Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Ngày 10 - Topik in 30 days

Giới thiệu về chủ đề Ngày 10 - Topik in 30 days

Từ vựng tiếng hàn về Ngày 10 - Topik in 30 days nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Ngày 10 - Topik in 30 days

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
고객 khách hàng
2
고려하다 cân nhắc, suy tính đến
3
그냥 cứ, chỉ
4
그대로 y vậy, y nguyên
5
기르다 nuôi
6
디자인
[design]
sự thiết kế
7
마중하다 đón
8
마찬가지 sự giống nhau
9
맞다 đúng
10
목표 mục tiêu
11
배웅하다 tiễn, đưa tiễn, tiễn đưa
12
변하다 biến đổi, biến hóa
13
변함없이 không thay đổi, một cách bất biến
14
빌리다 mượn, thuê
15
사건 sự kiện
16
설문 sự khảo sát, việc điều tra thông tin
17
아무리 cho dù
18
안타깝다 tiếc nuối, đáng tiếc, tiếc rẻ
19
알아보다 tìm hiểu
20
연결하다 liên kết, kết nối
21
조사 điếu văn
22
집중하다
23
체험하다 trải nghiệm
24
초대하다 mời
25
최선 sự tuyệt nhất, sự tốt nhất
26
평소 thường khi, thường ngày
27
학습하다 học tập
28
고장 sự hư hỏng
29
교환 sự thay đổi, sự hoán đổi
30
방해하다 gây phương hại, gây trở ngại, cản trở
31
보내다 gửi
32
실패하다 thất bại
33
실험 sự thực nghiệm
34
아이디어
[idea]
ý tưởng
35
제출하다 nộp, trình, đệ trình
36
지속하다 liên tục duy trì

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Ngày 10 - Topik in 30 days

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Ngày 10 - Topik in 30 days là 36

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online