Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Ngày 15 - Topik in 30 days

Giới thiệu về chủ đề Ngày 15 - Topik in 30 days

Từ vựng tiếng hàn về Ngày 15 - Topik in 30 days nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Ngày 15 - Topik in 30 days

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
감독 sự giám sát
2
계단 cầu thang, thang
3
골고루 (một cách) đồng đều, đều đặn, cân đối
4
공동 chung
5
과연 đúng là, quả nhiên
6
관객 khán giả, người xem, quan khách
7
규모 quy mô
8
규칙 quy tắc
9
기부하다 tặng, cho, biếu, hiến
10
깨다 tỉnh ra, tỉnh lại
11
당연하다 đương nhiên
12
대책 đối sách, biện pháp đối phó
13
두렵다 sợ, sợ sệt
14
등장 sự xuất hiện trên sân khấu
15
또한 cũng thế
16
마음껏 hết lòng, thỏa lòng
17
말리다 bị sa vào, bị rơi vào, bị cuốn vào
18
맑다 trong
19
머릿결 mái tóc, làn tóc
20
무대 sân khấu
21
스스로 tự mình
22
저절로 tự dưng, tự nhiên, tự động
23
평가하다 đánh giá, nhận xét
24
훨씬 hơn hẳn, rất
25
향상시키다 nâng cấp
26
나누다 chia, phân, phân chia, chia ra, phân ra
27
눕다 nằm
28
늘리다 tăng, làm tăng, làm gia tăng
29
다행 sự may mắn bất ngờ
30
뽑다 nhổ
31
실컷 thỏa thích, thoải mái
32
줄이다 làm giảm, rút ngắn, thu nhỏ
33
채소 rau củ quả, rau quả
34
특성 đặc tính
35
특히 một cách đặc biệt
36
혹시 biết đâu, không chừng
37
홍보하다 quảng bá, tuyên truyền
38
회원 hội viên

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Ngày 15 - Topik in 30 days

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Ngày 15 - Topik in 30 days là 38

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online