Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 심해
심해
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : biển sâu
수심이 이백 미터 이상인 깊은 바다.
Biển có độ sâu trên 200m.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그는 병이 심해죽음이 가까워지자 가족들을 모두 모이게 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자본주의 사회빈익빈 부익부가 가속화되어 사회 계층 간의 갈등 심해진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이렇게 다들 차를 몰고 나오니까 교통난 가중이 심해지는 것 같아.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 사람들 앞에서 실수하지 않으려고 각별히심해서 말을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
테이블의 모서리 각지어 있으니 아이들이 부딪히지 않심해야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가뭄이 심해서 강이 바닥 드러낼 정도로 강말랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
살을 빼야 한다는 강박스트레스심해져서 더 먹게 되는 것 같아.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리가 먹는 음료강산성을 띠고 있으니 심해야 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
심 - 深
thâm
độ sâu
사숙고
sự cân nhắc kỹ càng, sự thận trọng
사숙고하다
suy nghĩ thấu đáo, cân nhắc kĩ lưỡng
하다
thiết tha, sâu đậm, chân tình
đêm khuya
ao sâu
2
vực thẳm
2
hố sâu, vực sâu
tầng sâu
2
tầng sâu
biển sâu
호흡
sự hô hấp sâu
sự đào sâu, sự chuyên sâu
화되다
được chuyên sâu
화시키다
làm chuyên sâu, đào sâu
화하다
đào sâu, chuyên sâu
각성
tính nghiêm trọng, tính trầm trọng
각하다
trầm trọng, nghiêm trọng
각히
một cách trầm trọng, một cách nghiêm trọng
chiều sâu, bề sâu
해 - 海
hải
bể khổ
biển chung
biển gần bờ
남극
biển Nam cực
đại dương, biển cả
biển đông
2
Donghae; Đông hải, biển Đông
Donghaean; bờ biển Đông
망망대
bao la đại hải, mênh mông đại hải, biển rộng bao la
Balhae; vương quốc Bột Hải
tứ hải, bốn bể
2
bốn bể
진미
sơn hào hải vị
Thượng Hải
biển Tây
2
Seohae; biển Tây
Seohaean; bờ biển phía Tây
biển sâu
duyên hải
2
ven biển, ven bờ
yeonhaeju; vùng Maritime của Siberia
lãnh hải
인산인
biển người, rừng người
biển người
지중
Địa Trung Hải
hàng hải, sự vượt biển, sự du lịch trên biển
2
sự vượt biển, sự vượt sông, hành trình trên biển
kỹ thuật hàng hải
하다
vượt biển, du lịch trên biển
하다2
vượt biển, vượt sông
-
hải
chất cặn biển
감하다
tẩy rửa cặn nước biển
cảnh sát biển
hải quân
Haenyeo; hải nữ
당화
hoa hải đường
hải lộ, đường biển
hải lưu, dòng hải dương
hải lý
con hải mã, con cá ngựa
sản vật biển, đồ biển
물탕
Haemultang; lẩu hải sản, canh hải sản
độ cao so với mực nước biển
bờ biển
변가
bờ biển
hải quân
2
hải quân, hải binh, thủy binh
병대
quân chủng hải quân, hải quân đánh bộ
산물
hải sản
Hwanghae; Hoàng Hải
남도
Hwanghaenamdo; tỉnh Hwanghaenam
Hwanghae-do; tỉnh Hwanghae
북도
Hwanghaebukdo; tỉnh Hwanghaebuk
Nam hải
2
Namhae; Nam Hải
bờ biển phía Nam
다도
biển đa đảo
북극
biển Bắc cực
공군
hải lục không quân
biển người
전술
chiến thuật biển người
quyền kiểm soát biển
biển xanh, đại dương
trên biển
trên biển
nước biển
수면
mặt nước biển
수욕
sự tắm biển
수욕장
bãi tắm biển
bờ biển
안가
bờ biển, bãi biển
안선
đường bờ biển
hải dương, đại dương
양성
tính hải dương, tính đại dương, tính chất biển
hải phận, vùng biển
왕성
Hải vương tinh, sao Hải vương
hải ngoại, nước ngoài
외 관광
sự tham quan nước ngoài, du lịch nước ngoài
외 동포
đồng bào hải ngoại
외여행
du lịch nước ngoài; chuyến du lịch ngoại quốc
vận tải biển, vận tải đường biển
인사
Haeinsa; chùa Haein
sóng thần
đáy biển
hải tặc, cướp biển
적선
tàu hải tặc, tàu cướp biển
cuộc hải chiến, cuộc chiến trên biển
tảo biển
조류
loài tảo biển
tảo biển
gió biển
eo biển, vịnh

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 심해 :
    1. biển sâu

Cách đọc từ vựng 심해 : [심ː해]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.