Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"

từ vựng đề đọc topik 1

Từ vựng topik 1, ngữ pháp topik đề đọc được hohohi phân tích từ phần thi topik trực tuyến trên website.

Hohohi có thể đảm bảo những từ vựng, ngữ pháp dưới đây sẽ rơi vào các đề thi topik tiếp theo khoảng 60%.

Băng việc ôn thi đúng trọng tâm bạn sẽ nhanh chóng đạt được mục tiêu mà bạn ao ước. Hohohi vừa phân tích các dạng đề, vừa hiển thị danh sách từ vựng, ngữ pháp thường xuất hiện để bạn tiện theo dõi.


Tự vựng topik 1, ngữ pháp topik 1 - Dạng đề đọc.

Dạng 1 | Câu 31 - 33 : Câu văn đang nói về điều gì - Tự vựng topik 1, ngữ pháp topik 1

từ vựng topik 1 dạng 1 - đề đọc

  • 나라 : đất nước, quốc gia, nhà nước
  • 미국 : Mỹ
  • 선물 : việc tặng quà, món quà
  • 음식 : thức ăn, đồ ăn
  • 친구 : bạn
  • 요일 : thứ
  • 일본 : Nhật Bản
  • 조금 : một chút, một ít
  • 공부 : việc học, sự học
  • 조금 : một chút, chút ít
  • 직업 : nghề nghiệp
  • 어머니 : người mẹ, mẹ
  • 어머 : Ối trời !
  • 서울 : thủ đô
  • 이름 : tên, tên gọi
  • 많이 : nhiều
  • 계획 : kế hoạch
  • 날씨 : thời tiết
  • 휴일 : ngày nghỉ
  • 맛있다 : ngon, có vị
  • 가르치다 : dạy
  • 선생님 : thầy giáo, cô giáo
  • 가족 : gia đình
  • 선생 : giáo viên, thầy giáo, cô giáo
  • 프랑스 : Pháp
  • 사람 : con người
  • 한국 : Hàn Quốc
  • 생일 : sinh nhật
  • 한국 : Hàn Quốc
  • 가지 : thứ, kiểu
  • 가지 : cành
  • 가지 : quả cà tím, cây cà tím
  • 수업 : việc học, buổi học
  • 수업 : sự dạy học, sự giảng dạy
  • 약속 : sự hứa hẹn, lời hứa
  • 학교 : trường học
  • 여행 : (sự) du lịch
  • 누나 : chị
  • 얼굴 : mặt
  • 계절 : mùa
  • 아침 : sáng sớm
  • 하루 : một ngày
  • 은행원 : nhân viên ngân hàng
  • 병원 : bệnh viện
  • 오빠 : anh
  • 은행 : ngân hàng
  • 은행 : quả ngân hạnh, trái ngân hạnh
  • 의사 : ý, ý nghĩ, ý định
  • 의사 : nghĩa sĩ
  • 의사 : bác sĩ
  • 수영 : sự bơi lội
  • 오전 : buổi sáng
  • 주말 : cuối tuần
  • 달력 : lịch
  • 여름 : mùa hè
  • 회사원 : nhân viên công ty
  • 가을 : mùa thu
  • 시장 : thị trưởng
  • 노래 : bài hát, ca khúc, việc ca hát
  • 만나다 : gặp, giao
  • 대학생 : sinh viên
  • 대학 : đại học
  • 그리다 : nhớ nhung, thương nhớ
  • 모르다 : không biết
  • 잡지 : tạp chí
  • 편지 : bức thư
  • 시계 : đồng hồ
  • 시계 : tầm nhìn
  • 주소 : địa chỉ
  • 들어가다 : đi vào, bước vào
  • 그래서 : vì vậy, vì thế, cho nên, thế nên
  • 그러나 : nhưng..., thế nhưng...
  • 그러면 : nếu vậy, như vậy, vậy thì
  • 그리고 : và, với, với cả

Ngữ pháp topik 1 dạng 1 - đề đọc

  • -은 것

Dạng 2 | Câu 34 - 39 : Chọn từ đúng điền vào chỗ trống - Tự vựng topik 1, ngữ pháp topik 1

