Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 노트북
노트북1
[notebook]
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : máy tính xách tay
가지고 다니면서 사용할 수 있도록 작고 가볍게 만든 개인용 컴퓨터.
Máy tính cá nhân được làm nhỏ và nhẹ để có thể mang theo sử dụng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
노트북아주 가벼워서 들고 다니기가 매우 편리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 갖고 싶어 하는 노트북백만 원이 넘는 거금 팔리고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준에는 얼마 전에 용돈을 모아 산 노트북 건사에 여념없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최신 노트북부피가 극소화되어 가벼워서 휴대하기에 좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
휴대 전화노트북 컴퓨터와 같은 전자 기기크기점점 극소화하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최근 노트북 컴퓨터는 가볍고 얇아진 데다 성능까지 좋아졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 과제를 하겠답시고 노트북 펼치고 깔짝대더니 결국 오늘도 완성하지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 노트북 :
    1. máy tính xách tay

Cách đọc từ vựng 노트북 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.