Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 수구
수구1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tính thủ cựu, sự thủ cựu
옛 제도나 풍습을 그대로 지키고 따름.
Sự giữ nguyên và theo phong tục hay chế độ xưa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
조선 말의 지식인들은 개화주장하는 개화파와 척사를 주장하는 수구분열되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
싱크대 수구거름망음식 찌꺼기로 막혀서 물이 잘 내려가지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니께서 걸레를 빨고 난 구정물수구에 버리신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지가 막힌 수구 구멍꼬챙이로 쑤시자 막힌 곳이 뚫리면서 물이 내려갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화장실의 수구가 막혀서 물이 꾸르륵꾸르륵하며 조금씩 빠진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수구의 물이 잘 빠지지 않아 꾸르륵대는 소리가 들린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수구에서 꾸르륵대다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화장실의 수구가 막혀서 물이 꾸르륵하기만 할 뿐 잘 빠지지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수구에서 꾸르륵하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수구 마개를 빼자 세면대에 모아 둔 물이 꾸르륵하며 빠져나간다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
구 - 舊
cựu
석기
đồ đá cũ
석기 시대
thời kì đồ đá cũ
세대
thế hệ cũ
tập quán cũ, phong tục cũ
시대
thời đại cũ
시대적
tính cổ hũ, tính lạc hậu, tính lỗi thời
시대적
tính lỗi thời
kiểu cũ, phương thức cũ
2
sự không hợp thời, sự lạc hậu
Cựu Ước
2
Cựu ước
약 성경
Kinh Cựu ước
약 성서
Thánh Kinh Cựu Ước, Kinh Thánh Cựu Ước
tết âm lịch
제도
chế độ cũ
체제
thể chế cũ, cơ cấu cũ
tình trạng cũ
태의연하다
lỗi thời, xưa cũ, cỗ hủ
trường phái cũ
한말
hậu kỳ Joseon
mẫu cũ, đời cũ
2
người bạn, anh bạn, cô bạn
-
cũ
cũ
bản phát hành cũ
quan cũ, quan tiền nhiệm, cán bộ tiền nhiệm
trụ sở cũ, tòa nhà cũ, khu cũ
Thiên Chúa giáo La Mã, đạo Công giáo
닥다리
lỗi thời, lạc hậu, cổ
닥다리2
(Không có từ tương ứng)
người quen, người quen cũ, chỗ quen biết
luật cũ
sư phục hồi, sự khắc phục
공사
sự xây dựng phục hồi, sự cải tạo công trình
되다
được phục hồi, được khôi phục
되다2
được phục hồi, được khôi phục
하다
phục hồi, khôi phục
하다2
phục hồi, khôi phục
영신
tống cựu nghinh tân, tiễn năm cũ đón năm mới
tính thủ cựu, sự thủ cựu
phái thủ cựu, phe thủ cựu
mới và cũ
수 - 守
thú , thủ
sự trông giữ, sự canh giữ
2
quản ngục
하다
trông giữ, canh giữ
sự cố thủ, sự giữ vững
하다
cố thủ, giữ chặt, giữ vững
công thủ
quận trưởng, chủ tịch huyện
공방
người vợ sống đơn chiếc
sự bảo thủ
tính bảo thủ
tính bảo thủ
mang tính bảo thủ
phái bảo thủ
sự xả thân bảo vệ, sự xả thân giữ lấy
thủ lĩnh, quan lại
문장
tướng giữ thành, tướng gác cổng
sự phòng thủ, sự phòng ngự
비력
khả năng phòng thủ, khả năng phòng ngự
비망
mạng lưới phòng thủ, mạng lưới phòng ngự
비벽
hàng rào phòng ngự, hàng rào phòng thủ
hậu vệ, cầu thủ phòng ngự
비진
tuyến phòng thủ, tuyến phòng ngự
비하다
phòng thủ, phòng ngự
sự thủ thế, sự phòng thủ
세적
tính thủ thế, tính phòng thủ
세적
mang tính thủ thế, mang tính phòng thủ
người bảo vệ
위실
phòng bảo vệ
quy định
sự bảo toàn, sự gìn giữ
호되다
được bảo vệ
호신
thần hộ mệnh
호자
người bảo vệ, người giám hộ
호하다
bảo vệ, giữ gìn
sự tuân thủ nghiêm ngặt
하다
tuân thủ nghiêm ngặt
người canh gác, người bảo vệ
2
người cần mẫn
tính thủ cựu, sự thủ cựu
구파
phái thủ cựu, phe thủ cựu
전노
trùm sò, người keo kiệt, người bủn xỉn
sự thủ tiết
sự hầu rượu, kỹ nữ hầu rượu
sự tuân thủ
되다
được tuân thủ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 수구 :
    1. tính thủ cựu, sự thủ cựu

Cách đọc từ vựng 수구 : [수구]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"