Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 두르다
두르다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : mang, choàng, mặc
목도리, 수건, 치마 등을 몸에 감다.
Quấn lên người khăn choàng cổ, khăn hay tạp dề.
2 : rào, be
어떤 것의 둘레에 무엇을 쌓거나 설치하다.
Lắp hay chất cái gì đó xung quanh cái nào đó.
3 : quàng, khoác, choàng
손이나 팔로 감싸다.
Quấn bằng bàn tay hay cánh tay.
4 : phết, tráng
냄비나 프라이팬의 겉면에 기름을 바르다.
Bôi dầu lên bề mặt của nồi hay chảo.
5 : vây lấy, vây quanh
둘레를 돌다.
Vây vòng quanh.
6 : chạy vạy, vay mượn
모자라는 돈이나 물건을 이리저리 구하거나 빌리다.
Tìm hay mượn chỗ này chỗ kia tiền hoặc vật bị thiếu.
7 : đi lòng vòng, đi vòng vèo
바로 가지 않고 멀리 돌아서 가다.
Không đi thẳng mà đi vòng xa.
8 : vòng vo, rào đón
간접적으로 표현하다.
Thể hiện một cách gián tiếp.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가급적 두르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가마니를 두르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소녀의 하얀 피부얼굴에 두른 가무댕댕한 천과 대조돼 더욱 하얗게 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이의 가식이 없는 천진난만함은 우리 모두웃음 짓게 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가입을 두르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가죽끈을 두르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 간계를 써서 우리 모두 속이려 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강보를 두르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
녹두를 갈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 두르다 :
    1. mang, choàng, mặc
    2. rào, be
    3. quàng, khoác, choàng
    4. phết, tráng
    5. vây lấy, vây quanh
    6. chạy vạy, vay mượn
    7. đi lòng vòng, đi vòng vèo
    8. vòng vo, rào đón

Cách đọc từ vựng 두르다 : [두르다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.