Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 민주적
민주적2
Định từ - 관형사

Nghĩa

1 : mang tính dân chủ
집단이나 단체에 속한 모든 사람이 평등한 권리와 자유를 지니는.
Mọi người thuộc tập thể hay đoàn thể có tự do và quyền lợi bình đẳng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
민주적으로 이끌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 민주적인 분위기의 가정에서 자라서 의견자유롭게 이야기하는주저함이 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 다양한 의견 수렴하기 위해 민주적이고 수평적의사소통 방식을 추구한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 이와 관련하정부민주적 해결 방안 모색하고 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
토론과 투표민주적 의사 결정 방식일종이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민주주의 사회에서 의견 표현할없다정말 민주적이야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광주 민주 항쟁민주적독재에 반대하여 민주화이루려 한 운동이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
민 - 民
dân , miên
kiều dân, kiều bào
quốc dân, nhân dân
가요
dân ca, bài ca toàn dân
đặc tính toàn dân, tính toàn dân
소득
thu nhập quốc dân
의례
nghi thức quốc dân
quốc tang
tính toàn dân
mang tính toàn dân
xe bình dân
총생산
tổng sản lượng quốc gia
투표
trưng cầu dân ý
학교
trường tiểu học, trường cấp 1
학생
học sinh tiểu học
quân dân
người dân trong quận
người bị nạn, nạn nhân
2
người nghèo, kẻ nghèo khổ
làng tị nạn, khu tị nạn, trại tị nạn
대한
Đại Hàn Dân Quốc
cư dân trong tỉnh
도시
dân đô thị, dân thành thị
dân trong phường
mọi người
thường dân, dân thường
정치
chính trị do dân và vì dân
-
dân, người
nhà dân
dân gian, dân chúng, nhân dân
2
tư nhân, thuộc về nhân dân
간기
phi cơ tư nhân
간단체
đoàn thể dân sự, đoàn thể tư nhân
간 신앙
tín ngưỡng dân gian
간요법
liệu pháp dân gian
간용
dân dụng, cái dùng trong dân sự
간인
người dân thường, dân thường, thường dân
dân quyền, quyền công dân
truyện dân gian
mức sống, trình độ văn hóa
sự khởi nghĩa, sự bạo loạn của dân chúng
ở trọ nhà dân
박하다
ở trọ, nghỉ trọ
방위
dân phòng
luật dân sự
dân quân
sự lấy dân làm gốc
dân sự
사 소송
tố tụng dân sự
사 재판
Sự xét xử dân sự
dân sinh
생고
nỗi vất vả của dân, sự khổ cực của dân
dân bầu, dân cử
dân tộc, truyền thống
속 공예
thủ công mĩ nghệ dân gian
속놀이
trò chơi dân gian
속 박물관
bảo tàng dân gian, bảo tàng dân tộc
속 음악
âm nhạc dân gian
속 의상
trang phục dân tộc
속자료
vật liệu dân gian
속촌
làng dân gian, làng dân tộc
속촌2
làng dân tộc
속춤
múa dân tộc
속학
dân tộc học
속화
tranh dân gian
phong tục dân gian, tập quán dân gian
lòng dân
dân tự quản lý, tư nhân
영 방송
truyền hình tư nhân, truyền thanh tư nhân
영화
sự tư nhân hóa
영화되다
được tư nhân hóa
dân ca, bài hát dân gian
dân sự
원실
phòng dân sự, phòng tiếp dân
원인
người dân, nhân dân, công dân
ý dân, lòng dân
sự đầu tư tư nhân
dân chính, chính trị nhân dân
2
hành chính vì dân
dân tình, tình hình dân chúng
dân tộc
족사
lịch sử dân tộc
족성
tính dân tộc, tinh thần dân tộc
족어
ngôn ngữ dân tộc
족의상
trang phục dân tộc, trang phục truyền thống
족의식