Từ vựng topik 1 dạng 2 - đề đọc

  • 그래서 : vì vậy, vì thế, cho nên, thế nên
  • 아직 : chưa, vẫn
  • 아주 : ui dào
  • 먼저 : trước đây
  • 선수 : sự ra tay trước, sự tiến hành trước
  • 선수 : tuyển thủ, cầu thủ, vận động viên
  • 농구 : bóng rổ
  • 재미없다 : tẻ nhạt, vô vị
  • 시험 : sự thi cử, sự kiểm tra, sự sát hạch
  • 일어나다 : dậy
  • 매이다 : được thắt, bị thắt
  • 일곱 : bảy
  • 일곱 : bảy
  • 제일 : thứ nhất, số một, đầu tiên
  • 아까 : lúc nãy, vừa mới đây
  • 자주 : thường xuyên, hay
  • 사과 : táo
  • 사과 : sự xin lỗi, sự cáo lỗi
  • 아까 : lúc nãy, hồi nảy
  • 제일 : ngày cúng giỗ
  • 제일 : đầu tiên, trước tiên, trước hết
  • 주스 : nước trái cây, nước ép hoa quả
  • 물어보다 : hỏi xem, hỏi thử
  • 노래하다 : hát, ca
  • 만나다 : gặp, giao
  • 배우다 : học, học tập
  • 빌리다 : mượn, thuê
  • 결혼식 : lễ cưới, tiệc cưới
  • 함께 : cùng
  • 결혼 : việc kết hôn
  • 사진 : bức ảnh, bức hình
  • 보내다 : gửi
  • 도서관 : thư viện
  • 극장 : nhà hát
  • 도서 : hòn đảo, đảo
  • 도서 : sách
  • 까지 : tới
  • 인사 : nhân sĩ
  • 인사 : sự chào hỏi
  • 인사 : nhân sự
  • 처음 : đầu tiên; lần đầu tiên
  • 기다리다 : chờ đợi, đợi chờ, đợi, chờ
  • 약속 : sự hứa hẹn, lời hứa
  • 친구 : bạn
  • 이것 : cái này
  • 그림 : tranh vẽ
  • 여러 : nhiều
  • 방법 : phương pháp
  • 사용 : việc sử dụng
  • 열쇠 : chìa khóa
  • 열쇠 : chìa khóa
  • 이유 : lý do
  • 카드 : thẻ
  • 졸업하다 : tốt nghiệp
  • 초등학교 : trường tiểu học, trường cấp một
  • 이제 : bây giờ
  • 부산 : busan; sự làm náo loạn, việc làm ầm ĩ
  • 부산 : Busan
  • 이제 : bây giờ
  • 초등 : sơ cấp
  • 연락 : sự liên lạc
  • 이사 : giám đốc, giám đốc điều hành
  • 이사 : sự chuyển chỗ ở, sự chuyển nhà
  • 많아지다 : trở nên nhiều
  • 일하다 : làm việc
  • 물건 : đồ vật, đồ
  • 자리 : chỗ
  • 자리 : tấm trải, tấm chiếu

Ngữ pháp topik 1 dạng 72 - đề đọc

  • -잡니다
  • -고 싶다
  • 지만
  • 수 있다
  • -고 나다

Dạng 3 | Câu 40 - 42 : Nhìn tranh và chọn đáp án sai - Tự vựng topik 1, ngữ pháp topik 1

