Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 감칠맛
감칠맛
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : vị ngon tuyệt
맛있는 음식을 먹고 난 뒤에 입에 남는 아주 좋은 느낌.
Cảm giác rất tuyệt còn lại trong miệng sau khi ăn món ngon xong.
2 : sức hấp dẫn, sức quyến rũ
감동을 주어 사람의 마음을 끌어당기는 힘.
Sức mạnh mang lại sự cảm động và lôi cuốn tâm hồn con người.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
감칠맛을 느끼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감칠맛내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감칠맛이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감칠맛 나는 해설경기더욱 흥미진진하게 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 감칠맛 나는 목소리노래 부르셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감칠맛을 느끼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감칠맛내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감칠맛이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감칠맛이 돌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감칠맛이 나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 감칠맛 :
    1. vị ngon tuyệt
    2. sức hấp dẫn, sức quyến rũ

Cách đọc từ vựng 감칠맛 : [감ː칠맏]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.