Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 도무지
도무지
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : không một chút nào, không thể nào
아무리 해도.
Dù làm gì chăng nữa thì cũng
2 : một chút nào cả
뭐라고 할 것도 없이 아주.
Chẳng là gì mà rất.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
승규는 늘 무표정한 얼굴로 있어 속내를 도무지 간파를 할 수가 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들이 벽에다 갈겨낙서도무지 무슨 글씨인지 알아볼 수가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 늘 무표정한 얼굴로 있어 속내를 도무지 간파를 할 수가 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들이 벽에다 갈겨낙서도무지 무슨 글씨인지 알아볼 수가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도무지 이유를 알 수 없어 고개만 갸웃대는 승규의 표정이 참 재밌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 지수의도를 건너짚어 보려고 했지만 도무지 속을 알 수 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의사인 저도 도무지 이유를 알 수가 없습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생과 나는 도무지 닮은 구석이 하나없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시험 시간다가오니까 도무지 집중이 되지가 않아.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 그가 해 주는 길고 복잡한 설명도무지 알아들을 수가 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 도무지 :
    1. không một chút nào, không thể nào
    2. một chút nào cả

Cách đọc từ vựng 도무지 : [도무지]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.