Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가져가다
가져가다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : mang đi, đem đi
어떤 물건을 한 곳에서 다른 곳으로 옮겨 가다.
Di chuyển vật nào đó từ một chỗ sang chỗ khác.
2 : mang theo, đem theo
어떤 물건을 챙겨 가다.
Lấy đồ vật nào đó đi.
3 : lấy đi
다른 사람의 물건을 훔쳐 자신의 것으로 만들다.
Trộm đồ của người khác và làm thành cái của mình.
4 : dẫn dắt, dẫn tới
어떤 상태나 결과로 이끌어 가다.
Dẫn đến trạng thái hay kết quả nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 여행 갈 때 보관이 쉽고 조리 간단한 통조림으로가공식품많이 가져간다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우산을 가져가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옷을 가져가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세면 도구 가져가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
돈을 가져가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도시락을 가져가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 깜빡 잊고 도시락을 안 가져가점심 시간 때 굶어야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘 비 온다고 하니까 우산 가져가거라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 날씨 추워질 것에 대비해 여분의 옷을 더 가져갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가져가다 :
    1. mang đi, đem đi
    2. mang theo, đem theo
    3. lấy đi
    4. dẫn dắt, dẫn tới

Cách đọc từ vựng 가져가다 : [가저가다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.