Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 국물
국물
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : nước canh
국이나 찌개 등의 음식에서 건더기를 빼고 남은 물.
Nước còn lại sau khi loại trừ phần cái trong các món ăn như món canh hoặc món hầm.
2 : có tý nước suýt
(속된 말로) 어떤 일의 대가로 다소나마 생기는 이득이나 부수입.
(cách nói thông tục) Thu nhập phụ hay lợi ích phát sinh một chút như là cái giá cho công việc nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
승규는 따끈한 국물고기함께 먹을 수 있는 감자탕 즐겨 먹는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
추운 날씨에는 입에 감치는 따끈한 국물 당긴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나도 속이좋아서 깔끔한 국물을 마시고 싶다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건건이를 국물풀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 배가 불러 국물만 먹고 건더기는 남겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국물걸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
식당칼국수해산물듬뿍 넣고 끓여서 국물이 걸고 맛있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국물이 걸쭉하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 복날을 맞아 국물이 걸쭉한 삼계탕을 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여름에는 사골을 푹 고아서 하얀 국물을 내어 먹으면 기운이 난다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 국물 :
    1. nước canh
    2. có tý nước suýt

Cách đọc từ vựng 국물 : [궁물]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.