ý thức dân tộc, tinh thần dân tộc
족적
tính dân tộc
족적
mang tính dân tộc
족정신
tinh thần dân tộc
족주의
chủ nghĩa dân tộc
dân chủ
2
dân chủ
주 국가
quốc gia dân chủ
주적
tính dân chủ
주적
mang tính dân chủ
주 정치
nền chính trị dân chủ
주주의
chủ nghĩa dân chủ
주화
dân chủ hóa
주화되다
được dân chủ hóa
dân chúng
중가요
bài ca quần chúng, khúc hát quần chúng
중적
tính đại chúng, tính quần chúng
중적
mang tính đại chúng, mang tính quần chúng
dân dã, thường dân
tổn thất chung, gánh nặng chung, mối phiền toái chung, sự ảnh hưởng xấu chung
tranh dân gian
truyện dân gian, truyện cổ tích
sự phản dân tộc, sự chống đối dân tộc
족적
tính phản dân tộc
족적
mang tính phản dân tộc
sự phản dân chủ
주적
tính phản đối dân chủ
주적
mang tính phản dân chủ
thường dân, dân thường
thứ dân, dân thường
2
tầng lớp dân nghèo
tính bình dân, tính dân dã
mang tính bình dân, mang tính dân dã
tầng lớp bình dân
사상
chủ nghĩa tinh hoa, chủ nghĩa đặc tuyển, tư tưởng thượng lưu
사상2
tư tưởng dân thánh
의식
ý thức theo chủ nghĩa tinh hoa, ý thức theo chủ nghĩa đặc tuyển, ý thức đẳng cấp thượng lưu
의식2
ý thức dân thánh
소시
tiểu tư sản
소시
tính tiểu tư sản
소시
mang tính tiểu tư sản
thuộc địa
ngư dân
원어
người nói tiếng mẹ đẻ, dân bản ngữ
원주
dân bản địa, thổ dân
이농
dân ly nông, người ly nông
이재
nạn nhân, dân bị nạn
이주
dân di trú, dân di cư
정착
người định cư
cư dân
등록
việc đăng ký cư trú
dân tộc khác
thường dân, dân thường
2
thường dân, dân thường
피난
dân lánh nạn, dân tránh nạn
하층
dân đen, dân thuộc tầng lớp thấp
dân tộc Hàn
정음
Hunminjeongeum; Huấn dân chính âm
정음2
Hunminjeongeum; sách Huấn dân chính âm
거주
dân cư trú
dân trong quận
nông dân
quân áo vải, lính nông dân
농어
nông ngư dân
đa dân tộc
dân tộc
백의
Beakwiminjok; dân tộc áo trắng
범국
tính toàn dân
범국
mang tính toàn dân
범시
tính toàn thành, tính toàn dân thành phố
범시
mang tính toàn thành, mang tính toàn dân thành phố
부락
dân thôn làng
소수
dân tộc thiểu số
수재
dân vùng lũ, dân bị vấn nạn về nước
thị dân, dân thành thị
2
công dân
quyền công dân
단체
đoàn thể thành thị
운동
phong trào thành thị
실향
Người tha hương
ngư dân
영세
người nghèo, dân nghèo
ngu dân
2
ngu dân
유랑
người lang thang, người rong ruổi, người lưu lạc
유랑2
dân du mục, dân nay đây mai đó
유목
dân du mục
sự di dân
nước di cư
người di cư
dân tộc khác
하다
di dân, di trú
자국
dân mình, người dân nước mình
등록
việc đăng ký cư trú
등록 등본
bản sao đăng kí cư trú
등록 번호
số đăng kí cư dân, số chứng minh nhân dân
등록증
giấy đăng kí cư dân, giấy chứng minh nhân dân
thuế cư trú, thuế định cư
tiện dân, dân đen
철거
dân bị giải tỏa
dân nông thôn, dân quê
혹세무
sự lừa dân, sự mị dân, sự che mắt thiên hạ
혹세무하다
lừa dân, mị dân, che mắt thiên hạ
적 - 的
đích , để
가공
tính hư cấu
가공
mang tính hư cấu
가급
sự khả dĩ
가급
như mức có thể
가변
tính khả biến, tính có thể thay đổi
가변
có tính khả biến, mang tính biến đổi
가부장
tính gia trưởng
가부장
