Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 유약하다
유약하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : nhu nhược, nhút nhát
성격이나 태도 등이 부드럽고 약하다.
Tính cách hay thái độ... mềm mỏng và yếu ớt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
성품이 유약하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마음이 유약하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기질이 유약하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마음이 유약한 동생친구들의 부탁 거절하 못하고 다 들어주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 너무 유약해서 조금만 혼이 나도 울었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
약 - 弱
nhược
độ mạnh yếu
văn nhược
하다
yếu ớt, nhỏ nhoi
sự bạc nhược
2
sự thiếu thốn
2
sự thiểu năng, sự không bình thường
2
sự mỏng manh
하다2
thiếu, thiếu thốn
하다2
thiểu năng, thần kinh không bình thường.
người yếu, người ốm yếu
sự nghèo nàn, sự thiếu thốn, sự hạn hẹp, sự yếu kém
2
sự thiểu năng, sự thiếu hụt
하다
thiếu thốn, hạn hẹp, yếu kém
하다2
thiểu năng, thiếu hụt
하다
yếu ớt, mỏng manh, khẳng khiu
sự suy yếu, sự suy nhược
신경 쇠
suy nhược thần kinh, suy nhược tinh thần
하다
mềm lòng, yếu lòng, dễ tổn thương
산성
tính axít yếu
thế yếu
소국
nước tiểu nhược, nước nhỏ và yếu
육강식
cá lớn nuốt cá bé
người yếu thế, kẻ yếu
nhược điểm, điểm yếu
하다2
yếu, yếu ớt
하다2
non yếu, mềm yếu
하다2
yếu, kém
하다2
yếu kém, non yếu
(sự) suy yếu, suy giảm, làm cho suy yếu, làm cho suy giảm
화되다
bị suy yếu, bị yếu đi
화시키다
làm suy yếu, làm yếu đi
화하다
suy yếu, suy giảm, làm cho suy yếu, làm cho suy giảm
하다
yếu ớt, mỏng mảnh
하다
nhu nhược, nhút nhát
sự thấp kém, sự yếu kém
tính thấp kém, tính yếu kém
điểm thấp kém, điểm yếu kém
하다
thấp kém, yếu kém
sự yếu đuối
하다
mềm yếu, yếu đuối
하다2
yếu ớt, yếu đuối
người già yếu
자석
ghế dành cho người già yếu
-
yếu, kém
người yếu ớt, kẻ yếu đuối
2
sự yếu xương
tuổi đôi mươi
정신 박
thiểu năng trí tuệ
정신 박
trẻ thiểu năng trí tuệ
유 - 柔
nhu
(sự) nhu mì, hiền lành
하다
nhu mì, hiền dịu, dịu dàng, ôn hòa, hiền lành
약하다
nhu nhược, nhút nhát
연성
tính mềm dẻo, tính linh hoạt
연하다
mềm dẻo, linh hoạt
연히
một cách mềm dẻo, một cách linh hoạt
내강
ngoại nhu nội cường, trong mạnh ngoài yếu
부단
sự mập mờ, sự lưỡng lự, sự ba phải, sự thiếu quyết đoán
부단하다
mập mờ, lưỡng lự, ba phải, thiếu quyết đoán
순하다
ngoan ngoãn, ngoan hiền
sự thoả hiệp, sự xoa dịu
되다
được xoa dịu, được hòa giải
chính sách hòa giải

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 유약하다 :
    1. nhu nhược, nhút nhát

Cách đọc từ vựng 유약하다 : [유야카다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.