Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 사십
Chủ đề : Số ,Topik 1 ( Phần 4 )
사십2
Định từ - 관형사

Nghĩa

1 : bốn mươi
마흔의.
Thuộc bốn mươi.
2 : thứ bốn mươi
마흔 번째의.
Thuộc thứ bốn mươi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
할아버지께서는 사십 년 만에 가슴속에 간직했던 작가의 꿈을 이루셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘도 비는 내리지 않고 기온사십 도까지 올라가는 강더위 이어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 결혼대지 사십오 평에 건평 이십 평짜리 집에서 신혼 살림을 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 달에 결제된 카드 대금은 총 사십만 원이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경험적으로 매년 이 대회의 참가자보통 사십정도였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나도 삼십 대를 지나 어느덧 사십 고개 바라보게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
취한 사십남자옥상난간 위를 걷는 아찔한 곡예를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교육가이신 아버지사십동안 학생들을 위해 헌신하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
칠 육에 사십이, 칠 칠에 사십구. 그다음에는 뭐지?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
사 - 四
tứ
고종
anh em họ, anh em cô cậu
문방
văn phòng tứ hữu, là bốn người bạn của chốn làm văn
số bốn
bốn
2
thứ tư
tứ giác, hình tứ giác
각형
hình tứ giác
canh bốn
tứ quý, bốn mùa
xương chân bò
군자
tranh tứ bình, tranh tứ quý
대문
sadaemun; tứ đại môn, bốn cửa ô
bốn hướng
2
tứ diện, bốn mặt
면초가
tứ cố vô thân
tứ phương, bốn hướng
2
khắp nơi
방치기
trò chơi nhảy lò cò
방팔방
bốn phương tám hướng
suốt bốn mùa, cả năm
bốn mươi
bốn mươi
2
thứ bốn mươi
tháng tư
자성어
thành ngữ bốn chữ
bốn chân
2
tay chân
tứ trụ
2
phần số, việc xem bói
2
tứ trụ
주팔자
tứ trụ bát tự
tứ chi
차원
bốn chiều
bốn mùa
2
bốn mùa quanh năm
철나무
cây xanh quanh năm, cây xanh bốn mùa
anh chị em họ
tứ hải, bốn bể
2
bốn bể
삼한
ba ngày lạnh bốn ngày ấm
이종
con của dì (chị và em gái của mẹ)
조삼모2
thủ đoạn gian trá, sự lừa dối
각형
hình chữ nhật
시 - 十
thập
구십
chín mươi, 90
구십
chín mươi, 90
구십2
thứ chín mươi
사십
bốn mươi
사십
bốn mươi
사십2
thứ bốn mươi
수십
hàng chục
수십
hàng chục
수십만
hàng trăm nghìn
수십만
Hàng trăm nghìn
mười
mười
2
thứ mười
십계명
mười điều răn của Chúa
십년감수
giảm thọ mười năm
십년감수하다
tổn thọ mười năm
십년지계
kế hoạch mười năm
십만
mười vạn, một trăm ngàn
십만
mười vạn
십부제
chế độ hạn chế đi ô tô con theo ngày chẵn lẻ
십분
vẹn mười, trọn vẹn
일반
lá lành đùm lá rách
십이월
tháng mười hai
십이지
Thập nhị chi
십이지장 궤양
bệnh viêm ruột thừa
십인십색
sự muôn hình vạn trạng, sự muôn hình muôn vẻ
십일월
tháng mười một
십일조
việc quyên góp cho nhà thờ
십자
(hình) chữ thập
십자2
cây thánh giá
십자가
thập tự giá
십자가2
cây thánh giá
십자드라이버
tuốc nơ vít bốn cạnh
십중팔구
chín trong số mười người, đại đa số
십진법
hệ thống thang thập phân, thang mười
십진수
hệ số thang mười
오십
(số đếm) năm mươi
오십
năm mươi
오십2
thứ năm mươi
오십견
bệnh viêm dính bao khớp
오십보백보
sự tương đương với nhau
적십자
chữ thập đỏ
적십자2
hội chữ thập đỏ
칠십
bảy mươi
칠십
bảy mươi
칠십2
thứ bảy mươi
팔십
tám mươi
팔십2
thứ tám mươi
백팔십도
một trăm lẻ tám độ
삼십
ba mươi
삼십
ba mươi
삼십2
thứ ba mươi
삼십육계
kế thứ ba mươi sáu, kế chuồn
육십
sáu mươi
육십
sáu mươi
육십2
thứ sáu mươi
육십갑자
lục thập hoa giáp
이십
hai mươi
이십
hai mươi
이십2
thứ hai mươi
십 - 十
thập
chín mươi, 90
chín mươi, 90
2
thứ chín mươi
bốn mươi
bốn mươi
2
thứ bốn mươi
hàng chục
hàng chục
hàng trăm nghìn
Hàng trăm nghìn
mười
mười
2
thứ mười
계명
mười điều răn của Chúa
년감수
giảm thọ mười năm
년감수하다
tổn thọ mười năm
년지계
kế hoạch mười năm
mười vạn, một trăm ngàn
mười vạn
부제
chế độ hạn chế đi ô tô con theo ngày chẵn lẻ
vẹn mười, trọn vẹn
시일반
lá lành đùm lá rách
이월
tháng mười hai
이지
Thập nhị chi
이지장 궤양
bệnh viêm ruột thừa
sự muôn hình vạn trạng, sự muôn hình muôn vẻ
일월
tháng mười một
일조
việc quyên góp cho nhà thờ
(hình) chữ thập
2
cây thánh giá
자가
thập tự giá
자가2
cây thánh giá
자드라이버
tuốc nơ vít bốn cạnh
중팔구
chín trong số mười người, đại đa số
진법
hệ thống thang thập phân, thang mười
진수
hệ số thang mười
(số đếm) năm mươi
năm mươi
2
thứ năm mươi
bệnh viêm dính bao khớp
보백보
sự tương đương với nhau
chữ thập đỏ
2
hội chữ thập đỏ
bảy mươi
bảy mươi
2
thứ bảy mươi
tám mươi
2
thứ tám mươi
백팔
một trăm lẻ tám độ
ba mươi
ba mươi
2
thứ ba mươi
육계
kế thứ ba mươi sáu, kế chuồn
sáu mươi
sáu mươi
2
thứ sáu mươi
갑자
lục thập hoa giáp
hai mươi
hai mươi
2
thứ hai mươi

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 사십 :
    1. bốn mươi
    2. thứ bốn mươi

Cách đọc từ vựng 사십 : [사ː십]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.