Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Hohohi đã tạo một số bài viết giúp bạn phát triển các kĩ năng như kỹ năng giao tiếp, kỹ năng học tập, kỹ năng mềm ... Bạn có thể cùng kết nối, cùng học tập với hohohi tại đây
học tiếng hàn qua bài hát fate

học tiếng hàn qua bài hát fate 

Bài hát tiếng hàn fate với giai điệu nhẹ nhàng. Chắc chắn bạn sẽ thích nó. Bài đã được dịch và có video.

Download bài hát fate tiếng hàn

Bạn có thể download bài hát fate tiếng hàn tại đây.

Lời bài hát tiếng hàn fate


약속해요 이 순 간이 다지나고

Tôi hứa, khoảnh khắc này đã kết thúc


다시 보게 되는 그날

Ngày chúng ta gặp lại


모든 버리고 그대 곁에 서서

Vứt bỏ mọi thứ và đứng về phía anh


남은 길을 가리란걸

Để bao phủ con đường còn lại


인연라고 하죠

Nó được gọi là Định mệnh


거부할 수 가 없죠

Tôi không thể phủ nhận nó


내 생에 이 처럼 아름 다운

Một ngày đẹp trời như thế này trong cuộc đời tôi


다시 올 수있을까요

Tôi sẽ có thể trở lại


고달픈 삶의 길에

Trên con đường của một cuộc sống khó khăn


당신 선물인걸

Bạn là một món quà


사랑 벚꽃-말 고-iu" title=" 사랑"> 사랑이 녹슬지 않 도록

Để tình yêu này không bị rỉ sét


늘 닦아 비출게요

Tôi sẽ luôn luôn lau nó đi


빗장 열어 자리했

Tôi đã mở chốt và đặt nó


맺지 못한데도 후회 하지

Tôi không hối hận


원한 건 없으니까

Không gì là mãi mãi


운명라고 하죠

Nó được gọi là số phận


거부할 수 가 없죠

Tôi không thể phủ nhận nó


내 생에 이 처럼 아름 다운

Một ngày đẹp trời như thế này trong cuộc đời tôi


하고픈 말 많지만

Tôi muốn nói rất nhiều


당신은 아실테죠

Bạn biết


먼길돌아 만나게 되는 날

Ngày chúng ta gặp lại nhau một chặng đường dài


다신 놓지말아요

Đừng để mất nó một lần nữa


이생 못다 사랑

Tình yêu trong cuộc sống này


이생 못다 인연

Một mối quan hệ không có trong cuộc sống này


먼 길 돌아 다시 만나는 날

Ngày chúng ta đi một chặng đường dài và gặp lại nhau


나를 놓지 말아요

Đừng để tôi đi


 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -을까요 : liệu…không?
2 ) -게요 : sẽ… à?
3 ) -라고 : rằng, là
4 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
5 ) 데도 : mặc dù, nhưng
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
후회되다 bị hối hận, bị ân hận
2
후회하다 hối hận, ân hận
3
자리하다 có, có ở
4
못하다 kém, thua
5
가리다 che, che khuất
6
가리다 chọn, lựa, gạn lọc
7
가리다 che, chặn
8
만나다 gặp, giao
9
못하다 làm không được, không làm được
10
다지다 nhận xuống, ép xuống
11
다지다 băm nhỏ
12
버리다 bỏ, vứt, quẳng
13
모든 tất cả, toàn bộ
14
못다 một cách dang dở, một cách không hết
15
다시 lại
16
고- cổ, xưa
17
처럼 như
18
하고 với
19
그대 cậu, em
20
당신 ông, bà, anh, chị
21
아름 areum; vòng tay
22
간이 sự giản tiện
23
그날 ngày đó, ngày ấy
24
도록 tập tranh, tập ảnh
25
벚꽃 hoa anh đào
26
빗장 then ngang, then cửa
27
사랑 tình yêu
28
선물 việc tặng quà, món quà
29
약속 sự hứa hẹn, lời hứa
30
운명 định mệnh, vận mệnh
31
원한 sự oán hận, sự oán hờn, sự hận thù
32
인연 nhân duyên
33
하지 Hạ chí
34
거부 gia tài khổng lồ, gia tài kếch xù
35
다운
[down]
suy giảm, suy sụp
36
순간 khoảnh khắc, thoáng chốc, chốc lát
37
영원 sự vĩnh viễn
38
이생 đời này

Tìm hiểu