Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 이모
이모1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : dì
어머니의 언니나 여동생을 이르거나 부르는 말.
Từ dùng để chỉ hoặc gọi chị hoặc em gái của mẹ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리 이모막내아들은 세 살이나 되었는데도 아직도 똥을 못 가린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
준비 운동을 안 한 이모가슴이 갑갑해 달리기를 멈췄다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이모좀처럼 돈이 모이지 않는다며 농사일을 걷어치우고 식당 차렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이모아직 젊은데 벌써 검버섯이 생겨서 칙칙하고어 보인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부모님이 안 계신 우리 형제의 곁에서 항상 도움을 주신 이모정말 고맙다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지, 이모님께서 돈을 빌려주셨답니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이모보살핌은 극진했지만 나는 빨리 집에 돌아가고 싶었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이모들이 네가 예쁘다고 주는 선물이란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이모는 갓 태어난 아기울음소리카세트에 녹음했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
모 - 母
mô , mẫu
mẹ kế
dượng, bác
고조
bà sơ, bà kỵ
공통분
mẫu số chung
공통분2
mẫu số chung
quốc mẫu, mẫu nghi thiên hạ
당숙
thím họ, bác dâu họ
대리
người đẻ mướn, người sinh hộ
bảo mẫu, mẹ nuôi
mẫu
2
mẹ
mẫu hệ
계제
chế độ mẫu hệ
trường cũ của mình
mẫu quốc, đất nước cha sinh mẹ đẻ, đất nước quê hương
국어
tiếng mẹ đẻ
기업
công ty mẹ
mẹ con, mẹ với con gái
녀간
quan hệ giữa mẹ và con gái, quan hệ mẹ con
lòng mẹ, tình mẹ
성애
tình mẫu tử, tình mẹ
tiếng mẹ đẻ
2
tiếng mẹ đẻ
2
ngôn ngữ gốc
sữa mẹ
nguyên âm
음 조화
điều hòa nguyên âm
mẫu tử
자간
quan hệ mẹ con
tình mẫu tử
cơ thể người mẹ, con mẹ
2
mẹ, gốc
mẫu thân
친상
tang sự của mẫu thân, tang mẹ
thai trong bụng mẹ, bào thai
2
nền tảng, cơ sở, phôi thai
미혼
người mẹ đơn thân
phu nhân, cô
2
phu nhân, quý bà
rắn đuôi chuông
mẹ đẻ
생부
bố mẹ đẻ, bố mẹ ruột
마리아
Thánh mẫu Maria, Đức Mẹ, Mẹ Maria, Đức Mẹ Đồng Trinh
người giúp việc, người làm, người ở
mẹ nuôi
양부
bố mẹ nuôi, cha mẹ nuôi
엄부자
cha nghiêm khắc mẹ hiền từ
조부
ông bà nội
조실부
việc mồ côi cha mẹ từ bé
조실부하다
mồ côi cha mẹ từ bé
mẹ ruột
친부
cha mẹ ruột, bố mẹ ruột
người mẹ đơn thân
학부
phụ huynh
항공
hàng không mẫu hạm, tàu sân bay
mẹ già
노부
bố mẹ già
노부
bố mẹ già
sữa mẹ
자간
quan hệ mẹ con
bác gái trưởng
phụ mẫu, cha mẹ, ba má
phụ mẫu, bố mẹ
mẫu số, mẫu thức
시부
bố mẹ chồng, ba má chồng
외조
bà ngoại
외조부
ông bà ngoại
vú nuôi
xe đẩy bé, xe đẩy trẻ
chữ cái, phụ âm và nguyên âm
hội những bà mẹ, hội phụ huynh
mẹ vợ, má vợ
mẹ vợ, mẹ
nguyên âm dài
종조
bà họ, bà cố họ
증조
bà cố, cụ nội(bà), cụ bà
증조부
ông bà cố, cụ ông cụ bà nội
hiền mẫu, mẹ hiền
양처
hiền mẫu lương thê
이 - 姨
di
con của dì (chị và em gái của mẹ)
종사촌
con của dì (chị và em gái của mẹ)

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 이모 :

Cách đọc từ vựng 이모 : [이모]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.