Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 아 보다

아 보다

Nghĩa ngữ pháp 아 보다

1 : thử
앞의 말이 나타내는 행동시험 삼아 함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc lấy hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện làm thí điểm.
2 : từng
앞의 말이 나타내는 행동이전 경험했음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện trước đây đã trải nghiệm hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện.

Ví dụ cho ngữ pháp 아 보다

보기에는 작아 보여도 생각보다 많이 들어가.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네가 입고 있는 가죽옷 되게 좋아 보인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자신이 가진 것보다 남이 가진 것이 더 크고 좋아 보이는 법이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 시민 단체에서 행정 업무를 맡아 보는 간사로 일하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일종의 강박증에 걸리신 듯하니 심리 치료를 받아 보는 게 좋을 것 같습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 아 보다 :
    1. thử
    2. từng

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 아 보다 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia