Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Hohohi đã tạo một số bài viết giúp bạn phát triển các kĩ năng như kỹ năng giao tiếp, kỹ năng học tập, kỹ năng mềm ... Bạn có thể cùng kết nối, cùng học tập với hohohi tại đây
File nghe trong bài
định ngữ tiếng hàn

Định ngữ ltiếng hàn à thành phần bổ sung ý nghĩa cho danh từ tạo thành một cụm danh từ. Có 2 thành phần kết hợp với danh từ đề tạo thành định ngữ là :

  • Tính từ 
  •  Động từ 

Tính từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ A + 은/는 N

Định nghĩa

Tính từ đứng trước danh từ. Bổ sung trạng thái, tính chất của danh từ.

Cách chia 

날씬하다 + 은/는 => 날씬한 ( Nếu bạn không hiểu cách chia hãy xem lại patchim tiếng hàn )

통통하다 + 은/는 => 통통

Ví dụ 

Những từ in đậmđịnh ngữ trong tiếng hàn

지수는 날씬한 각선미 드러낼 수 있는 짧은 치마 즐겨 입는다.
나는 통통 허리 날씬한 개미허리로 만들기 위해 운동 시작했다.
꽃밭에는 각양각색의 예쁜 꽃들이 아름답게 피어 있다.
무성한 잡초 사이 간간이 예쁜 꽃들이 피어 있다.
한복을 곱게 차려 입은 예쁜 각시 마당 한가운데 수줍게 서 있었다.

Động từ bỗ sung nghĩa cho danh từ

Động từ hiện tại V + 는 N

Định nghĩa 

Động từ hiện tại làm định ngữ diễn tả hành động, sự việc đang diễn ra ở thời điểm hiện tại

Cách chia

입다 => 입는 

공부하다 => 공부하는

Ví dụ 

Những từ in đậmđịnh ngữ trong tiếng hàn

결혼식 때 어떤 웨딩드레스입는 게 좋을지 고민입니다.

나도 빨란 곤지를 찍고 한복을 곱게 차려 입는 전통 혼례를 하고 싶다.

나는 옷장 정리하면서 안 입는 옷을 골라냈다.

승규는 시험 합격기 위해 매일 열두 시간 공부하는 강행을 했다.

힘들게 공부하는 고학을 위한 정부 지원 절실하다.

Xem thêm : 100 động từ tiếng hàn

Động từ quá khứ V + 은/ㄴ N

Định nghĩa

Động từ tương lai làm định ngữ diễn tả dự đoán về hành động sự việc sẽ xảy ra ở thì tương lai.

Cách chia :

  • 배우다 => 배운
  • 입다   => 입은

Ví dụ

Những từ in đậmđịnh ngữ trong tiếng hàn

교수님, 오늘 배운 내용 보다 자세 알고 싶습니다.

대학까지 나온 승규는 삼 년째 백수 생활 하며 배운 값도 못 하고 있다.

배운 값을 하다.

한복을 입은 어르신께서는 피리 반주 전통 가곡 부르셨다.

검정색 가운입은 판사 법정으로 들어서자 사람들이 모두 자리에서 일어났다.

화려한 의상차려입은 가장행렬 지나 사람들이 환호했다.

Động từ tương lai V + 을/ㄹ N

Định nghĩa

Động từ tương lai làm định ngữ diễn tả dự đoán về hành động sự việc sẽ xảy ra ở thì tương lai.

Cách chia :

운동하다 => 운동

운전하다 => 운전

Ví dụ

Những từ in đậmđịnh ngữ trong tiếng hàn

어두운 굴 속에서 운전할 때는 다른 차를 앞지르는 것이 금지되어 있다.

차를 운전할 때는 앞차와의 간격 어느 정도 떨어뜨린 채 달려야 한다.

나는 아직 초보운전할 때 겁이 나서 빨리를 못 간다.

운동할 곳이 마땅찮다.

운동할 때는 요러지 않았는데 요즘 체력 금방 바닥이 난다.

나는 꼭 운동할 때가 아니더라도 평소에도 운동 자주 쓰는 편이다.

Bất quy tắc khi biến đổi định ngữ tiếng hàn

Có một vài lưu ý khi bạn muốn chuyển từ vựng, ngữ pháp. Có thể có bất quy tắc như sau :

Đối với những từ  ㄹ + 는 => ㄴ

.....

Bạn có thể tìm hiểu thêm qua bài viết : bất quy tắc trong tiếng hàn

Đánh giá bài viết

Đã có 2 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Định ngữ ltiếng hàn à thành phần bổ sung ý nghĩa cho danh từ tạo thành một cụm danh từ. Có 2 thành phần kết hợp với danh từ đề tạo thành định ngữ là :

Có 2 dạng định nghĩa tiếng hàn :

  1. Tính từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ A + 은/는 N
  2. Động từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ. Hiện tại V + 는 N | Quá khứ V + 은/ㄴ N | Tương lai V + 을/ㄹ N

