Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 반찬
반찬
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : món ăn kèm, thức ăn phụ
식사를 할 때 밥에 곁들여 먹는 음식.
Thức ăn ăn cùng với cơm khi dùng bữa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
반찬 가져가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 방학 때 고향에서 어머니가 가져다준 반찬과 쌀로 지금까지 살고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마는 가지를 볶아서 고소한반찬을 만들어 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마는 잘 말려 갈무리해 두었던 무말랭이반찬을 해 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마는 잘 말려 갈무리해 두었던 무말랭이반찬을 해 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마는 밥과 반찬을 한 그릇에 같이 섞어 비빔밥을 만들어 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건건이에 반찬 투정을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
반찬걸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 양념 게장반찬으로 삼아 밥 한 그릇뚝딱 비웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 네가 호강에 겨워 불평을 하는 것이라며 반찬 투정을 하는 아이 나무랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
반 - 飯
phãn , phạn
đồ ăn mặn, thức ăn mặn
chén cơm, bát cơm
상기
bansanggi; bộ bát đĩa
rượu uống khi ăn cơm
món ăn kèm, thức ăn phụ
찬거리
nguyên liệu để làm thức ăn
십시일
lá lành đùm lá rách
cơm sáng
chuyện thường, chuyện cơm bữa
Baekban; bữa ăn kiểu baekban

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 반찬 :
    1. món ăn kèm, thức ăn phụ

Cách đọc từ vựng 반찬 : [반찬]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.