Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Đường hàng không

Giới thiệu về chủ đề Đường hàng không

Từ vựng tiếng hàn về Đường hàng không nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Đường hàng không

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
검사 kiểm sát viên, công tố viên
2
검역소 trạm kiểm dịch, phòng kiểm dịch
3
검열 sự kiểm tra
4
승무원 tiếp viên
5
공항 sân bay
6
국내선 tuyến quốc nội
7
국제선 tuyến quốc tế
8
귀빈실 phòng khách vip, phòng dành cho khách đặc biệt
9
귀환 sự trở về
10
난기류 sự nhiễu loạn không khí
11
대합실 nhà chờ, trạm chờ
12
도착 sự đến nơi
13
로비
[lobby]
tiền sảnh
14
멀미 chứng say (tàu xe)
15
목적지 nơi đến, điểm đến, đích đến
16
보안 bảo an
17
비상구 lối thoát hiểm
18
사의 lòng biết ơn
19
손수레 xe kéo bằng tay
20
신고 sự khai báo, việc khai báo
21
접속 sự tiếp xúc
22
직원 nhân viên
23
직행 sự đi một mạch
24
초과 sự vượt quá
25
출구 lối ra, cửa ra
26
출발 sự khởi hành
27
탑승 sự đi, sự lên
28
통로 lối đi
29
항공권 vé máy bay
30
항공편 phương tiện hàng không
31
활주로 đường băng
32
기내 trên máy bay, trong máy bay
33
남자 nam giới
34
보통 thông thường
35
세관 hải quan
36
소지품 vật sở hữu
37
시간표 thời gian biểu, thời khóa biểu
38
시차 sự sai giờ, sự lệch giờ
39
여권 nữ quyền
40
여자 con gái, phụ nữ
41
예약 sự đặt trước
42
이륙하다 cất cánh
43
입국 nhập cảnh
44
종착역 ga cuối
45
좌석 chỗ ngồi
46
중량 trọng lượng
47
착륙하다 hạ cánh
48
카드
[card]
thẻ
49
카운터
[counter]
quầy thanh toán, quầy tính tiền
50
터미널
[terminal]
ga, bến xe
51
현지 hiện trường, cơ sở
52
회사 công ty

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Đường hàng không

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Đường hàng không là 52

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online