Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Hohohi đã tạo một số bài viết giúp bạn phát triển các kĩ năng như kỹ năng giao tiếp, kỹ năng học tập, kỹ năng mềm ... Bạn có thể cùng kết nối, cùng học tập với hohohi tại đây
phó từ tiếng hàn

Định nghĩa phó từ tiếng hàn

Phó từ trong tiếng hàn là thành phần bổ sung nghĩa cho câu

  • Các phó từ tiếng hàn bổ nghĩa cho động từ như đã, từng, đang, chưa…
  • Các phó từ tiếng hàn bổ nghĩa cho tính từ như rất, lắm, hơi, khá…

Bảng phó từ tiếng hàn

 Hohohi là một cuốn từ điển online. Bạn có thể tra bất cứ từ vựng nào.

Trên website có tổng cộng 415 phó từ tiếng hàn. Trong bài có 101 phó từ tiếng hàn. 

Nếu bạn muốn xem nhiều phó từ tiếng hàn hơn có thể click vào đây.

Xem thêm từ vựng tiếng hàn, ngữ pháp tiếng hàn, thi topik trực tuyến

Lưu ý : Phần link màu xanh bên cạnh phó từ là hán hàn. Sau khi click sẽ hiện ra các từ hán hàn liên quan.

STT Phó từ tiếng hàn Nghĩa
1 가득히 đầy
2 가뜬히 một cách dễ dàng, một cách nhẹ nhàng
3 가만가만히 một cách khe khẽ, một cách khẽ khàng
4 가만히 một cách lặng lẽ, một cách lặng thinh
5 가뿐히 một cách nhẹ bẫng, một cách nhẹ tênh
6 가지런히 một cách đều đặn, một cách đồng đều, một cách ngay ngắn
7 가히 quả thực, quả là
8 각별히 một cách khác biệt
9 간곡히 một cách khẩn khoản, một cách tha thiết
10 간단히 một cách đơn giản
11 간략히 một cách giản lược, một cách gẫy gọn, một cách vắn tắt
12 간명히 một cách đơn giản rõ ràng
13 간신히 một cách chật vật, họa hoằn lắm mới
14 간절히 một cách khẩn thiết
15 간편히 một cách giản tiện
16 감사히 một cách biết ơn
17 감히 dám
18 강경히 một cách cứng rắn, một cách kiên quyết
19 강력히 một cách cường tráng, một cách mạnh mẽ
20 강렬히 kịch liệt, dữ dội
21 거뜬히 một cách nhẹ nhàng, một cách dễ dàng
22 건강히 một cách khoẻ khoắn, một cách khoẻ mạnh
23 격렬히 một cách kịch liệt, một cách mãnh liệt, một cách dữ dội
24 견고히 một cách kiên cố
25 결연히 một cách nhất định, một cách nhất quyết, một cách quả quyết, một cách kiên quyết
26 겸손히 một cách khiêm tốn, với vẻ khiêm tốn
27 겸허히 một cách khiêm tốn, với vẻ nhũn nhặn
28 경건히 một cách kính cẩn, một cách thành kính, một cách sùng kính
29 경솔히 một cách bừa bãi, một cách tùy tiện, một cách cẩu thả, một cách thiếu thận trọng, một cách vô ý
30 고스란히 nguyên trạng, y nguyên
31 고요히 tĩnh lặng, bình yên, trầm mặc
32 곤고히 một cách khốn khổ, một cách khốn khó
33 곤궁히 một cách khốn cùng
34 곤히 một cách mệt mỏi
35 골똘히 một cách mải miết, một cách miệt mài
36 공경히 một cách cung kính
37 공고히 một cách bền vững
38 공공연히 một cách công khai
39 시시콜콜히 một cách nhỏ nhen
40 공명정대히 một cách quang minh chính đại
41 공손히 một cách lễ phép và khiêm tốn
42 공연히 vớ vẩn, lãng xẹt