Từ vựng topik 1 dạng 3 - đề đọc

  • 끝나다 : xong, kết thúc
  • 삼십 : ba mươi
  • 메가 : mega
  • 동안 : trong, trong suốt, trong khoảng
  • 부르다 : no
  • 음악회 : nhạc hội, chương trình âm nhạc
  • 음악 : âm nhạc
  • 하늘 : trời, bầu trời
  • 노래 : bài hát, ca khúc, việc ca hát
  • 시작하다 : bắt đầu
  • 점심시간 : giờ ăn trưa, thời gian ăn trưa
  • 수요일 : thứ tư
  • 일요일 : ngày chủ nhật
  • 토요일 : thứ bảy
  • 수요 : nhu cầu
  • 커피숍 : quán cà phê
  • 꽃집 : cửa hàng hoa, tiệm hoa
  • 병원 : bệnh viện
  • 빵집 : cửa hàng bánh mỳ
  • 서점 : nhà sách, cửa hàng sách
  • 보내다 : gửi
  • 메시지 : tin nhắn, lời nhắn
  • 가지 : thứ, kiểu
  • 가격 : giá cả, giá
  • 계란 : trứng gà
  • 김치 : kimchi
  • 문자 : văn tự, chữ viết
  • 어리다 : nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
  • 어린이 : trẻ em
  • 월요일 : thứ Hai
  • 일곱 : bảy
  • 일곱 : bảy
  • 이십 : hai mươi
  • 이십 : hai mươi
  • 쇼핑 : việc mua sắm
  • 수영 : sự bơi lội
  • 전화하다 : điện thoại, gọi điện
  • 도서관 : thư viện
  • 도서 : hòn đảo, đảo
  • 도서 : sách
  • 부모 : phụ mẫu, cha mẹ, ba má
  • 아이 : trẻ em, trẻ nhỏ, đứa trẻ, đứa bé, em bé
  • 요리 : nấu ăn, nấu nướng
  • 주스 : nước trái cây, nước ép hoa quả
  • 이메일 : thư điện tử
  • 컴퓨터 : máy vi tính
  • 십만 : mười vạn
  • 십만 : mười vạn, một trăm ngàn
  • 사고 : sự cố, tai nạn
  • 사고 : suy nghĩ, tư duy
  • 사람 : con người
  • 연락 : sự liên lạc
  • 동생 : em
  • 지내다 : trải qua
  • 재미있다 : thú vị
  • 서로 : nhau, lẫn nhau
  • 다시 : lại
  • 아주 : rất
  • 아주 : ui dào
  • 서로 : nhau, lẫn nhau
  • 여행 : (sự) du lịch
  • 바람 : do, vì
  • 바람 : gió
  • 바람 : lòng mong muốn, lòng mong ước
  • 라지 : trở nên khác, khác đi, đổi khác
  • 소개되다 : được giới thiệu
  • 생기다 : sinh ra, nảy sinh
  • 칠십 : bảy mươi
  • 거의 : hầu hết, hầu như
  • 칠십 : bảy mươi
  • 가게 : cửa hàng, cửa hiệu, cửa tiệm, quầy
  • 필요하다 : tất yếu, thiết yếu, cần thiết
  • 들어가다 : đi vào, bước vào
  • 정리하다 : sắp xếp, dọn dẹp
  • 고르다 : đều đặn, đồng đều, như nhau
  • 새로 : mới
  • 많이 : nhiều
  • 이사 : giám đốc, giám đốc điều hành
  • 이사 : sự chuyển chỗ ở, sự chuyển nhà

Ngữ pháp topik 1 dạng 3 - đề đọc

  • 으로
  • 수 있다
  • -라면
  • -고 싶다
  • -은 것

Dạng 4 | Câu 43 - 45 : Chọn câu bao quát nội dung - Tự vựng topik 1, ngữ pháp topik 1

