Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Hohohi đã tạo một số bài viết giúp bạn phát triển các kĩ năng như kỹ năng giao tiếp, kỹ năng học tập, kỹ năng mềm ... Bạn có thể cùng kết nối, cùng học tập với hohohi tại đây
Học tiếng hàn qua bài hát Celebrity

học tiếng hàn qua bài hát Celebrity 

Tên IU là sự kết hợp  giữa 'I' và 'you' có nghĩa là bạn và tôi hòa lẫn trong âm nhạc. Với giọng điệu nhẹ nhàng, chắc bạn sẽ thích những bài hát của 아이유. Trong bài đã có video giúp bạn nghe và học một cách dễ dàng

Download bài hát Celebrity tiếng hàn

Bạn có thể download bài hát Celebrity tiếng hàn tại đây

Lời bài hát Celebrity 

상의 모서리
부정하게 커버
골칫거리 outsider (ah ah)

걸음걸이, 옷차림
이어폰 너머 playlist
음악 까지 다 minor

모르
떨군 고개
환한 빛 조명
어딜 비추는지

려도 좋으니
결국 알게 되길
The one and only
You are my celebrity

잊지마 넌 흐린 어둠 사이
왼손으로 그린 하나
이니 유일함이 얼마나
아름 다운지 말야
You are my celebrity

Celebrity
You are my celebrity

지쳐버린 표정 마치
전원을 꺼놓은 듯
심장소린 too quiet

네가 가진 반짝거림
상상력, identity
까지 모조리 diet, woo

모르
아직 못다
널 위해 쓰여
오래 사랑 벚꽃-말 고-iu" title=" 사랑"> 사랑

매도 좋으니
웃음 짓게 되길
The one and only
You are my celebrity

잊지마 넌 흐린 어둠 사이
왼손으로 그린 하나
이니 유일함이 얼마나
아름 다운지 말야
You are my celebrity

발자국 마다 이어진 별자리
서투른 걸음이 새겨놓은 밑그림
오롯이 너를 만나러 가는 길
그리로면 돼 점선 따라

잊지마 이 오랜 겨울 사이
언 틈으로 피울 하나
이니 하루 뒤 봄이 얼마나
아름다울지 말야
You are my celebrity

Celebrity
You are my celebrity

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Trong bài đã có file nghe để bạn tải

Bài hát Celebrity tiếng hàn là một trong những bài hát hay nhất của iu

Ngữ pháp trong bài

1 ) -면 되다 : chỉ cần... là được, …là được, nếu… là ổn
2 ) -은 듯 : như thể
3 ) -려도 : mặc dù định… cũng…, dù định… nhưng...
4 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
서투르다 lóng ngóng, lớ ngớ, chưa thạo
2
서투르다 lóng ngóng, lớ ngớ, chưa thạo
3
이어지다 được nối tiếp
4
걸음걸이 bước chân, dáng đi
5
골칫거리 việc phiền toái
6
그리로 nơi ấy, chỗ ấy
7
모조리 mọi, tất cả, không loại trừ, sạch sành sanh, hoàn toàn
8
얼마나 biết bao, biết nhường nào
9
흐리다 lờ mờ, mờ ảo
10
너르다 rộng rãi
11
그리다 nhớ nhung, thương nhớ
12
그리다 vẽ
13
마치다 kết thúc, chấm dứt, làm xong
14
만나다 gặp, giao
15
모르다 không biết
16
새기다 khắc, chạm trổ, điêu khắc
17
쓰이다 được viết
18
쓰이다 được dùng
19
피우다 làm nở, làm trổ
20
흐리다 vẩn đục
21
피우다 làm nở, làm trổ
22
모서리 mép góc
23
밑그림 tranh phác hoạ
24
발자국 dấu chân
25
별자리 chòm sao
26
상상력 sức tưởng tượng, trí tưởng tượng
27
옷차림 cách ăn mặc
28
이어폰
[earphone]
cái tai nghe
29
오랜 lâu, lâu dài, lâu đời
30
결국 rốt cuộc, cuối cùng, kết cục
31
못다 một cách dang dở, một cách không hết
32
반짝 một cách bừng tỉnh
33
오래 lâu
34
아직 chưa, vẫn
35
하나 một
36
고- cổ, xưa
37
까지 tới
38
따라 riêng
39
마다 mỗi, mọi
40
이니 nào là... nào là, này... này...
41
아름 areum; vòng tay
42
아이 ui, ôi
43
겨울 mùa đông
44
고개 cổ, gáy
45
매도 sự lên án, sự phản đối kịch liệt, sự lăng mạ
46
벚꽃 hoa anh đào
47
보이
[boy]
bồi bàn
48
부정 (sự) bất chính
49
사랑 tình yêu
50
사이 khoảng cách, cự li
51
심장 tim
52
유일 sự duy nhất
53
음악 âm nhạc
54
조명 sự chiếu sáng
55
표정 sự biểu lộ, vẻ mặt
56
장소 nơi chốn
57
너머 phía bên kia, bên kia
58
다운
[down]
suy giảm, suy sụp
59
상의 áo
60
세상 thế gian
61
어둠 (sự) tối tăm, u tối, bóng tối
62
여진 dư chấn
63
왼손 tay trái
64
웃음 tiếng cười, nụ cười
65
이유 lý do
66
전원 điền viên
67
점선 đường kẻ chấm
68
커버
[cover]
màng bao, vỏ bọc, bìa(sách), tấm đậy
69
하루 một ngày

Tìm hiểu