Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Ngày 29 - Topik in 30 days

Giới thiệu về chủ đề Ngày 29 - Topik in 30 days

Từ vựng tiếng hàn về Ngày 29 - Topik in 30 days nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Ngày 29 - Topik in 30 days

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
곤란하다 khó khăn
2
굳이 cố ý, chủ ý, có chủ tâm
3
굽다 nướng
4
권리 quyền lợi
5
귀가 sự trở về nhà
6
그늘 bóng, bóng râm, bóng mát, bóng tối
7
기온 nhiệt độ thời tiết, nhiệt độ khí hậu, nhiệt độ không khí
8
까닭 lý do, nguyên nhân, căn nguyên
9
껍질 vỏ
10
나름 tùy theo, tùy thuộc vào
11
당당하다 đường hoàng, thẳng thắn, ngay thẳng, mạnh dạn
12
당분간 tạm thời
13
당황스럽다 bối rối, hoang mang
14
대우 sự cư xử, sự xử sự
15
도입하다 đưa vào
16
도저히 dù gì, rốt cuộc (cũng không), hoàn toàn (không)
17
동쪽 phía đông, hướng đông
18
동참하다 cùng tham gia
19
마다 mỗi, mọi
20
서쪽 phía Tây
21
석식 bữa tối
22
선명하다 rõ rệt, rõ nét, rõ ràng
23
어린이날 ngày thiếu nhi
24
어버이날 ngày cha mẹ
25
영하 độ âm, âm
26
조식 bữa sáng
27
주다 cho
28
짓다 nấu, may, xây
29
끼다 vần tụ, giăng
30
남쪽 hướng nam, phía nam
31
내내 suốt, trong suốt
32
녹다 tan, tan ra
33
놀랍다 đáng ngạc nhiên, đáng kể
34
놀이터 sân chơi, khu vui chơi
35
다림질하다 là, ủi
36
다수 đa số
37
닫다 đóng
38
달하다 đạt, đạt đến
39
북쪽 phía Bắc
40
소수 số thập phân
41
스승 thầy cô, sư phụ
42
야식 thức ăn đêm, món ăn đêm
43
영상 hình ảnh, hình ảnh động
44
예정 sự dự định
45
중식 món Trung Quốc
46
희미하다 mờ nhạt, nhạt nhoà

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Ngày 29 - Topik in 30 days

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Ngày 29 - Topik in 30 days là 46

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online