Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 구속되다
구속되다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : bị giới hạn, bị kiềm chế, bị ràng buộc, bị khống chế
생각이나 행동의 자유가 제한되거나 속박되다.
Sự tự do của hành động hay suy nghĩ bị khống chế hay hạn chế.
2 : bị giam giữ
법원이나 판사의 결정으로 죄를 지은 사람이 일정한 장소에 잡혀 갇히다.
Người phạm tội bị giam cầm vào một nơi nhất định theo quyết định của tòa án hay thẩm phán.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
경찰은 그의 죄질이 가볍다는 것을 인정해 그를 구속하지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사기죄로 구속하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일당을 구속하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
용의자를 구속하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
범죄자를 구속하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경찰이 구속하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
검찰이 구속하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기업의 비리대규모 드러나자 이를 주도한 회장을 구속하는 것이 당연하다여론이 일었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구속하고 들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
구 - 拘
câu , cù
sự khống chế, sự gò ép
2
việc giam giữ
속당하다
bị hạn chế, bị kìm hãm
속당하다2
bị bắt giam, bị giam giữ
속되다
bị giới hạn, bị kiềm chế, bị ràng buộc, bị khống chế
속되다2
bị giam giữ
속력
hiệu lực ràng buộc
속 영장
lệnh bắt, trát bắt
속하다
khống chế, ràng buộc
sự vướng mắc, sự trở ngại, sự bó buộc
애되다
bị vướng mắc, bị trở ngại, bị bó buộc
애하다
bế tắc, vướng mắc, trở ngại, bó buộc
sự triệu tập
인되다
bị triệu tập
치소
trại tạm giam, nơi tạm giữ
(sự) không bắt giam, không giam giữ, cho tại ngoại
하다
bất kể, mặc kệ, không liên quan
sự bắt giam, sự giam cầm
금되다
bị cầm tù, bị giam giữ, bị giam cầm
금자
người bị giam, tù nhân
금하다
giam giữ, bắt, giam, bỏ tù
sự tạm giữ, sự tạm giam
류되다
bị tạm giam, bị quản thúc
류하다
tạm giam, quản thúc
류형
hình phạt tạm giữ, hình phạt tạm giam
속 - 束
thú , thúc
sự đoàn kết, sự đồng lòng
되다
được liên hiệp, được liên kết, được gắn kết
하다
liên hiệp, liên kết, gắn kết
sự khống chế, sự gò ép
2
việc giam giữ
당하다
bị hạn chế, bị kìm hãm
당하다2
bị bắt giam, bị giam giữ
되다
bị giới hạn, bị kiềm chế, bị ràng buộc, bị khống chế
되다2
bị giam giữ
hiệu lực ràng buộc
영장
lệnh bắt, trát bắt
하다
khống chế, ràng buộc
문단
việc khóa cửa
불구
(sự) không bắt giam, không giam giữ, cho tại ngoại
sự cản trở, sự kìm hãm
박되다
bị cản trở, bị kìm hãm
박하다
cản trở, kìm hãm
수무책
sự vô phương cứu chữa, sự vô phương kế
sự hứa hẹn, lời hứa
되다
được hứa hẹn, được hẹn
하다
hẹn, hứa hẹn
sự trông nom, sự coi giữ
2
sự kiểm soát
되다
được trông nom, được coi giữ
되다2
được kiểm soát
đội trấn áp, tổ truy quét, cảnh sát cơ động
하다
trông nom, coi giữ
하다2
kiểm soát

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 구속되다 :
    1. bị giới hạn, bị kiềm chế, bị ràng buộc, bị khống chế
    2. bị giam giữ

Cách đọc từ vựng 구속되다 : [구속뙤다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.