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 싶다 : muốn
2 ) -고 있다 : đang
3 ) 수 있다 : có thể
4 ) -려야 : định... thì…, muốn… thì...
5 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
떨어뜨리다 đánh rơi, làm rớt
2
떨어뜨리다 đánh rơi, làm rớt
3
웨딩드레스
[wedding dress]
áo cưới, váy cưới
4
날씬하다 mảnh mai, thon thả
5
마땅찮다 không thích hợp, không vừa ý
6
날씬하다 mảnh mai, thon thả
7
절실하다 mãnh liệt, sâu sắc
8
통통하다 mập mạp, béo tròn, béo phinh phính
9
골라내다 chọn ra, chọn lọc ra
10
공부하다 học, học tập, học hành
11
시작하다 bắt đầu
12
드러내다 làm hiện ra, phô bày
13
앞지르다 chiếm trước, giành trước
14
운동하다 tập luyện thể thao
15
정리되다 được thu dọn, được dọn dẹp
16
정리하다 sắp xếp, dọn dẹp
17
지나가다 đi qua, qua
18
합격되다 Được thông qua kỳ thi, kiểm tra, thẩm tra...
19
합격하다 đỗ, đạt (tiêu chuẩn, qui định)
20
환호하다 hoan hô
21
운전하다 lái xe
22
일어나다 dậy
23
가장행렬 đoàn xếp hình, sự xếp hình
24
각양각색 đa hình đa sắc, đủ hình đủ sắc, các kiểu các thứ
25
개미허리 lưng ong
26
운동모자 mũ thể thao, nón thể thao
27
한가운데 chính giữa
28
간간이 chốc chốc, thi thoảng, đôi khi, có khi
29
자세히 một cách chi tiết, một cách cụ thể, một cách tỉ mỉ
30
다르다 khác biệt
31
부르다 no
32
매이다 được thắt, bị thắt
33
배우다 học, học tập
34
빨리다 hút, mút
35
빨리다 được giặt, được giặt giũ
36
빨리다 cho bú, cho mút
37
어르다 dỗ dành
38
즐기다 tận hưởng
39
지나다 qua, trôi qua
40
차리다 dọn (bàn ăn)
41
부르다 kêu, gọi
42
각선미 nét đẹp đôi chân
43
강행군 sự làm việc quá sức
44
고학생 học sinh tự trang trải học phí
45
어르신 cha, bố
46
운동모 mũ thể thao, nón thể thao
47
다른 khác
48
어느 nào
49
어떤 như thế nào
50
가장 nhất
51
금방 vừa mới đây, vừa khi nãy
52
매일 mỗi ngày
53
모두 mọi
54
보다 hơn, thêm nữa
55
빨리 nhanh
56
아니 không
57
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
58
아직 chưa, vẫn
59
자주 thường xuyên, hay
60
통통 mập ú, béo phì, béo phinh phính
61
통통 tung tung, tùng tùng
62
보다 thử
63
하다
64
보다 hơn
65
하며 vừa ... vừa..., và
66
보다 có vẻ, hình như
67
하다
68
하다 (Không có từ tương ứng)
69
마당 hoàn cảnh, tình thế
70
아름 areum; vòng tay
71
시간 giờ, tiếng
72
아름 areum; vòng tay
73
아니 không
74
가곡 ca khúc
75
가운 vận mệnh gia đình
76
가운
[gown]
áo thụng, áo choàng, áo tôga
77
가장 người chủ gia đình
78
가장 sự giả vờ
79
각시 Gaksi; tân nương, cô dâu mới
80
간격 giãn cách
81
강행 sự miễn cưỡng thi hành, sự bắt buộc làm
82
개미 con kiến
83
고민 sự lo lắng, sự khổ tâm
84
고학 sự tự trang trải học phí
85
곤지 Gonji
86
공부 việc học, sự học
87
시작 sự bắt đầu, bước đầu
88
시작 sự sáng tác thơ, bài thơ sáng tác
89
금지 (sự) cấm chỉ, cấm đoán
90
마당 sân
91
매일 mỗi ngày
92
모두 tất cả, toàn thể
93
바닥 đáy
94
반주 sự đệm đàn
95
반주 rượu uống khi ăn cơm
96
사람 con người
97
사이 khoảng cách, cự li
98
아름 vòng tay
99
오늘 ngày hôm nay, hôm nay
100
옷장 tủ áo
101
운동 sự tập luyện thể thao
102
의상 y phục
103
잡초 cỏ dại
104
전통 truyền thống
105
정리 sự sắp xếp, sự dọn dẹp
106
정부 chính phủ
107
정부 nhân tình (của vợ), người tình (của vợ)
108
정부 nhân tình (của chồng), bồ nhí (của chồng), người tình (của chồng)
109
지원 sự hỗ trợ
110
지원 sự đăng ký tham gia
111
체력 thể lực
112
초보 sơ bộ, bước đầu
113
치마 váy
114
판사 thẩm phán, quan tòa
115
평소 thường khi, thường ngày
116
피리 sáo
117
한복 Hanbok; Hàn phục
118
합격 sự đỗ, sự đạt (tiêu chuẩn, qui định)
119
혼례 hôn lễ, lễ thành hôn, lễ cưới
120
환호 sự hoan hô
121
시간 thời gian
122
내용 cái bên trong
123
백수 kẻ tay trắng, kẻ rỗi việc
124
백수 bách thú, muôn loài
125
법정 pháp đình, tòa án
126
법정 pháp định
127
생활 sự sinh sống, cuộc sống
128
시험 sự thi cử, sự kiểm tra, sự sát hạch
129
요즘 gần đây, dạo gần đây, dạo này
130
운전 sự lái xe
131
일어 tiếng Nhật
132
자리 chỗ
133
자리 tấm trải, tấm chiếu
134
자세 tư thế
135
정도 đạo đức, chính nghĩa
136
정도 mức độ, độ, mức
137
허리 eo, chỗ thắt lưng

Tìm hiểu