Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 진영
진영
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khối, phe, phái
정치적, 사회적, 경제적으로 서로 대립을 이루는 세력의 어느 한쪽.
Một phía nào đó của thế lực tạo nên sự đối lập lẫn nhau mang tính chính trị, xã hội, kinh tế.
2 : doanh trại
군대가 진을 치고 있는 곳.
Nơi quân đội đóng quân.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
육이오 전쟁 일어나남한유엔 연합군 진영이 들어서서 공산화를 막았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 기병을 앞세워 신속하게 적의 진영부수고 말 위에서 칼과 창을 휘둘러 상대 제압했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
진영이 대치하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 오늘적이 진영을 둔 곳을 습격한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
장군께서 이곳진영을 두라고 명하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준의 발언 끝나기 무섭게 상대 진영에서 그 주장을 반격하고 나섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
냉전이 종식되면서 동서 진영 속해 있던 국가들과 비동맹국 간의 외교 관계 활발해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
영 - 營
dinh , doanh
việc kinh doanh, sự kinh doanh
quyền kinh doanh
되다
được kinh doanh, được hoạt động kinh doanh
nhà kinh doanh, doanh nhân
doanh nhân, nhà doanh nghiệp
ban điều hành
kinh doanh học
sự trực thuộc thành phố, dự án của thành phố
quốc doanh, công
방송
phát thanh truyền hình công, phát thanh truyền hình quốc doanh
quốc doanh
quốc doanh
방송
phát thanh truyền hình quốc gia
sự quốc doanh hóa
화되다
được quốc doanh hóa
doanh trại, nơi đóng quân
dân tự quản lý, tư nhân
방송
truyền hình tư nhân, truyền thanh tư nhân
sự tư nhân hóa
화되다
được tư nhân hóa
doanh trại quân đội
nhà tù quân đội, trại giam trong quân đội
sự điều hành, sự vận hành, hoạt động
sự khó khăn trong quản lý điều hành, sự khó hoạt động, sự khó vận hành
되다
được điều hành, được vận hành
sự tòng quân
하다
nhập ngũ, tòng quân
việc trực tiếp kinh doanh
하다
trực tiếp kinh doanh
khối, phe, phái
2
doanh trại
sự trốn doanh trại
lính trốn trại, lính đào ngũ
하다
trốn trại, đào ngũ
하다
Điều hành
sự làm nông nghiệp
리 단체
tổ chức phi lợi nhuận
doanh trại, sự cắm trại, sự đóng quân
2
sự cắm trại
khách cắm trại
khu cắm trại, khu dựng lều trại
sự làm nông nghiệp
lợi nhuận
dinh dưỡng
양가
giá trị dinh dưỡng
양가2
giá trị
양분
thành phần dinh dưỡng
양사
chuyên gia dinh dưỡng
양소
chất dinh dưỡng
양식
thực phẩm bổ dưỡng, món ăn bổ dưỡng
양실조
sự suy dinh dưỡng
양제
thuốc bổ
việc kinh doanh
업시간
giờ bán hàng, thời gian mở cửa hàng
업용
sự dùng cho kinh doanh
sự điều khiển, sự trông nom
위하다
điều khiển, trông nom
되다
được điều hành, được vận hành
하다
điều hành, vận hành, hoạt động
tự kinh doanh
nhà nông tự quản
công việc tự kinh doanh, công việc tự quản lý
진 - 陣
trận
간부
đội ngũ cán bộ, tập thể cán bộ
강사
đội ngũ giảng viên
경영
ban điều hành
교수
đội ngũ giáo sư
기술
tập thể chuyên gia kỹ thuật, nhóm kỹ thuật viên, đoàn chuyên gia kỹ thuật
bảng thi đấu
배수
trận đánh dựa sông, dựa biển
배수2
Không còn đường thoát, phải tiến lên
배역
dàn diễn viên
보도
tổ phóng viên tin tức
수비
tuyến phòng thủ, tuyến phòng ngự
수사
tổ thanh tra, ban thanh tra
trại địch, căn cứ địch
제작
đội ngũ sản xuất
-
nhóm, đội
thế trận, trận địa
2
trận địa
khối, phe, phái
2
doanh trại
đội ngũ
2
sự dàn quân
doanh trại, căn cứ
sự đau sinh nở
2
chướng ngại
việc dàn trận, việc bài binh bố trận
하다
dàn trận, bài binh bố trận
방어
trận tuyến phòng ngự, căn cứ phòng ngự, cơ sở phòng ngự
방어
trận tuyến phòng ngự, căn cứ phòng ngự, cơ sở phòng ngự
의료
đội ngũ y bác sỹ
장사
dãy sắp hàng dài, dãy người dài
tuyến đầu
2
(Không có từ tương ứng)
두지휘
sự dẫn đầu quân tiên phong, sự cầm quân tiên phong, sự đi tiên phong
출연
dàn diễn viên, dàn nghệ sĩ, dàn sao
취재
nhóm lấy tin, đội ngũ phóng viên
sự rút lui

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 진영 :
    1. khối, phe, phái
    2. doanh trại

Cách đọc từ vựng 진영 : [지녕]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.