mang tính gia trưởng
가시
tính có thể nhìn bằng mắt, tính hữu hình
가시
mang tính có thể thấy được, mang tính hữu hình
가식
tính giả dối, tính giả tạo, tính màu mè
가식
mang tính chất giả dối, mang tính chất giả tạo, mang tính chất màu mè
가정
tính gia đình
가정2
tính gia đình
가정
mang tính gia đình
가정2
mang tính gia đình
가족
tính gia đình
가족2
tính gia đình
가족
mang tính gia đình
가족2
mang tính gia đình
가학
mang tính ngược đãi, mang tính hạch sách
가학
tính ngược đãi, tính hạch sách
간접
tính gián tiếp
간접
(sự) gián tiếp
간헐
sự cách quãng, sự gián đoạn
간헐
mang tính cách quãng, mang tính gián đoạn
감각
tính cảm giác
감각2
cái tạo cảm giác
감각
mang tính cảm giác
감각2
mang tính cảm giác
감격
tính cảm kích
감격
mang tính cảm kích
감동
tính cảm động, tính xúc động
감동
có tính cảm động, có tính xúc động
감상
tính đa cảm, tính dễ xúc động, tính uỷ mị
감상
đa cảm, xúc động, uỷ mị
감성
tính cảm tính
감성2
tính mẫn cảm, tính đa cảm
감성
có tính cảm tính, mang tính cảm tính
감성2
mẫn cảm, đa cảm
감정
tính tình cảm, tính cảm tính
감정
mang tính tình cảm, mang tính cảm tính
강박
sự cưỡng bách, sự cưỡng ép
강박2
sự ép buộc
강박
mang tính cưỡng bách, mang tính cưỡng ép
강박2
mang tính ép buộc
강압
tính độc đoán, tính chuyên chế, tính áp đặt
강압
mang tính độc đoán, mang tính chuyên chế, mang tính áp đặt
강제
tính cưỡng chế, tính bắt buộc
강제
mang tính cưỡng chế, mang tính bắt buộc, mang tính ép buộc
개괄
tính khái quát, tính sơ lược
개괄
mang tính khái quát, mang tính sơ lược
개념
tính khái niệm
개념
mang tính khái niệm
개략
tính chất tóm tắt, tính chất tóm lược
개략
mang tính tóm tắt, mang tính tóm lược
개방
tính thông thoáng
개방2
tính cởi mở
개방
mang tính thông thoáng
개방2
mang tính cởi mở
개별
tính riêng lẻ
개별
có tính chất riêng biệt, có tính riêng lẻ
개성
tính cá tính, tính độc đáo
개성
mang tính cá tính, mang tính độc đáo
개연
việc có khả năng xảy ra
개연
có khả năng xảy ra
개인
sự riêng tư, cá nhân
개인
mang tính cá nhân
개혁
tính đổi mới, tính cải cách
개혁
mang tính đổi mới, mang tính cách tân, mang tính cải cách
객관
tính khách quan
객관
mang tính khách quan, khách quan
거국
tính toàn dân
거국
mang tính cả nước
건설
tính xây dựng
건설
mang tính xây dựng
격정
tính cuồng nhiệt
격정
mang tính cuồng nhiệt
결과
về mặt kết quả
결과
mang tính kết quả
결론
tính chất kết luận
결론
mang tính kết luận
결사
sự quyết tử, sự liều chết, sự sẵn sàng chết
결사
mang tính quyết tử, có tính liều mạng, mang tính liều chết
결정
tính quyết định
결정2
tính quyết định
결정
mang tính quyết định
결정2
mang tính quyết định
경멸
tính khinh miệt, tính miệt thị, tính khinh bỉ
경멸
mang tính khinh miệt, mang tính miệt thị, mang tính khinh bỉ
경이
tính đáng kinh ngạc, tính kỳ diệu
경이
đáng kinh ngạc
경쟁
sự cạnh tranh
경쟁
mang tính cạnh tranh, mang tính ganh đua, mang tính thi đua
경제
tính kinh tế, mặt kinh tế
경제2
tính kinh tế
경제
mang tính kinh tế, về mặt kinh tế
경제2
có tính kinh tế, một cách kinh tế.