43 공정히 một cách công bằng, một cách công tâm
44 공평히 một cách công bình, một cách công bằng
45 공히 tất cả
46 과감히 một cách quả cảm
47 과도히 một cách quá mức, một cách thái quá
48 과히 quá, quá mức
49 관대히 một cách bao dung, một cách độ lượng, một cách quảng đại
50 괜히 một cách vô ích
51 굉장히 vô cùng, rất, hết sức
52 교묘히 một cách khéo léo, một cách tinh xảo
53 구차히 một cách nghèo khó, một cách túng thiếu
54 굳건히 một cách bền vững, một cách vững chắc, một cách vững vàng
55 궁금히 một cách tò mò, một cách hiếu kì
56 귀중히 một cách quý trọng
57 귀히 một cách cao quý
58 균등히 một cách bình đẳng
59 그득히 một cách đầy ấp
60 극렬히 một cách kịch liệt
61 극명히 một cách cực kỳ minh bạch, một cách rất minh bạch
62 극진히 một cách tận tâm, một cách nhiệt tình, một cách nồng nhiệt, một cách ân cần
63 극히 cực kì
64 근면히 một cách cần mẫn
65 근실히 một cách chuyên cần
66 급격히 một cách đột ngột, một cách chóng vánh
67 급급히 một cách mải mê, một cách chăm chú
68 급속히 một cách cấp tốc, một cách gấp gáp
69 긴급히 một cách khẩn cấp, một cách cần kíp, một cách cấp bách
70 긴밀히 một cách thân thiết, một cách gắn bó
71 긴박히 một cách khẩn kíp, một cách khẩn cấp, một cách cấp bách
72 긴요히 một cách hệ trọng, một cách thiết yếu, một cách sống còn
73 긴히 một cách thiết yếu, một cách hệ trọng, một cách khẩn thiết, một cách khẩn khoản
74 까마득히 một cách loáng thoáng, một cách mơ hồ
75 깐깐히 một cách khắt khe, một cách tỉ mẩn
76 꼼꼼히 một cách cẩn thận, một cách tỉ mỉ
77 꾸준히 đều đặn
78 끈끈히 dẻo dính
79 나란히 ngay ngắn, ngay hàng thẳng lối
80 날렵히 một cách thoăn thoắt, vùn vụt
81 당당히 một cách đường hoàng
82 당돌히 một cách đường đường chính chính
83 당연히 một cách đương nhiên
84 대단히 vô cùng, rất đỗi
85 대담히 một cách gan dạ
86 덤덤히 một cách điềm tĩnh, một cách bình tĩnh
87 도도히 một cách kiêu kì, một cách kiêu căng, một cách ngạo mạn
88 도도히 một cách chảy xiết, một cách ào ào, một cách ầm ầm, một cách dữ dội
89 도저히 dù gì, rốt cuộc (cũng không), hoàn toàn (không)
90 도톰히 một cách căng mọng, một cách đày đặn
91 돈독히 một cách thắm thiết, một cách sâu đậm
92 돌연히 một cách đột nhiên
93 두툼히 một cách dày dặn
94 든든히 một cách vững vàng
95 등한히 một cách chểnh mảng, một cách sao lãng
96 따끈히 một cách âm ấm
97 따끔히 một cách nóng rát, một cách đau rát
98 딱히 một cách đáng thương, một cách tội nghiệp
99 딱히 chắc
100 똑똑히 một cách rõ ràng
101 마땅히 một cách tất yếu, một cách dĩ nhiên

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Phó từ tiếng hàn là thành phần bổ sung nghĩa cho câu

  • Các phó từ ttiếng hàn bổ nghĩa cho động từ như đã, từng, đang, chưa…
  • Các phó từ tiếng hàn bổ nghĩa cho tính từ như rất, lắm, hơi, khá…

Trong bài 100 phó từ tiếng hàn đã có nghĩa.

Tìm hiểu