Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 내지
내지1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : khoảng… đến
‘대략 얼마에서 얼마까지’의 뜻을 나타내는 말.
Từ thể hiện nghĩa 'đại khái từ bao nhiêu đến bao nhiêu'.
2 : hay, hoặc
그렇지 않으면.
Nếu không phải thế thì.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
세금을 제때내지 않으면 체납 금액최대 77%까지 가산될 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 학생으로 가장해 돈을 내지 않고 학원 수업을 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들의 의견저마다 가지각색이라서 아직 결론내지 못했습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 감정 조절이 잘 되지 않아서 협상제대로 이끌어 내지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
만취한 취객술집에서 돈도 내지 않고 물건 내던지며 개판을 쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
검역소로 보내지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형은 실패를 겁내지 않는 용기 있는 사람이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
팀장은 극심한 격무 감당하느라 조금의 쉴 틈도 내지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 결석계내지 않고 무단으로 학교가지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
지 - 至
chí
Đông chí
동짓날
Dongjitnal; ngày đông chí
동짓달
dongjittal; tháng đông chí
thậm chí
자초
từ đầu chí cuối
난하다
vô cùng khó khăn, vô cùng gian nan
당하다
rất đúng, vô cùng xác đáng
대하다
chí đại, vô cùng to lớn, vô cùng vĩ đại
독스럽다
độc ác, dữ dằn, hung tợn
독스럽다2
khắm, thum thủm
독스럽다2
độc, độc địa
독스럽다2
tột độ, tột cùng
독스럽다2
trầm trọng, rất nặng
독스럽다2
cực độ, cao độ
독스레
một cách độc ác, một cách dữ tợn, một cách hung tợn
독스레2
khắm, thum thủm
독스레2
một cách quá đáng, quá mức
독스레2
tột độ, tột cùng
독스레2
một cách trầm trọng, rất nặng
독스레2
cực độ, cao độ
독하다
dữ tợn, hung tợn, độc ác
독하다2
khắm, thủm
독하다2
quá mức, cực mạnh
독하다2
tột độ, tột cùng
독하다2
trầm trọng, rất nặng
독하다2
cực độ, cao độ
독히
một cách độc ác, một cách dữ tợn, một cách hung tợn
독히2
một cách khắm, thum thủm
독히2
một cách quá đáng, quá mức
독히2
tột độ, tột cùng
독히2
một cách trầm trọng, rất nặng
독히2
cực độ, cao độ
엄하다
chí nghiêm, vô cùng nghiêm
đấng chí tôn
tiện dân
2
sự bạt ngàn, sự đầy rẫy
Hạ chí
khoảng… đến
2
hay, hoặc
cái lớn nhất, cái tối đa, cái nhiều nhất, cái cao nhất
고하다
lớn nhất, tối đa, nhiều nhất, cao nhất, tối cao
극하다
chí tình, tận tâm, tận tụy, chí nghĩa
극히
cực kì, vô cùng
근거리
khoảng cách rất gần gũi, quan hệ rất thân cận
chí thượng, tối thượng, sự cao nhất
상주의
chủ nghĩa chí thượng, chủ nghĩa tối thượng
sự tận tình, sự thành tâm cao độ, sự tận tụy
성껏
với tất cả tấm lòng, với sự tận tình, với sự tận tụy
순하다
trong sáng, vô cùng thuần khiết
순하다
rất thuần, rất lành, rất nhu mỳ, nhu thuận

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 내지 :
    1. khoảng… đến
    2. hay, hoặc

Cách đọc từ vựng 내지 : [내ː지]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.