경험
tính kinh nghiệm
경험
mang tính kinh nghiệm
계량
tính đo lường
계량
mang tính đo lường
계몽
sự khai trí
계몽
mang tính khai sáng
계산
tính tính toán
계산2
tính tính toán, tính cân nhắc
계산
mang tính tính toán
계산2
mang tính tính toán
계속
tính liên tục
계속
mang tính liên tục
계절
tính thời vụ, tính theo mùa
계절
mang tính theo mùa
계층
tính thứ bậc, tính giai tầng
계층
mang tính giai cấp, mang tính thứ bậc
계통
tính hệ thống
계통2
tính dòng dõi, tính phả hệ
계통
mang tính hệ thống
계통2
mang tính dòng dõi, mang tính phả hệ
계획
tính kế hoạch
계획
mang tính kế hoạch
고고학
tính khảo cổ học
고고학
mang tính khảo cổ học
고답
tính sách vở, tính trí thức sách vở
고답
mang tính trí thức sách vở, mang tính xa rời thực tế
고립
sư cô lập
고립
có tính bị cô lập, có tính bị đơn độc
고무
tính cổ vũ
고무
mang tính cổ vũ
고백
sự thổ lộ, bộc bạch
고백
bộc trực, bộc bạch
고식
tính nhất thời
고식
mang tính nhất thời
고압
thế áp đảo, thế hống hách
고압
mang tính áp đảo, mang tính hống hách
고의
sự chủ ý, sự cố ý
고의
một cách cố ý
고전
cổ truyền
고전2
cái đặc trưng, cái tiêu biểu
고전
mang tính kinh điển
고전2
mang tính cổ điển
고정
tính chất cố định
고정2
tính cố định
고정
một cách cố định
고정2
một cách cố định
고질
tính mãn tính, tính kinh niên
고질2
sự triền miên, sự kéo dài
고질
mang tính kinh niên, thuộc về mãn tính
고질2
mang tính ăn sâu, mang tính bám chặt
고차원
sự siêu việt, tinh vi
고차원
mang tính tiêu chuẩn cao, mang tính cao cấp
고혹
sự mê mẩn, sự mê hoặc, sự mê hồn, sự lôi cuốn, sự hấp dẫn
고혹
mê mẩn, mê hoặc, mê hồn, lôi cuốn, hấp dẫn
공간
tính không gian
공간
mang tính không gian
공개
tính công khai
습관
tính quen thói, tính quen nếp, thói quen
공개
mang tính công khai
습관
mang tính thói quen, theo thói quen
공격
sự công kích, sự tấn công
공격2
sự công kích
공격2
sự tấn công
공동
tính cộng đồng
공동
mang tính cộng đồng
공리
tư lợi, lợi ịch cá nhân
공리
thuộc về tư lợi, lợi ích cá nhân
공상
tính chất mộng tưởng, tính chất không thưởng
공상
mang tính mộng tưởng, mang tính không thưởng
공시
tính đồng đại
공시
mang tính đồng đại
공식
tính chính thức
공식2
tính chính thức
공식
mang tính chính thức
공식2
mang tính chính thức
công, công cộng, công chúng, nơi công cộng, cái chung
mang tính công
공통
tính chung
공통
mang tính giống nhau, mang tính chung, mang tính tương đồng
과도기
tính chất thời kì quá độ
과도기
mang tính chất thời kì quá độ
과도
tính quá độ
과도
mang tính quá độ
과장
tính phóng đại, tính cường điệu hóa, tính thổi phồng
과장
mang tính phóng đại, mang tính cường điệu hóa, mang tính thổi phồng
과학
khoa học, tính khoa học
과학
thuộc về khoa học, mang tính khoa học
관념
tính lý tưởng, tính quan niệm
관념
mang tính lý tưởng, mang tính quan niệm
관능
tính khiêu gợi, tính gợi cảm
관능
mang tính khiêu gợi, mang tính gợi cảm
관료
sự quan liêu
관료
mang tính quan liêu
관망
sự quan sát
관망
mang tính bàng quan, mang tính chất quan sát
관습
tính tập quán
관습
mang tính tập quán
관용
tính quán ngữ, tính thành ngữ