Từ vựng topik 1 dạng 4 - đề đọc

  • 재미있다 : thú vị
  • 가르치다 : dạy
  • 못되다 : hư hỏng, ngỗ nghịch
  • 부르다 : no
  • 배우다 : học, học tập
  • 화요일 : thứ ba
  • 거기 : nơi đó
  • 수업 : việc học, buổi học
  • 제일 : thứ nhất, số một, đầu tiên
  • 구월 : tháng chín
  • 김치 : kimchi
  • 먹지 : giấy cacbon, giấy than
  • 사람 : con người
  • 오이 : dưa chuột
  • 제일 : ngày cúng giỗ
  • 제일 : đầu tiên, trước tiên, trước hết
  • 식당 : phòng ăn, nhà ăn
  • 식사 : việc ăn uống, thức ăn
  • 영화 : điện ảnh, phim
  • 영화 : sự vinh hoa
  • 버스 : xe buýt
  • 출근하다 : đi làm
  • 다리다 : là, ủi
  • 보통 : thông thường
  • 가지 : thứ, kiểu
  • 가지 : cành
  • 가지 : quả cà tím, cây cà tím
  • 운동 : sự tập luyện thể thao
  • 보통 : sự bình thường, sự phổ thông
  • 택시 : xe tắc-xi
  • 회사 : công ty
  • 이사하다 : chuyển nhà
  • 지나다 : qua, trôi qua
  • 끝나다 : xong, kết thúc
  • 지난주 : tuần trước, tuần rồi
  • 금방 : vừa mới đây, vừa khi nãy
  • 기다리다 : chờ đợi, đợi chờ, đợi, chờ
  • 내리다 : rơi, rơi xuống
  • 걱정 : nỗi lo
  • 언니 : chị, chị gái
  • 학교 : trường học
  • 아침 : sáng sớm
  • 우산 : ô
  • 도착하다 : đến nơi
  • 지하철 : xe điện ngầm, tàu điện ngầm
  • 잘못 : sai, nhầm
  • 시간 : giờ, tiếng
  • 동생 : em
  • 약속 : sự hứa hẹn, lời hứa
  • 잘못 : sai lầm, sai sót, sai trái, lầm lỡ
  • 시간 : thời gian
  • 장소 : nơi chốn
  • 장소 : nơi chốn
  • 지하 : tầng hầm
  • 화가 : hoạ sĩ
  • 공부하다 : học, học tập, học hành
  • 그래서 : vì vậy, vì thế, cho nên, thế nên
  • 잘하다 : giỏi giang, làm tốt
  • 한국어 : Hàn ngữ, tiếng Hàn Quốc
  • 지금 : bây giờ
  • 구경하다 : ngắm, ngắm nghía
  • 제주도 : Jejudo; tỉnh Jeju, tỉnh Tế Châu
  • 제주도 : Jejudo; đảo Jeju, đảo Tế Châu
  • 아름 : areum; vòng tay
  • 아름 : areum; vòng tay
  • 가족 : gia đình
  • 바다 : biển
  • 아름 : vòng tay
  • 오랜만 : lâu rồi mới lại~
  • 오랜 : lâu, lâu dài, lâu đời
  • 오지 : vùng đất cách biệt, vùng đất hẻo lánh
  • 오후 : buổi chiều
  • 인주 : mực đóng dấu
  • 빨리다 : hút, mút
  • 가구 : hộ gia đình
  • 가구 : đồ nội thất
  • 의자 : ghế
  • 주말 : cuối tuần
  • 책장 : trang sách
  • 책장 : tủ sách
  • 쇼핑하다 : mua sắm
  • 식사하다 : ăn cơm
  • 선물 : việc tặng quà, món quà
  • 양말 : tất, vớ
  • 파티 : buổi tiệc, buổi họp mặt
  • 스키장 : sân trượt tuyết
  • 혼자 : một mình
  • 자주 : thường xuyên, hay
  • 스키 : ván trượt tuyết
  • 처음 : đầu tiên; lần đầu tiên
  • 혼자 : một mình
  • 조금 : một chút, một ít
  • 조금 : một chút, chút ít
  • 학생 : học sinh
  • 그리다 : nhớ nhung, thương nhớ
  • 미술관 : phòng trưng bày đồ mỹ nghệ, nhà triển lãm mỹ thuật
  • 공부 : việc học, sự học
  • 그림 : tranh vẽ
  • 미술 : mỹ thuật
  • 구경 : sự ngắm nghía, sự nhìn ngắm
  • 청소하다 : quét dọn, lau chùi, dọn dẹp
  • 벌써 : đã
  • 아주 : rất
  • 아주 : ui dào
  • 도서 : hòn đảo, đảo
  • 도서 : sách
  • 수학 : sự học hỏi, sự nghiên cứu
  • 수학 : toán học
  • 시험 : sự thi cử, sự kiểm tra, sự sát hạch
  • 열심 : sự chăm chỉ, sự cần mẫn
  • 요즘 : gần đây, dạo gần đây, dạo này
  • 이번 : lần này
  • 돌아가다 : xoay vòng, quay vòng
  • 지난달 : tháng rồi, tháng trước
  • 냉장고 : tủ lạnh
  • 냉장 : sự đông lạnh
  • 커서 : con trỏ chuột
  • 가게 : cửa hàng, cửa hiệu, cửa tiệm, quầy
  • 교실 : phòng học, lớp học
  • 서점 : nhà sách, cửa hàng sách
  • 은행 : ngân hàng
  • 은행 : quả ngân hạnh, trái ngân hạnh
  • 지나가다 : đi qua, qua
  • 고르다 : đều đặn, đồng đều, như nhau
  • 기차역 : ga tàu hoả, ga xe lửa
  • 기차 : tàu hoả, xe lửa
  • 이야기 : câu chuyện
  • 여행 : (sự) du lịch
  • 복잡하다 : phức tạp, rắc rối

