수권
nhà vô địch
수단
nhóm tuyển thủ, đội tuyển thủ
수촌
trung tâm huấn luyện thể dục thể thao
sự chỉ định, sự bổ nhiệm
임되다
được chỉ định, được bổ nhiệm
임하다
chỉ định, bổ nhiệm
sự tuyển chọn
정되다
được tuyển chọn
tuyển tập
việc tuyển chọn, việc lựa chọn
출되다
được chọn ra, được tuyển chọn, được lựa chọn
출하다
chọn ra, lựa chọn, tuyển chọn
việc lựa chọn, việc chọn lựa
택권
quyền lựa chọn, quyền chọn
택되다
được chọn, được lựa, được chọn lựa, được chọn lọc
택적
tính chọn lọc, tính chọn lựa
택적
mang tính chọn lọc, mang tính chọn lựa
택하다
chọn, lựa, chọn lựa, chọn lọc
sự ưa thích hơn, sự sính
호도
độ ưa thích, mức độ yêu thích, mức độ thích sử dụng
호하다
ưa chuộng, ưa thích
sự chọn lựa nghiêm minh
되다
được tuyển chọn nghiêm ngặt
하다
tuyển chọn nghiêm ngặt
운동
vận động viên thể dục thể thao
việc chọn người
되다
được bầu chọn, được chọn, được tuyển chọn
하다
chọn (người), bầu chọn
sự tái đắc cử
2
tái bầu cử
tái bầu cử
되다
được tái đắc cử
하다
tái đắc cử
하다2
tái bầu cử
bầu cử trực tiếp
chế độ bầu cử trực tiếp
하다
bầu cử trực tiếp
직접
bầu cử trực tiếp
직접 거 제도
chế độ bầu cử trực tiếp
sơ loại
tổng tuyển cử
tổng tuyển cử
취사
sự tuyển chọn, sự chọn lựa
취사택하다
tuyển chọn, chọn lựa
거권
quyền được bầu cử
걸작
tuyển tập kiệt tác
sự thất bại trong bầu cử
2
sự trượt
되다
bị thất bại trong bầu cử
người thua cuộc bầu cử, người thất bại bầu cử
2
người bị trượt, người bị loại
하다
Thua trong cuộc tranh cử
sự chọn lấy một trăm, một trăm tuyển chọn
보통
bầu cử phổ thông, phổ thông đầu phiếu
vòng chung kết
cuộc thi vòng loại
trận đấu loại
sự đoạt giải, sự trúng giải
되다
được đoạt giải, được trúng giải
tác phẩm đoạt giải, tác phẩm trúng giải
하다
đoạt giải, trúng giải
sự đặc tuyển
2
sự đặc tuyển, tác phẩm đặc tuyển

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 선택되다 :
    1. được chọn, được lựa, được chọn lựa, được chọn lọc

Cách đọc từ vựng 선택되다 : [선ː택뙤다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.