관용
mang tính quán dụng, mang tính quán ngữ
관조
tính trầm ngâm, tính trầm tư, tính suy tư, tính ngẫm nghĩ
관조2
tính bàng quan
관조
mang tính trầm tư, mang tính suy tư
관조2
mang tính bàng quan
광신
tính cuồng tín, sự tin tưởng mù quáng
광신
một cách cuồng tín, mang tính tin tưởng mù quáng
tính mù quáng, tính điên rồ
mang tính mù quáng, mang tính điên rồ
교육
tính giáo dục
교육
mang tính giáo dục
교조
tính giáo điều
교조
mang tính giáo điều
구시대
tính cổ hũ, tính lạc hậu, tính lỗi thời
구시대
tính lỗi thời
구심
tính trọng tâm
구심
mang tính trọng tâm
구조
tính cấu trúc, tính cơ cấu, tính tổ chức
구조
mang tính cấu trúc, mang tính cơ cấu, mang tính tổ chức
구체
tính cụ thể
구체2
tính cụ thể
국가
tính quốc gia
국가2
tính quốc gia
국가
mang tính quốc gia
국가2
về mặt quốc gia
국내
tính quốc nội, tính nội địa, tính trong nước
국내
mang tính quốc nội, mang tính nội địa, mang tính trong nước
국민
tính toàn dân
국민
mang tính toàn dân
국부
mang tính cục bộ
국부
tính cục bộ
국제
mang tính cục bộ
국제
mang tính quốc tế
국지
tính cục bộ, tính địa phương
국지
thuộc về vùng, thuộc về địa phương
군사
tính quân sự
군사
mang tính quân sự
굴욕
sự bị sỉ nhục, sự nhục nhã
굴욕
nhục nhã, bị nhục
굴종
tính quy phục
굴종
mang tính phục tùng, mang tính quy phục
궁극
tính cùng cực
궁극
mang tính cùng cực
권위
sự quyền uy, sự thế lực, tầm ảnh hưởng
권위
hách dịch, hống hách, cửa quyền, quyết đoán
권위주의
Mang tính quyền uy chủ nghĩa
권위주의
Thuộc chủ nghĩa quyền uy
귀납
tính quy nạp
귀납
mang tính quy nạp
규범
sự quy phạm
규범
mang tính quy phạm
규칙
tính quy tắc
규칙
mang tính quy tắc
균형
tính cân bằng
균형
mang tính cân bằng
극단
tính cực đoan
극단2
sự tồi tệ nhất, sự xấu nhất
극단
mang tính cực đoan
극단2
tồi tệ nhất, xấu nhất
tính kịch tính
2
như kịch, tính kịch tính
đầy kịch tính
2
đầy kịch tính
근대
tính cận đại
근대
mang tính cận đại
근본
tính căn bản, tính cơ bản
근본
mang tính căn bản, mang tính nền móng, mang tính cơ sở
근시안
tính thiển cận
근시안
mang tính thiển cận
기록
tính kỷ lục
기록2
tính ghi chú, ghi lại
기록
mang tính kỷ lục
기록2
mang tính ghi chú, mang tính ghi lại
기본
tính căn bản, tính cơ sở
기본
mang tính căn bản, mang tính cơ sở
기술
tính kỹ thuật
기술2
tính tài nghệ, việc tính khéo léo
기술
mang tính kỹ thuật
기술2
mang tính tài nghệ, mang tính khéo léo
기습
hành động bất ngờ, sự tấn công bất ngờ
기습
mang tính hành động bất ngờ, mang tính tấn công bất ngờ
기업
tính doanh nghiệp
기업
mang tính doanh nghiệp
mang tính kỳ tích
기회주의
cơ hội chủ nghĩa
기회주의
mang tính cơ hội chủ nghĩa, mang tính cơ hội
대내외
mang tính quan hệ trong ngoài
대내외
mang tính quan hệ trong ngoài
대대
một cách to lớn, theo quy mô lớn
대대
mang tính lớn lao, có tính to lớn
대등 연결 어미
vĩ tố liên kết đẳng lập
대략
tính sơ lược
대략2
tính đại khái, tính sơ khởi
대략
mang tính sơ lược
대략2
mang tính đại thể
대립
tính đối lập
대립
mang tính đối lập, mang tính trái ngược
대외
tính đối ngoại
대외
mang tính đối ngoại
대조