Ngữ pháp topik 1 dạng 4 - đề đọc

  • 지만
  • -어 보다
  • 수 있다
  • -고 있다
  • 을 가지고
  • -고 싶다
  • -려고 하다
  • 으로
  • 에 대한

Dạng 5 | Câu 46-48 : Chọn suy nghĩ trọng tâm - Tự vựng topik 1, ngữ pháp topik 1

Từ vựng topik 1 dạng 5 - đề đọc

  • 기다리다 : chờ đợi, đợi chờ, đợi, chờ
  • 좋아하다 : thích
  • 빨리다 : hút, mút
  • 겨울 : mùa đông
  • 스키 : ván trượt tuyết
  • 마음 : tâm tính, tính tình
  • 의자 : ghế
  • 장소 : nơi chốn
  • 장소 : nơi chốn
  • 돌아가다 : xoay vòng, quay vòng
  • 헤어지다 : chia tay, ly biệt
  • 떠나다 : rời, rời khỏi
  • 마리 : con
  • 공항 : sân bay
  • 인사 : nhân sĩ
  • 인사 : sự chào hỏi
  • 인사 : nhân sự
  • 배우다 : học, học tập
  • 테니스 : ten-nít, quần vợt
  • 같이 : cùng
  • 정말 : thật sự, thực sự
  • 정말 : thật đúng là
  • 가수 : ca sĩ
  • 정말 : sự thật, lời nói thật
  • 노래 : bài hát, ca khúc, việc ca hát
  • 중요하다 : cần thiết, quan trọng, trọng yếu, cần yếu
  • 멋있다 : tuyệt, đẹp đẽ
  • 디자인 : sự thiết kế
  • 하나 : một
  • 가게 : cửa hàng, cửa hiệu, cửa tiệm, quầy
  • 유행 : dịch, sự lây lan
  • 치마 : váy
  • 하나 : đồng, cùng, một
  • 졸업 : sự tốt nghiệp
  • 가르치다 : dạy
  • 공부하다 : học, học tập, học hành
  • 언니 : chị, chị gái
  • 학생 : học sinh
  • 시골 : miền quê, vùng quê
  • 이번 : lần này
  • 재미없다 : tẻ nhạt, vô vị
  • 재미있다 : thú vị
  • 시작하다 : bắt đầu
  • 걸리다 : cho đi bộ, dắt bộ
  • 지금 : bây giờ
  • 일어나다 : dậy
  • 기분 : tâm trạng
  • 음악 : âm nhạc
  • 아침 : sáng sớm
  • 박물관 : viện bảo tàng
  • 자동차 : xe ô tô, xe hơi
  • 너무 : quá
  • 다시 : lại
  • 자동 : sự tự động
  • 자동 : sự tự động
  • 여러 : nhiều
  • 한복 : Hanbok; Hàn phục
  • 한국 : Hàn Quốc
  • 방학 : sự nghỉ hè, kỳ nghỉ
  • 한국 : Hàn Quốc
  • 계속 : liên tục
  • 함께 : cùng
  • 사기 : chén sứ, bát sứ, đồ sứ
  • 사기 : sự lừa đảo, sự gian dối
  • 조금 : một chút, chút ít
  • 신발 : giày dép
  • 커서 : con trỏ chuột
  • 선물하다 : tặng quà, cho quà, biếu quà
  • 다르다 : khác biệt
  • 아이 : ui, ôi
  • 아이 : trẻ em, trẻ nhỏ, đứa trẻ, đứa bé, em bé
  • 말하다 : nói
  • 조용하다 : yên tĩnh, tĩnh mịch, im ắng
  • 어리다 : nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
  • 혼자 : một mình
  • 하고 : với
  • 혼자 : một mình
  • 옛날 : ngày xưa, thuở xa xưa
  • 보고 : cho, đối với
  • 가지 : thứ, kiểu
  • 가지 : cành
  • 가지 : quả cà tím, cây cà tím
  • 극장 : nhà hát
  • 보고 : việc báo cáo
  • 보고 : nơi lưu giữ, nơi lưu trữ, kho, kho báu
  • 영화 : điện ảnh, phim
  • 영화 : sự vinh hoa
  • 하지 : Hạ chí
  • 커피 : hạt cà phê, bột cà phê
  • 미리 : trước
  • 공연 : sự công diễn, sự biểu diễn
  • 아까 : lúc nãy, hồi nảy
  • 제일 : ngày cúng giỗ
  • 제일 : đầu tiên, trước tiên, trước hết
  • 자르다 : cắt, chặt, thái, sắc, bổ, chẻ…
  • 고르다 : đều đặn, đồng đều, như nhau
  • 가면 : mặt nạ
  • 서울 : thủ đô
  • 내용 : cái bên trong
  • 생각 : sự suy nghĩ
  • 그러니까 : vì vậy, vì thế, bởi vậy
  • 시장 : thị trưởng
  • 물건 : đồ vật, đồ
  • 이제 : bây giờ
  • 백화 : trăm hoa

