Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Hohohi đã tạo một số bài viết giúp bạn phát triển các kĩ năng như kỹ năng giao tiếp, kỹ năng học tập, kỹ năng mềm ... Bạn có thể cùng kết nối, cùng học tập với hohohi tại đây
học tiếng hàn qua bài hát spring day

học tiếng hàn qua bài hát Spring Day

BTS là ban nhạc nổi tiếng tại Hàn Quốc. Bạn là một fan của bts phải không? Hohohi có chuẩn bị rất nhiều bài hát tiếng hàn của bts trong chuyên mục học tiếng hàn qua bài hát .

Download bài hát Spring Day tiếng hàn

Bạn có thể download bài hát Spring Day tiếng hàn tại đây

Lời bài hát Spring Day

고 싶다
이렇게 말하니까 더 보고 싶다
너희 사진을 보고 있어도고 싶다
너무 야속한 시간
나는 우리 밉다
이제 얼굴 한 번 보는 것 조차 힘들어진 우리

여긴 온통 겨울 이야
8월에도 겨울이 와
마음 시간 달려
홀로 남은 설국 열차

니 손 잡고 지구 반대편 까지
겨울 끝내고
그리움들이 얼마나 처럼려야
봄날이 올까, friend

허공을 떠도는 작은 먼지 처럼
작은 먼지 처럼
날리는 눈이 나라면
조금 더 빨리 네게 닿을 수 있을 텐데

눈꽃이 떨어져요
조금씩 멀어져요
고 싶다 (보고 싶다)
고 싶다 (보고 싶다)

얼마나 기다려야
또 몇 밤을 더 새워
널 보게 될까 (널 보게 될까)
만나게 될까 (만나게 될까)

추운 겨울 끝을 지나
다시 봄날이 올 때 까지
피울 까지
그곳에 좀 더 머물러줘, 머물러줘

니가 변한 건지 (니가 변한 건지)
아니 내가 변한 건지 (내가 변한 건지)
순간 흐르는 시간 조차 미워
우리가 변한 거지
모두 그런 거지

그래 밉다 니가 넌 떠났지만
하루 너를은 적이 없었지 난
솔직히 보고 싶은데 이만 너를 지울
그게 널 원망하기보단 덜 아프니까

시린 널 불어내 본다 연기 처럼
하얀 연기 처럼
말로는 지운다 해도
사실 아직 보내 못하는데

눈꽃이 떨어져요
조금씩 멀어져요
고 싶다 (보고 싶다)
고 싶다 (보고 싶다)

얼마나 기다려야
또 몇 밤을 더 새워
널 보게 될까 (널 보게 될까)
만나게 될까 (만나게 될까)

You know it all, you're my best friend
아침 다시 올 거야
어떤 어둠 어떤 계절
영원할 순 없으니까

벚꽃 피나 봐요
겨울도 끝이 나요
고 싶다 (보고 싶다)
고 싶다 (보고 싶다)

조금만 기다리면 (기다리면)
며칠 밤만 더 새우면
만나러 갈게 (만나러 갈게)
데리러 갈게 (데리러 갈게)

추운 겨울 끝을 지나
다시 봄날이 올 때 까지
피울 까지
그곳에 좀 더 머물러줘, 머물러줘

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Trong bài đã có file nghe để bạn tải

Bài hát Spring Day tiếng hàn là một trong số những bài hát dễ học nhất cho người mới học

Ngữ pháp trong bài

1 ) -은 적이 없다 : chưa từng
2 ) -게 되다 : trở nên, được
3 ) -고 싶다 : muốn
4 ) -고 있다 : đang
5 ) 수 있다 : có thể
6 ) -라면 : nếu nói là… thì..., nếu bảo là… thì...
7 ) -려야 : định... thì…, muốn… thì...
8 ) 텐데 : nhưng, vì nên
9 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
힘들어지다 bị mất sức
2
멀어지다 trở nên xa xôi, trở nên xa dần
3
원망하다 oán giận, oán trách
4
기다리다 chờ đợi, đợi chờ, đợi, chờ
5
달려가다 chạy nhanh đi
6
조금씩 từng chút một, từng tý một, chút xíu một
7
솔직히 một cách thẳng thắn, một cách thành thật
8
얼마나 biết bao, biết nhường nào
9
못되다 hư hỏng, ngỗ nghịch
10
못하다 kém, thua
11
너르다 rộng rãi
12
건지다 vớt ra
13
떠나다 rời, rời khỏi
14
말하다 nói
15
못하다 làm không được, không làm được
16
변하다 biến đổi, biến hóa
17
보내다 gửi
18
빨리다 hút, mút
19
빨리다 được giặt, được giặt giũ
20
빨리다 cho bú, cho mút
21
지나다 qua, trôi qua
22
지우다 bôi, xóa, lau
23
지우다 qua
24
지우다 chất lên
25
피나다 ứa máu, tứa máu
26
피우다 làm nở, làm trổ
27
흐르다 chảy
28
끝내다 kết thúc, chấm dứt, ngừng
29
내가다 mang ra, bê ra
30
달리다 thiếu hụt
31
달리다 được treo, được gắn
32
달리다 chạy
33
보내다 gửi
34
새우다 thức trắng đêm
35
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
36
지우다 chất lên
37
피우다 làm nở, làm trổ
38
그리움 sự nhớ nhung
39
반대편 phía đối diện
40
이렇게 như thế này
41
그런 như vậy
42
어떤 như thế nào
43
이만 bằng ngần này, chỉ thế này
44
모두 mọi
45
사실 thật ra, thực ra
46
아니 không
47
온통 toàn bộ, cả thảy
48
이제 bây giờ
49
홀로 một mình
50
내지 khoảng… đến
51
너무 quá
52
다시 lại
53
아직 chưa, vẫn
54
밉다 ghét
55
그래
56
까지 tới
57
보고 cho, đối với
58
조차 ngay cả, thậm chí, kể cả
59
처럼 như
60
이야 thì…
61
그곳 nơi đó, chỗ đó
62
너희 các em, các bạn, các cậu, bọn mày
63
시간 giờ, tiếng
64
간조 triều kiệt, triều cạn
65
겨울 mùa đông
66
계절 mùa
67
마음 tâm tính, tính tình
68
말로 cuối đời, mạt lộ
69
먼지 bụi
70
며칠 ngày mấy
71
벚꽃 hoa anh đào
72
사진 bức ảnh, bức hình
73
연기 sự dời lại, sự hoãn lại
74
절도 sự điều độ, sự chừng mực
75
거지 người ăn xin, người ăn mày
76
눈꽃 bông tuyết, hoa tuyết
77
봄날 ngày xuân
78
순간 khoảnh khắc, thoáng chốc, chốc lát
79
아침 sáng sớm
80
어둠 (sự) tối tăm, u tối, bóng tối
81
얼굴 mặt
82
열차 tàu hỏa
83
영원 sự vĩnh viễn
84
지구 địa khu, khu
85
하루 một ngày
86
허공 hư không, không trung

Tìm hiểu