Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Đường thủy

Giới thiệu về chủ đề Đường thủy

Từ vựng tiếng hàn về Đường thủy nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Đường thủy

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
갑판 boong tàu
2
거룻배 Georutbae; thuyền ba lá, chiếc đò
3
승강구 cửa lên xuống
4
구조 sự cứu trợ, sự cứu hộ
5
나루터 khuôn viên bến đò, khuôn viên bến phà, khuôn viên bến tàu
6
동선 tuyến di chuyển
7
돛대 cột buồm
8
뗏목 bè gỗ
9
매점 cửa hàng, quầy hàng
10
모터보트
[motorboat]
xuồng máy, thuyền máy
11
바퀴 vòng quay
12
선박 tàu thủy
13
선실 buồng khách, phòng hành khách
14
선원 thuyền viên, thủy thủ
15
선장 thuyền trưởng
16
선착장 bến cảng, bến tàu
17
선창 việc bắt nhịp
18
스튜어디스
[stewardess]
nữ tiếp viên, tiếp viên nữ
19
어선 ngư thuyền, tàu cá, tàu đánh cá
20
인용 sự trích dẫn
21
장대 sào
22
조리다 kho, rim
23
조리실 phòng nấu ăn, phòng bếp
24
조선 Joseon; Triều Tiên
25
추진 sự đẩy tới
26
크레인
[crane]
cần trục, cần cẩu
27
통나무배 thuyền độc mộc
28
행사 sự kiện, buổi lễ, việc tổ chức sự kiện
29
구명 sự tìm hiểu, sự điều tra
30
기중기 cần trục, cần cẩu, máy cẩu
31
나룻배 thuyền
32
상인 thương nhân
33
요리 chỗ này, phía này
34
요트
[yacht]
thuyền buồm nhẹ, thuyền yat
35
지붕 mái nhà, nóc nhà
36
카누
[canoe]
canô, xuồng
37
케이블
[cable]
dây cáp
38
화물 hàng hóa

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Đường thủy

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Đường thủy là 38

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online