Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 13 kết quả cho từ : 아내
Chủ đề : Mối quan hệ ,Phụ nữ
아내
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : vợ
결혼하여 남자의 짝이 된 여자.
Phụ nữ đã kết hôn và trở thành một nửa của đàn ông.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
몸이 아픈 아내에게 꼼짝 말고 집에 가만있라고 한 뒤 대신 장을 보러 나왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아내교통사고 현장 끔찍한 광경이 가물거려 잠을 잘 수가다고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
좋은 아내 덕에 행복한 가정을 가지고 있다는 것에 항상 감사하고 있지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아내처음가정적 이미지와는 달리 집안일별로 신경을 안 썼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 사람들이 자신아내를 가지고 수군거리는 것을 참을 수 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가짜배기를 아내.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아내각가지 채소를 넣고 맛있는 샐러드를 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아내가 한 음식은 싱겁지도 않고 짜지도 않아 간이 딱 맞는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아내보름달을 보며 아들을 낳게 해라고 간구했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 동창생부탁에 못 이겨 한 강매 때문아내에게 잔소리를 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 아내 :
    1. vợ

Cách đọc từ vựng 아내 : [아내]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.