Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Hohohi đã tạo một số bài viết giúp bạn phát triển các kĩ năng như kỹ năng giao tiếp, kỹ năng học tập, kỹ năng mềm ... Bạn có thể cùng kết nối, cùng học tập với hohohi tại đây
học tiếng hàn qua bài hát friends

học tiếng hàn qua bài hát Friend Tiếng Hàn

BTS là ban nhạc nổi tiếng tại Hàn Quốc. Bạn là một fan của bts phải không? Hohohi có chuẩn bị rất nhiều bài hát tiếng hàn của bts trong chuyên mục học tiếng hàn qua bài hát .

Download bài hát friends tiếng hàn

Bạn có thể download bài hát friends tiếng hàn tại đây

Lời bài hát friends tiếng hàn

유난히 반짝였 서울!
처음 보는 또 다른 세상
땀에 잔뜩 밴 채 만난
뭔가 이상했었던 아이

난 달 에서, 넌 별 에서
우리 대화 숙제 같았지
하루는 베프, 하루는 웬수
I just wanna understand

Hello my alien
우린 서로의 mystery
그래서 특별한 걸까

언젠가 함성 멎을 때 stay, hey
내 옆에 함께 있어줘
영원히 계속 이곳에 stay, hey
네 작은 새끼손가락 처럼

일곱 번의 여름과 추운 겨울 보다
오래
수많은 약속 추억 보다
오래

우리 교복 차림 기억나
우리 추억 한 편 한 편 영화
만두 사건미디 영화 yeah, yeah

하교 버스 채운 얘기
이젠 함께 drive를 나가
한결같애, 그때 우리
"Hey 지민, 오늘"

내 방의 드림캐쳐
7년간의 history
그래서 특별한 걸까

언젠가 함성 멎을 때 stay, hey
내 옆에 함께 있어줘
영원히 계속 이곳에 stay, hey
네 작은 새끼손가락 처럼

일곱 번의 여름과 추운 겨울 보다
오래
수많은 약속 추억 보다
오래

새끼손가락
처럼 우린 여전해
모든 걸 알아
서로 믿어 야만
잊지 마
고맙단 그 뻔한 말 보단
너와
내일 정말 싸우지 않기로 해

언젠가 함성 멎을 때 stay, hey
You are my soulmate
영원히 계속 이곳에 stay, hey
You are my soulmate

일곱 번의 여름과 추운 겨울 보다
오래
수많은 약속 추억 보다
오래

언젠가 함성 멎을 때 stay, hey
You are my soulmate
영원히 계속 이곳에 stay, hey
You are my soulmate

일곱 번의 여름과 추운 겨울 보다
오래
수많은 약속 추억 보다
오래

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Trong bài đã có file nghe để bạn tải

Bài hát tiếng hàn friends là một trong những bài hát hay nhất của ban nhạc BTS

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기로 하다 : quyết định, xác định
2 ) -었던 : đã, từng, vốn
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
새끼손가락 ngón tay út
2
이상하다 khác thường
3
여전하다 vẫn như xưa
4
여전하다 vẫn như xưa
5
이상하다 khác thường
6
특별하다 đặc biệt
7
기억나다 nhớ, nhớ ra
8
반짝이다 nhấp nháy
9
그래서 vì vậy, vì thế, cho nên, thế nên
10
언젠가 khi nào đó, lúc nào đó
11
영원히 mãi mãi
12
유난히 một cách cường điệu, một cách khác thường, một cách đặc biệt
13
다르다 khác biệt
14
뻔하다 rõ rệt, chắc chắn, hiển nhiên
15
만나다 gặp, giao
16
싸우다 đánh lộn, cãi vã
17
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
18
채우다 khóa, cài khóa, đóng
19
채우다 lấp đầy, nhét đầy
20
채우다 đeo
21
모든 tất cả, toàn bộ
22
다른 khác
23
일곱 bảy
24
계속 liên tục
25
보다 hơn, thêm nữa
26
서로 nhau, lẫn nhau
27
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
28
오래 lâu
29
정말 thật sự, thực sự
30
내일 ngày mai
31
잔뜩 một cách đầy đủ, một cách tràn đầy
32
한결 hơn hẳn, thêm một bậc
33
함께 cùng
34
에서 ở, tại
35
처럼 như
36
이곳 nơi này
37
아이 ui, ôi
38
겨울 mùa đông
39
교복 đồng phục học sinh
40
그때 lúc đó, khi đó
41
대화 sự đối thoại, cuộc đối thoại
42
만난 mọi gian nan
43
만두 bánh bao, bánh màn thầu
44
사건 sự kiện
45
서울 thủ đô
46
약속 sự hứa hẹn, lời hứa
47
영화 điện ảnh, phim
48
차림 cách ăn mặc
49
처음 đầu tiên; lần đầu tiên
50
하교 sự tan học
51
함성 sự đồng thanh hô vang, sự cùng hô tô
52
추억 hồi ức, kí ức
53
너와 Neowa; tấm lợp
54
버스
[bus]
xe buýt
55
세상 thế gian
56
숙제 bài tập về nhà
57
야만 sự mông muội, sự chưa khai hóa, sự nguyên sơ
58
얘기 câu chuyện
59
여름 mùa hè
60
울보 đồ khóc nhè , người mau nước mắt
61
하루 một ngày

Tìm hiểu