Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Hohohi đã tạo một số bài viết giúp bạn phát triển các kĩ năng như kỹ năng giao tiếp, kỹ năng học tập, kỹ năng mềm ... Bạn có thể cùng kết nối, cùng học tập với hohohi tại đây
học tiếng hàn qua bài hát talk love

học tiếng hàn qua bài hát Talk Love

Bài hát  tiếng hàn Talk Love là nhạc phim phần 6 trong bộ phim nổi tiếng : "Hậu duệ mặt trời". Bạn muốn nghe các phần khác có thể click vào phần 태양 후예 OST trên phần tag Với giai điệu nhẹ nhàng. Chúng ta cùng thưởng thức bài hát tiếng hàn Talk Love này nhé. Trong bài có video và đã được phân tích từ vựng, ngữ pháp. Nếu bạn không biết nghĩ từ vựng, ngữ pháp hay click vào sẽ hiện lên.

Lời bài hát tiếng hàn talk love

아무 없이 게서
커져만 가는 게
아무래도 이대론 안 되겠어
어쩌다 내가 이렇게
네게 빠진 건지
이유를 나도 모르겠어

넌 왜 내 게서 맴돌아
뭘 해도 신 경도 이고
뭘 해도 궁금해 지고
넌 왜 내 게서 맴돌아
Oh 어떡해 나
자꾸만 생각 이나

말해! 뭐해?, 말해! 뭐해?
이러다가 바보 처럼
한눈게 하지 말고
말해볼래, 말해볼래
나의 맘에 담긴 사람
You are my only one

너무나 사랑을 해도
눈물 난다는 게
그런 말이 나
이해가 되지 않아
지만 그댈 본 순간
두 눈 가득 고인
눈물이 사랑인 것 같아

넌 왜 내 게서 맴돌아
뭘 해도 신 경도 이고
뭘 해도 궁금해 지고
난 너 하나 생각해
이렇게
자꾸만 입 맞추고

말해! 뭐해?,
말해! 뭐해?
이러다가 바보 처럼
한눈게 하지 말고
말해볼래, 말해볼래
나의 맘에 담긴 사람
You are my only one

모든 서툴다 해도
네 곁에 나 머물 고만
싶어지는 게
사랑일까 사랑일 거야
너의, 너의 남자고 싶

말해! 뭐해?, 말해! 뭐해?
내게 오는 사랑은 다
그대라는 이름인걸
말해! 뭐해?, 말해! 뭐해?
나의 맘에 담긴 사람

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 되다 : trở nên, được
2 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
3 ) -고 싶다 : muốn
4 ) -라는 : rằng
5 ) -래도 : mặc dù là… nhưng cũng..., tuy là… nhưng cũng...
6 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
7 ) 다가 : đang...thì, thì
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
궁금하다 tò mò
2
생각하다 nghĩ, suy nghĩ
3
어쩌다 tình cờ, ngẫu nhiên
4
너무나 quá đỗi
5
자꾸만 cứ, cứ tiếp tục (cách nói nhấn mạnh)
6
뭐하다 làm sao
7
서툴다 lóng ngóng, lớ ngớ, chưa thạo
8
건지다 vớt ra
9
고이다 đọng lại, tụ lại
10
말하다 nói
11
모르다 không biết
12
빠지다 rụng, rời, tuột
13
빠지다 rơi
14
쓰이다 được viết
15
쓰이다 được dùng
16
내가다 mang ra, bê ra
17
담기다 chứa, đựng
18
담기다 được ngâm
19
이렇게 như thế này
20
고만 chỉ bằng ấy, chỉ bấy nhiêu
21
그런 như vậy
22
모든 tất cả, toàn bộ
23
아무 bất cứ
24
가득 đầy
25
없이 không có
26
하나 một
27
게서 từ
28
처럼 như
29
이고 nào là ...nào là...
30
이나 hay gì đấy, hay gì đó
31
그대 cậu, em
32
경도 kinh độ
33
고인 người xưa, cổ nhân
34
바보 kẻ ngốc, kẻ ngu ngốc, kẻ ngốc nghếch
35
사람 con người
36
사랑 tình yêu
37
신경 dây thần kinh
38
이해 lợi hại
39
태양 thái dương, mặt trời
40
후예 hậu duệ, hậu thế
41
남자 nam giới
42
순간 khoảnh khắc, thoáng chốc, chốc lát
43
이름 tên, tên gọi
44
이유 lý do
45
지고 cái lớn nhất, cái tối đa, cái nhiều nhất, cái cao nhất
46
한눈 sự nhìn lướt qua, sự nhìn thoáng qua
47
해지 sự hủy

Tìm hiểu