Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 글씨
글씨
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : chữ viết, nét chữ
써 놓은 글자의 모양.
Hình ảnh của con chữ được viết ra.
2 : chữ viết, nét chữ
말을 적는 기호. 글자.
Ký kiệu ghi lại lời nói. Chữ viết.
3 : nét bút
글자를 쓰는 법이나 그런 일.
Cách viết chữ hoặc việc như vậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 붓으로 글씨를 쓸 때 세로획보다 가로획을 쓰는 것이 더 어렵게 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가필의 흔적 발견된 이 붓글씨진품이 아님이 밝혀졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지께서는 직접글씨가훈을 써서 거실에 걸어 두셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
글씨 각인하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
글씨갈겨쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들이 벽에다 갈겨낙서도무지 무슨 글씨인지 알아볼 수가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
글씨너무 갈겨써서 그의 편지도저히 읽을 수가 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
글씨갈기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
글씨성의 없이다고 선생님 혼났어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생글씨 갈겨서 쓰는 버릇이 있어서 글씨를 잘 알아볼 수가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 글씨 :
    1. chữ viết, nét chữ
    2. chữ viết, nét chữ
    3. nét bút

Cách đọc từ vựng 글씨 : [글씨]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.