Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Hohohi đã tạo một số bài viết giúp bạn phát triển các kĩ năng như kỹ năng giao tiếp, kỹ năng học tập, kỹ năng mềm ... Bạn có thể cùng kết nối, cùng học tập với hohohi tại đây
bài hát chúc mừng sinh nhật tiếng hàn

Bài hát chúc mừng sinh nhật tiếng hàn

Bài hát chúc mừng sinh nhât tiếng hàn được nhiều người bạn mới học nghe bởi nó có giai điệu dễ học. Một phần bài chúc mừng sinh nhật tiếng hàn cũng khá vui nhộn. 

Download bài hát chúc mừng sinh nhật tiếng hàn.

Các bạn có thể download bài hát chúc mừng sinh nhật tiếng hàn tại đây. Còn rất nhiều bài hát dễ học khác tại chuyên mục học tiếng hàn qua bài hát. Trước khi tải bài hát. Các bạn hãy học thuộc lời bài hát trước nhé.

Lời bài hát chúc mừng sinh nhật tiếng hàn.

Lời 1.

생일 축하합니다.
Chúc mừng sinh nhật bạn.

생일 축하합니다.
Chúc mừng sinh nhật bạn.

지구 에서 우주 에서 제일 사랑합니다
Tôi yêu bạn nhất trên thế giới, Tôi yêu bạn nhất trên vũ trụ.

꽃보다 더 곱게
Chúc bạn đẹp hơn những đóa hoa.

해보다 더 밝게
Chúc bạn rực rỡ hơn mặt trời

사자보다 용감하게
Bạn sẽ dũng cảm hơn sư tử

Lời  bài hát chúc mứng sinh nhật khúc 2
생일축하합니다
Chúc mừng sinh nhật bạn

생일 축하합니다
Chúc mừng sinh nhật bạn

다운 친구
Bạn giống như bông hoa

굵고 길게 살아요
Hãy sống thật lâu vào nhé

Lời bài hát chúc mừng sinh nhật khúc 3

생일축하합니다.
Chúc mừng sinh nhật bạn.

생일 축하합니다.
Chúc mừng sinh nhật bạn.

칼 같은 내 친구야 폼 나게 사세요
Người bạn của tôi ơi, hãy sống thật mạnh mẽ nhé! 

별 같은 내 친구야 톡 쏘며 살아요
Người bạn giống như ngôi sao của tôi ơi, hãy sống vui nhé!

Đánh giá bài viết

Đã có 2 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Trong bài đã có file nghe để bạn tải

Bài hát chúc mừng sinh nhật tiếng hàn là một trong số những bài hát dễ học nhất cho người mới học

STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
용감하다 dũng cảm, can đảm
2
사랑하다 yêu
3
축하하다 chúc mừng, chúc
4
해보다 đọ sức một phen
5
제일 thứ nhất, số một, đầu tiên
6
에서 ở, tại
7
사자 người chết
8
친구 bạn
9
다운
[down]
suy giảm, suy sụp
10
생일 sinh nhật
11
우주 vũ trụ
12
지구 địa khu, khu

Tìm hiểu