tính đối ngược, tính đối lập
대조
có tính chất đối chiếu
대중
mang tính đại chúng
대중
thuộc về đại chúng
대체
đa số, hầu hết, đại thể
대체
mang tính đại thể, mang tính chung
대칭
sự đối xứng
대칭
mang tính đối xứng
대폭
tính rộng lớn
대폭
mang tính quy mô
대표
tính tiêu biểu, tính đại diện
대표
mang tính tiêu biểu, mang tính đại diện
도덕
tính đạo đức
도덕
mang tính đạo đức
도발
sự khiêu khích, sự kích động
도발2
sự khêu gợi
도발
mang tính khiêu khích, mang tính kích động
도발2
mang tính khêu gợi
도식
sơ đồ, biểu đồ
도식2
tính khuôn mẫu, tính rập khuôn
도식
có tính sơ đồ, có tính biểu đồ, có tính đồ thị
도식2
mang tính khuôn mẫu, mang tính rập khuôn
도전
sự thách thức, vẻ thách đố
도전
mang tính thách thức, mang tính thách đấu
도피
tính chất trốn chạy
도피
có tính đào thoát, có tính đào tẩu
도회
tính phồn hoa đô hội
도회
mang tính phồn hoa đô hội
독단
tính độc đoán
독단
mang tính độc đoán
독립
tính độc lập
독립
mang tính độc lập
독보
tính nổi bật, tính độc tôn
독보
mang tính nổi bật, mang tính độc tôn
독선
tính tự cho mình là đúng, tính cho là mỗi mình mình đúng, tính tự cao tự đại
독선
tính cách tự cho là mỗi mình mình đúng, dương dương tự đắc, tự cao tự đại
독자
tính độc lập
독자2
tính độc đáo
주 - 主
chúa , chủ
가정
nội trợ gia đình
감상
chủ nghĩa đa sầu đa cảm, chủ nghĩa đa cảm
감상2
sự đa cảm
개인
chủ nghĩa cá nhân
개인2
tư tưởng cá nhân
chủ thương điếm, chủ quán trọ; thương điếm, quán trọ
객줏집
quán khách, quán trọ
경험
chủ nghĩa kinh nghiệm
계몽
chủ nghĩa khai sáng
계몽의자
người theo chủ nghĩa khai sáng
고용
người chủ tuyển dụng, người chủ thuê mướn
고전
chủ nghĩa cổ điển
공리
chủ nghĩa vị lợi
공산
chủ nghĩa cộng sản
공산의 국가
quốc gia theo chủ nghĩa cộng sản
공장
chủ nhà xưởng
công chúa
2
công chúa
bệnh công chúa, thói công chúa
관념
chủ nghĩa lý tưởng
관념2
chủ nghĩa lý tưởng
관료
chủ nghĩa quan liêu
광고
người đăng ký quảng cáo
교조
chủ nghĩa giáo điều
giáo chủ
구세
đấng cứu thế
구세2
vị cứu tinh
구조
chủ nghĩa cấu trúc
đấng cứu thế
국가
chủ nghĩa quốc gia
국수
chủ nghĩa quốc túy, chủ nghĩa dân tộc cực đoan
군국
chủ nghĩa quân phiệt
quân chủ
정치
nền chính trị quân chủ
chế độ quân chủ
권위
chủ nghĩa quyền uy
권위의적
Mang tính quyền uy chủ nghĩa
권위의적
Thuộc chủ nghĩa quyền uy
금욕
chủ nghĩa tiết chế, chủ nghĩa khổ hạnh
기업
chủ doanh nghiệp
기회의자
kẻ cơ hội, kẻ cơ hội chủ nghĩa
기회의적
cơ hội chủ nghĩa
기회의적
mang tính cơ hội chủ nghĩa, mang tính cơ hội
cổ đông lớn
독신
chủ nghĩa độc thân
독재
chủ nghĩa độc tài
minh chủ
무정부
chủ nghĩa vô chính phủ
người bỏ vốn, chủ
물질
chủ nghĩa vật chất
민족
chủ nghĩa dân tộc
dân chủ
2
dân chủ
국가
quốc gia dân chủ
tính dân chủ
mang tính dân chủ
정치
nền chính trị dân chủ
chủ nghĩa dân chủ
dân chủ hóa
화되다
được dân chủ hóa
반민
sự phản dân chủ
반민
tính phản đối dân chủ
반민
mang tính phản dân chủ
부전
Byeoljubujeon; truyện Byeoljubu
사대
sự phục tùng, thói xu nịnh
사실
chủ nghĩa hiện thực
사업
chủ doanh nghiệp
chủ công ty
사회
chủ nghĩa xã hội
사회의 국가
quốc gia xã hội chủ nghĩa
