Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 심심하다
심심하다1
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : buồn chán, tẻ nhạt
할 일이 없어 재미가 없고 지루하다.
Không có việc gì làm nên không thú vị và nhàm chán.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
방학 동안 심심했아이들은 개학하는 날만 기다리고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 심심해서 상처에 앉은 딱지계속 깔짝였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이가 심심한손가락으로 유리창글씨를 쓰고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
심심해서 끼적거리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
심심해서 끼적이다
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 아무런 반찬없이 숙주만 넣고 끓인 심심한 나물국으로 밥을 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
심심하면 음악을 듣는다든가 책을 읽는다든가 하세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
심심하면 음악을 듣는다든지 하세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이가 심심하다거든 이 책을 읽으라고 하세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규 심심하다니깐 데리고 공원에라도 갔다 옵시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 심심하다 :
    1. buồn chán, tẻ nhạt

Cách đọc từ vựng 심심하다 : [심심하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.