Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 16 kết quả cho từ : 려는

려는

Nghĩa ngữ pháp 려는

1 : định, muốn
어떤 행위를 할 의도나 목적이 있음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc có mục đích hay ý định sẽ thực hiện hành vi nào đó.
2 : sắp, muốn
어떤 일이 일어날 것 같음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc nào đó dường như sắp xảy ra.

Ví dụ cho ngữ pháp 려는

모방은 원형에 가까워지려는 노력이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 일어서서 문밖으로 나가려는 내 앞을 가로막아 섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전국 관광 명소에는 가을철 단풍을 구경하려는 관광객들로 붐볐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
모든 일을 완벽하게 하려는 민준이는 작은 일에도 강박적으로 매달렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
입시 학원은 유명 강사의 수업을 들으려는 학생들로 발 디딜 틈이 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 려는 :
    1. định, muốn
    2. sắp, muốn

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 려는 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia