Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Khoa học hàng hải

Giới thiệu về chủ đề Khoa học hàng hải

Từ vựng tiếng hàn về Khoa học hàng hải nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Khoa học hàng hải

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가라앉다 chìm, lắng
2
거치다 vướng vào, mắc vào
3
경비대 đội canh gác, đội bảo vệ
4
경외 sự kinh sợ, sự kinh hãi, sự tôn sùng
5
경제 kinh tế, nền kinh tế
6
고요하다 yên ắng, tĩnh mịch, trầm mặc
7
괴물 quái vật
8
국경 biên giới
9
대양 đại dương
10
도시 thành phố, đô thị
11
물결치다 làm nổi sóng, làm dậy sóng
12
미사일
[missile]
tên lửa
13
바다 biển
14
바닷가 bờ biển
15
바닷새 chim biển
16
발사 sự nổ súng, sự bắn ra, sự phóng ra
17
상봉 sự tương phùng, sự gặp mặt
18
선박 tàu thủy
19
수역 thủy vực
20
양자 hai người, hai cái
21
연안 ven hồ, ven sông, ven biển
22
연하다 mềm, mềm mại
23
영해 lãnh hải
24
유전 mỏ dầu
25
잠수함 tàu ngầm
26
제수 em dâu
27
조용하다 yên tĩnh, tĩnh mịch, im ắng
28
탐험 sự thám hiểm
29
파도 sóng biển
30
항로 đường biển
31
해경 cảnh sát biển
32
내몰다 lùa ra, đuổi ra, tống ra
33
떠오르다 mọc lên, nổi lên, nảy lên
34
방위하다 phòng vệ, bảo vệ
35
봉쇄 sự phong tỏa, sự ngăn chặn
36
외적 bề ngoài
37
위로 sự an ủi
38
임하다 nhậm chức, nhận nhiệm vụ
39
자원 tài nguyên
40
작전 việc vạch kế hoạch hành động, việc lên kế sách
41
장악되다 được nắm bắt
42
제하다 trừ đi, lấy đi
43
제해권 quyền kiểm soát biển
44
지방 địa phương, địa bàn khu vực
45
침범 sự xâm phạm
46
터널
[tunnel]
đường hầm
47
폭격 sự pháo kích, sự ném bom
48
해상 trên biển
49
해수욕장 bãi tắm biển
50
해안 bờ biển
51
해양 hải dương, đại dương
52
해역 hải phận, vùng biển
53
해저 đáy biển
54
해협 eo biển, vịnh
55
회사 công ty

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Khoa học hàng hải

Đã có 2 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Khoa học hàng hải là 55

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online