상대
chủ nghĩa tương đối, thuyết tương đối
chủ thuyền, chủ tàu
소유
chủ sở hữu, người sở hữu
쇄국
tư tưởng bài ngoại, tư tưởng bế quan tỏa cảng
bài vị
실용
chủ nghĩa thực dụng
실존
chủ nghĩa hiện sinh
실증
chủ nghĩa thực chứng
안일
chủ nghĩa an phận, tư tưởng an phận
bà chủ nhà
애국
chủ nghĩa yêu nước
chủ doanh nghiệp
예금
chủ tài khoản
chủ nhân cũ
sự xem trọng, làm chính, lên đầu
이타
chủ nghĩa vị tha, chủ nghĩa lợi tha
인도
chủ nghĩa nhân đạo
인본
chủ nghĩa nhân bản
인종
chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
입헌
chủ nghĩa hợp hiến
전제
chủ nghĩa chuyên chế
chủ đầu tư
2
người cho vay
전체
chủ nghĩa toàn thể
chủ quán, chủ tiệm, chủ cửa hàng
제일
đệ nhất chủ nghĩa
조물
đấng Tạo hóa, Thượng đế
cái chính, cái chủ yếu
-
chủ
-2
chủ
chủ yếu, chính
sự quản lý, sự điều hành, người quản lý
chủ khách
2
chính phụ
Chủ cách
격 조사
trợ từ chủ cách
sự chủ quản
sự chủ quan, tính chủ quan
관되다
được chủ quản, được quản lí, được tổ chức
관성
tính chủ quan
관식
kiểu tự luận
관자
người chủ quản, người quản lí, đơn vị chủ quản
관적
tính chủ quan
관적
mang tính chủ quan
chúa quân
chủ quyền
권 국가
quốc gia có chủ quyền
권 국가2
quốc gia chủ quyền
권자
người có chủ quyền
기도문
bản kinh cầu nguyện của Chúa
Đức Chúa
sự chủ đạo
도권
quyền chủ đạo; quyền lực chủ đạo
도적
tính chủ đạo
도적
mang tính chủ đạo
sự chủ động
2
người chủ động
동자
người chủ động
되다
chính, cốt lõi, cốt yếu, chủ đạo
chủ lực
sự chủ lễ, sự chủ hôn
2
chủ lễ, chủ hôn
례사
lời của chủ hôn
례자
chủ lễ, chủ hôn
례하다
làm chủ lễ, làm chủ hôn
chủ yếu
dòng chảy chính
2
trào lưu chính
2
nhóm chủ đạo
목적
mục đích chính, mục đích chủ yếu
sự quản lý chính
일 학교
lớp học ngày Chúa nhật
chủ nhiệm
chủ tướng
2
đội trưởng
(sự) chủ trương
장되다
được chủ trương, được khẳng định
장하다
chủ trương, khẳng định
sự chủ trì
2
người chủ trì
재료
nguyên liệu chính, nguyên liệu chủ yếu
chủ chiến, người chủ chiến
chủ đề
2
chủ đề
제가
bài hát chủ đề
제곡
ca khúc chủ đề, bài hát chủ đề
cái chủ đạo, cái chủ yếu
chủ tớ
2
chính phụ
cổ đông
총회
đại hội cổ đông
sự chủ xướng, sự khởi xướng
2
sự xướng giọng, sự bắt nhịp, sự lĩnh xướng
창되다
được lên tiếng, được chủ xướng
창되다2
được lĩnh xướng, được bắt nhịp
창자
người chủ xướng, người khởi xướng
창자2
người lĩnh xướng, người bắt nhịp
창하다
lên tiếng, chủ xướng
창하다2
xướng giọng, bắt nhịp, lĩnh xướng
chủ thể
2
chủ thể, trọng tâm
2
Chủ thể
체 높임법
phép đề cao chủ thể
체성
tính chủ thể
체적
tính chất chủ thể
체적
mang tính chất chủ thể
sự bảo trợ, sự đỡ đầu
최자
người đỡ đầu, bên bảo trợ
최하다
bảo trợ, đỡ đầu
nhân vật chính, nhân vật trung tâm
치의
bác sĩ điều trị chính
특기
năng khiếu chính, kỹ năng đặc biệt, năng lực đặc biệt
chủ đất
2
địa chủ
chủ xe
탐미
chủ nghĩa thẩm mỹ
퇴폐
trạng thái bê tha, tình trạng bệ rạc, lối sống đồi trụy, dạng suy đồi, kiểu trụy lạc
패배
chủ nghĩa thất bại
평등
chủ nghĩa bình đẳng
평화
chủ nghĩa hòa bình
gã bảo kê (cho gái làng chơi)
