Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 다하다
다하다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : hết, tất
다 써 버려서 남아 있지 않거나 이어지지 않고 끝나다.
Dùng hết nên không còn lại gì hoặc không được tiếp nối và kết thúc.
2 : hết
어떤 현상이나 때가 끝나다.
Hiện tượng hoặc thời điểm nào đó kết thúc.
3 : hết, chấm dứt
생명이 끝나거나 일생을 마치다.
Sinh mệnh kết thúc hoặc kết thúc cuộc sống.
4 : hết sức, toàn bộ
어떤 일을 위하여 힘이나 마음 등을 모두 가져다 바치다.
Mang hết sức mạnh hoặc tinh thần để cống hiến vì việc nào đó.
5 : hết, xong
어떤 일을 완전히 이루다.
Hoàn toàn thực hiện được việc nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
방에 잡다한 물건들은 가리개로 가려 놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가운이 다하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최선을 다하는 것도 좋지만 건강까지 해치며 일하는 것은 가한 일이 아니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 대통령 각하에게 충성을 다할 것을 맹세하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관객이 많이 오든 말든 간에 일단최선 다해서 준비합시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감사합니다. 최선 다하겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니는 못 다한 공부에 대한 갈망을 이루고자 학교 입학하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부상을 당한 후에도 끝까지 최선 다하는 선수모습에 많은 사람들이 감명했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 대통령 각하에게 충성을 다할 것을 맹세하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 다하다 :
    1. hết, tất
    2. hết
    3. hết, chấm dứt
    4. hết sức, toàn bộ
    5. hết, xong

Cách đọc từ vựng 다하다 : [다ː하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.