Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Hohohi đã tạo một số bài viết giúp bạn phát triển các kĩ năng như kỹ năng giao tiếp, kỹ năng học tập, kỹ năng mềm ... Bạn có thể cùng kết nối, cùng học tập với hohohi tại đây
thứ ngày tháng tiếng hàn

Bài hôm nay hohohi sẽ cùng bạn hocj thứ ngày tháng trong tiếng hàn.

Các thứ tiếng hàn trong tuần viết như thế nào?

  1. 월요일 : Thứ 2
  2. 화요일 : Thứ 3
  3. 수요일 : Thứ 4
  4. 목요일 : Thứ 5
  5. 금요일 : Thứ 6
  6. 토요일 : Thứ 7
  7. 일요일 :  Chủ nhật.

Khi được người khác hỏi thứ mấy trong tiếng hàn bạn sẽ trả lời như thế nào?

오늘 무슨 요일입니까 ?

=> 오늘은 수요일입니다

Các tháng trong trong tiếng ghi như thế nào?

thứ ngày tháng trong tiếng hàn

  1. 일월 : Tháng 1
  2. 이월 : Tháng 2
  3. 삼월 : Tháng 3
  4. 사월 : Tháng 4
  5. 오월 : Tháng 5
  6. 육월 : Tháng 6
  7. 칠월 : Tháng 7
  8. 팔월 : Tháng 8
  9. 구월 : Tháng 9
  10. 시월 : Tháng 10
  11. 십일월 : Tháng 11
  12. 십이월 : Tháng 12

Khi được người khác hỏi bây giờ là tháng mấy trong tiếng hàn bạn trả lời như thế nào ?

지금 몇 월입니까?

=>  지금은 시월입니다

Người hàn có thể hỏi như sau : 

지금 몇월 몇일 입니까 ?
Bây giờ là ngày mấy tháng mấy  ?
지금 팔월 시일 입니다.
Bây giờ là ngày mồng 4 tháng 8.

Xem thêm :

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Các tháng thứ trong tiếng hàn được ghi như sau :

  1. 일월 : Tháng 1
  2. 이월 : Tháng 2
  3. 삼월 : Tháng 3
  4. 사월 : Tháng 4
  5. 오월 : Tháng 5
  6. 육월 : Tháng 6
  7. 칠월 : Tháng 7
  8. 팔월 : Tháng 8
  9. 구월 : Tháng 9
  10. 시월 : Tháng 10
  11. 십일월 : Tháng 11
  12. 십이월 : Tháng 12

CÁc thứ tiếng hàn trong tuần được ghi như sau :

  1. 월요일 : Thứ 2
  2. 화요일 : Thứ 3
  3. 수요일 : Thứ 4
  4. 목요일 : Thứ 5
  5. 금요일 : Thứ 6
  6. 토요일 : Thứ 7
  7. 일요일 :  Chủ nhật.

Tìm hiểu