2
chủ chứa
합리
chủ nghĩa duy lý
환원
chủ nghĩa hoàn nguyên
환원2
chủ nghĩa hoàn nguyên
황금만능
chủ nghĩa đồng tiền vạn năng, chủ nghĩa kim tiền
구단
chủ nhiệm câu lạc bộ thể thao
급진
chủ nghĩa cấp tiến
낙관
chủ nghĩa lạc quan
낙천
chủ nghĩa lạc quan
낭만
chủ nghĩa lãng mạn
냉소
chủ nghĩa chế giễu, chủ nghĩa mỉa mai, chủ nghĩa nhạo báng
농장
chủ nông trại, chủ nông trang
다원
chủ nghĩa đa nguyên, đa nguyên chủ nghĩa
배금
chủ nghĩa kim tiền
배타
chủ nghĩa bài ngoại, chủ nghĩa bài trừ
백설 공
công chúa Bạch Tuyết
복고
chủ nghĩa hồi cổ
복고2
chủ nghĩa xem trọng truyền thống
봉건
chủ nghĩa phong kiến
cái không phải là chủ đạo, cái không phải là cái chính, cái thuộc về thiểu số
상업
chủ nghĩa thương nghiệp, chủ nghĩa kinh doanh, chủ nghĩa thương mại
chủ tang
상징
chủ nghĩa tượng trưng
thành chủ, người cai quản thành
cây chủ
2
phía tiếp nhận
sự bố thí
신비
chủ nghĩa thần bí, chủ nghĩa huyền bí
실증
chủ nghĩa thực chứng
nữ chủ nhân
인공
nhân vật nữ chính
염세
chủ nghĩa bi quan
이기
chủ nghĩa tư lợi
입헌
chủ nghĩa hợp hiến
자본
chủ nghĩa tư bản
자본의 국가
quốc gia tư bản chủ nghĩa
국방
nền quốc phòng tự chủ
tính tự chủ
전업
nội trợ chuyên nghiệp
절충
chủ nghĩa chiết trung
제국
chủ nghĩa đế quốc
nước cai trị, nước thống trị
2
cái nôi, quê hương
chủ yếu
thủ phạm chính
2
thủ phạm chính, nguyên nhân chính
ngọn núi cao nhất, chóp núi cao nhất
người nội trợ
vị khách chính
산지
vùng chuyên sản xuất, vùng chuyên canh
chúa thượng, vua
chỗ ở giữa, vị trí chủ tọa
2
chủ tịch
성분
thành phần chính, thành phần chủ yếu
성분2
Thành phần chính
món chính, lương thực chính
giám khảo chính, người đánh giá chính
2
trọng tài chính
안점
điểm lưu ý, điểm lưu tâm, trọng điểm
Chủ ngữ
nghề chính
vai trò chính, nhân vật chính, nhân vật chủ chốt
2
vai chính, diễn viên chính
việc đóng vai chính, vai chính
연하다
đóng vai chính, thủ vai chính
(sự) chủ yếu, chủ chốt
요리
món chính
요인
nguyên nhân chính, nguyên nhân chủ yếu
요하다
chủ yếu, chính
원료
nguyên liệu chính, nguyên liệu chủ yếu
원인
nguyên nhân chính, nguyên nhân chủ yếu
chủ trương
2
chủ nghĩa
chủ, chủ nhân
2
chủ nhân
3
ông nhà, ông chủ
4
chủ nhân, chủ nhà
5
người chủ
인공
nhân vật chính
인공2
nhân vật chính, chủ nhân
인공3
chủ nhân, nhân vật chính
인장
chủ công, vị chủ nhân, ông (bà) chủ
인장2
chủ nhân, chủ tọa
특기
năng khiếu chính, kỹ năng đặc biệt, năng lực đặc biệt
chủ bút, chủ biên
줏대
lập trường, chính kiến
지상
chủ nghĩa chí thượng, chủ nghĩa tối thượng
창조
Đấng sáng tạo
채식
chủ nghĩa trai thực, thuyết ăn chay
Thiên Chúa giáo
초현실
chủ nghĩa siêu hiện thực
터줏대감
lão làng, người kì cựu
한탕
chủ nghĩa được ăn cả ngã về không
현실
chủ nghĩa hiện thực
chủ hộ
회의
chủ nghĩa hoài nghi
획일
chủ nghĩa tiêu chuẩn hóa, chủ nghĩa đánh đồng làm một

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 민주적 :
    1. mang tính dân chủ

Cách đọc từ vựng 민주적 : [민주적]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.