Ngữ pháp topik 1 dạng 5 - đề đọc

  • -고 싶다
  • -려고 하다
  • 으로
  • -려고 하다
  • -고 있다
  • -게 하다
  • 수 있다
  • 지만
  • -라디
  • -어 보다
  • -고 보다
  • -은 것
  • -기 전에

Dạng 6 | Câu 49 - 56 : Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng

Dạng 7 | Câu 57 -58 : Chọn phần liệt kê đúng theo thứ tự - Tự vựng topik 1, ngữ pháp topik 1

Từ vựng topik 1 dạng 7 - đề đọc

  • 피곤하다 : mệt mỏi, mệt nhọc
  • 그래서 : vì vậy, vì thế, cho nên, thế nên
  • 빨리다 : hút, mút
  • 생기다 : sinh ra, nảy sinh
  • 일하다 : làm việc
  • 조금 : một chút, một í

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Từ vựng topik 1 và ngữ pháp topik được phân tích từ những đề thi topik đươc công bố. Những từ vựng, ngữ pháp này sẽ có xác suất rơi vào các đề topik tiếp theo rất cao

Link để tải đề thi topik từ kì 10-64 được hohohi để trên đầu của bài viết.

Ngữ pháp trong bài

1 ) -으려고 하다 : định
2 ) -려고 하다 : định
3 ) -게 되다 : trở nên, được
4 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
5 ) -고 나다 : xong, rồi
6 ) -고 보다 : xong mới thấy, rồi mới thấy
7 ) -고 싶다 : muốn
8 ) -고 있다 : đang
9 ) -기 전에 : trước khi
10 ) -어 보다 : thử
11 ) 을 가지고 : lấy… (và)
12 ) 에 대한 : đối với, về
13 ) -은 것 : sự, điều, việc
14 ) -잡니다 : rủ, đề nghị
15 ) 수 있다 : có thể
16 ) -라디 : nói là…?
17 ) -라면 : nếu nói là… thì..., nếu bảo là… thì...
18 ) -라지 : nghe nói là… đúng không?
19 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
20 ) 으로 : sang